Font size
WorksheetsE 11 unit 6 global warming
Total questions: 65
Worksheet time: 33mins
atmosphere /ˈætməsfɪr/ (n) means ___.
khí ga
hạn hán
sự đa dạng
khí quyển
capture
carbon dioxide
carbon footprint
catastrophe
clean-up (n) means ____.
sự dọn dẹp, làm sạch, tổng vệ sinh
sự đa dạng
hệ sinh thái
khí quyển
Which word means "biến đổi khí hậu"
global warming
climate change
weather patterns
extreme weather
ecological /ˌiːkəˈlɑːdʒɪkl/ (adj) means ____.
thuộc về sinh thái
đa dạng
lây nhiễm
liên quan tới nhiệt
ecosystem /ˈiːkəʊsɪstəm/ (n) means ____.
hệ sinh thái
khí quyển
sự đa dạng
biến đổi khí hậu
emission /ɪˈmɪʃn/ (n) means _____.
sự phát sáng, tỏa nhiệt, xả khí
nạn đói kém
hạn hán
cấm
heat-related (adj) means _____.
có liên quan tới nhiệt
lây nhiễm, lan truyền
thuộc về sinh thái
khí quyển
infectious /ɪnˈfekʃəs/ (adj) means ____.
lây nhiễm, lan truyền
thuộc về sinh thái
đa dạng
đói kém
atmosphere /ˈætməsfɪr/ (n) means ___.
khí ga
hạn hán
sự đa dạng
khí quyển
absorb /əbˈzɔːrb/ (v) means _____.
lưu lại
thấm, hút
làm sạch
lây nhiễm
atmosphere /ˈætməsfɪr/ (n) means ___.
khí ga
hạn hán
sự đa dạng
khí quyển
awareness /əˈwernəs/ (n) means ____.
sự nhận thức, hiểu biết, quan tâm
thảm họa
biến đổi khí hậu
hệ sinh thái
ban /bæn/ (v) means ____.
ngăn cản
cấm
lưu lại
lây nhiễm
capture /ˈkæptʃər/ (v) means ____.
lưu lại, giam giữ lại
thấm, hút
làm sạch
phát sáng
capture
carbon dioxide
carbon footprint
catastrophe
catastrophic /ˌkætəˈstrɑːfɪk/ (adj) means ____.
thuộc về hệ sinh thái
lây nhiễm
liên quan tới nhiệt
thảm họa
clean-up (n) means ____.
sự dọn dẹp, làm sạch, tổng vệ sinh
sự đa dạng
hệ sinh thái
khí quyển
Which word means "biến đổi khí hậu"
global warming
climate change
weather patterns
extreme weather
diversity /daɪˈvɜːrsəti/ (n) means ____.
sự đa dạng
hạn hán
lũ lụt
hệ sinh thái
drought (n)
famine (n)
flood (n)
tsunami (n)
ecological /ˌiːkəˈlɑːdʒɪkl/ (adj) means ____.
thuộc về sinh thái
đa dạng
lây nhiễm
liên quan tới nhiệt
ecosystem /ˈiːkəʊsɪstəm/ (n) means ____.
hệ sinh thái
khí quyển
sự đa dạng
biến đổi khí hậu
emission /ɪˈmɪʃn/ (n) means _____.
sự phát sáng, tỏa nhiệt, xả khí
nạn đói kém
hạn hán
cấm
famine (n)
drought (n)
flood (n)
atmosphere (n)
Which word means "chất gây hiệu ứng nhà kính"?
greenhouse effect
greenhouse gas
exhaust fumes
carbon dioxide
heat-related (adj) means _____.
có liên quan tới nhiệt
lây nhiễm, lan truyền
thuộc về sinh thái
khí quyển
infectious /ɪnˈfekʃəs/ (adj) means ____.
lây nhiễm, lan truyền
thuộc về sinh thái
đa dạng
đói kém
lawmaker /ˈlɔːmeɪkər/ means _____.
nhà khoa học
bị cáo
người làm luật, nhà lập pháp
người học luật
oil (n)
oil spill (n)
black sand (n)
black sea (n)
"lead to" is CLOSEST in meaning with _____.
result from
result in
originate (v)
trace back to
deforestation
atmosphere
climate change
global warming
spread
an illness
up set the ecological balance
point out
gas emission
global warming
green trees
extreme heat
cut off
deforestation
come up with
make way for
hấp thụ
(a)
Lượng khí thải cacbon
(a)
Bệnh dễ lây truyền
(a)
thảm họa
(a)
absorb /əbˈzɔːrb/ (v) means _____.
lưu lại
thấm, hút
làm sạch
lây nhiễm
atmosphere /ˈætməsfɪr/ (n) means ___.
khí ga
hạn hán
sự đa dạng
khí quyển
awareness /əˈwernəs/ (n) means ____.
sự nhận thức, hiểu biết, quan tâm
thảm họa
biến đổi khí hậu
hệ sinh thái
ban /bæn/ (v) means ____.
ngăn cản
cấm
lưu lại
lây nhiễm
capture
carbon dioxide
carbon footprint
catastrophe
catastrophic /ˌkætəˈstrɑːfɪk/ (adj) means ____.
thuộc về hệ sinh thái
lây nhiễm
liên quan tới nhiệt
thảm họa
clean-up (n) means ____.
sự dọn dẹp, làm sạch, tổng vệ sinh
sự đa dạng
hệ sinh thái
khí quyển
Which word means "biến đổi khí hậu"
global warming
climate change
weather patterns
extreme weather
diversity /daɪˈvɜːrsəti/ (n) means ____.
sự đa dạng
hạn hán
lũ lụt
hệ sinh thái
drought (n)
famine (n)
flood (n)
tsunami (n)
ecosystem /ˈiːkəʊsɪstəm/ (n) means ____.
hệ sinh thái
khí quyển
sự đa dạng
biến đổi khí hậu
emission /ɪˈmɪʃn/ (n) means _____.
sự phát sáng, tỏa nhiệt, xả khí
nạn đói kém
hạn hán
cấm
Which word means "chất gây hiệu ứng nhà kính"?
greenhouse effect
greenhouse gas
exhaust fumes
carbon dioxide
heat-related (adj) means _____.
có liên quan tới nhiệt
lây nhiễm, lan truyền
thuộc về sinh thái
khí quyển
infectious /ɪnˈfekʃəs/ (adj) means ____.
lây nhiễm, lan truyền
thuộc về sinh thái
đa dạng
đói kém
oil (n)
oil spill (n)
black sand (n)
black sea (n)
climate change
sự biến đổi khí hậu
nóng lên toàn cầu
hệ sinh thái
sự phát (sáng), tỏa (nhiệt), xả (khí)
emission /ɪˈmɪʃn/(n)
sự phát (sáng), tỏa (nhiệt), xả (khí), khí thải
có liên quan tới nhiệt
lây nhiễm, lan truyền
chất khí gây hiệu ứng nhà kính
infectious /ɪnˈfekʃəs/
hệ sinh thái
chất khí gây hiệu ứng nhà kính
có liên quan tới nhiệt
lây nhiễm, lan truyền
greenhouse gas /ˌɡriːnhaʊs ˈɡæs/(n)
biến đổi khí hậu
có liên quan tới nhiệt
chất khí gây hiệu ứng nhà kính
lây nhiễm, lan truyền
heat -related /hiːt - rɪˈleɪtɪd/(adj)
lây nhiễm, lan truyền
có liên quan tới nhiệt
sự phát (sáng), tỏa (nhiệt), xả (khí)
thuộc vể sinh thái
carbon footprint /ˌkɑːbən ˈfʊtprɪnt/ (n)
biến đổi khí hậu
thuộc vể sinh thái
lượng khí C02 thải ra hằng ngày của một cá nhân hoặc nhà máy...
chất khí gây hiệu ứng nhà kính
global warming
sự nóng lên toàn cầu
sự biến đổi khí hậu
có liên quan tới nhiệt
chất gây hiệu ứng nhà kính
atmosphere /ˈætməsfɪə(r)/(n)
khí quyển
chất gây hiệu ứng nhà kính
khí thải
biến đổi khí hậu
ecosystem /ˈiːkəʊsɪstəm/(n)
hệ sinh thái
khí quyển
chất gây hiệu ứng nhà kính
lây lan
release (v)
thải ra, thả, phóng thích
lưu lại, giam giữ lại
thấm hút
thư giãn
