wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 10: Conjunction

Total questions: 22

Worksheet time: 2mins

Name
Class
Date
1.

Ngoài ra

a)

In addition to

b)

Beside

c)

Besides

d)

Across

2.

Against

a)

Kế bên

b)

Chống lại, ngược lại

c)

Ngoài ra

d)

Giữa

3.

Xuyên qua, thông qua

a)

According to

b)

Against

c)

Around

d)

Through

4.

Ngoại trừ

a)

Beside

b)

Except for

c)

Between

d)

Opposite

5.

According to

a)

Thích hợp

b)

Theo như

c)

Gần

d)

Trong số những

6.

By means of

a)

Liên quan đến

b)

Trong trường hợp

c)

Thay cho, thay vì

d)

Bằng cách thức gì đó

7.

Liên quan đến

a)

Instead of

b)

Concerning

c)

Regarding

d)

According to

8.

In favor of

a)

Bằng cách thức gì đó

b)

Vượt quá, ngoài phạm vi

c)

Tán thành, ủng hộ

d)

Trong số những

9.

Trong trường hợp

a)

In case of

b)

Ahead of

c)

Instead of

d)

In the event of

10.

Thay vì, thay cho

a)

Instead of

b)

In place of

c)

In case of

d)

In favor of

11.

Beyond

a)

Sớm hơn

b)

Vượt quá, ngoài phạm vi

c)

Liên quan đến

d)

Tán thành, ủng hộ

12.

Regardless of

a)

Trong số những

b)

Đại diện cho

c)

Trong trường hợp

d)

Bất kể

13.

Bởi vì

a)

By means of

b)

Instead of

c)

Due to

d)

Because of

14.

Trong số những

a)

Near

b)

Among

c)

Beside

d)

Besides

15.

Throughout

a)

Tán thành, ủng hộ

b)

Bất kể

c)

Khắp, xuyên suốt

d)

Ngoại trừ

16.

Mong đợi

a)

Look forward to

b)

Beyond

c)

Concerning

d)

Regarding

17.

Để mà

a)

In case of

b)

In addition to

c)

In order to

d)

In favor of

18.

Except for

a)

Ngoại trừ

b)

Bất kể

c)

Trong suốt

d)

Theo như

19.

Đối diện

a)

Against

b)

Between

c)

Among

d)

Opposite

20.

Kế bên

a)

Beside

b)

Opposite

c)

Next to

d)

Around

21.

Ahead of

a)

Mong đợi

b)

Sớm hơn

c)

Tán thành, ủng hộ

d)

Đại diện cho

22.

No later than

a)

Ngoài ra

b)

Gần

c)

Kế bên

d)

Không trễ hơn