wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

E 11 unit 6 global warming

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

atmosphere /ˈætməsfɪr/ (n) means ___.

a)

khí ga

b)

hạn hán

c)

sự đa dạng

d)

khí quyển

2.
a)

capture

b)

carbon dioxide

c)

carbon footprint

d)

catastrophe

3.

clean-up (n) means ____.

a)

sự dọn dẹp, làm sạch, tổng vệ sinh

b)

sự đa dạng

c)

hệ sinh thái

d)

khí quyển

4.

Which word means "biến đổi khí hậu"

a)

global warming

b)

climate change

c)

weather patterns

d)

extreme weather

5.

ecological /ˌiːkəˈlɑːdʒɪkl/ (adj) means ____.

a)

thuộc về sinh thái

b)

đa dạng

c)

lây nhiễm

d)

liên quan tới nhiệt

6.

ecosystem /ˈiːkəʊsɪstəm/ (n) means ____.

a)

hệ sinh thái

b)

khí quyển

c)

sự đa dạng

d)

biến đổi khí hậu

7.

emission /ɪˈmɪʃn/ (n) means _____.

a)

sự phát sáng, tỏa nhiệt, xả khí

b)

nạn đói kém

c)

hạn hán

d)

cấm

8.

heat-related (adj) means _____.

a)

có liên quan tới nhiệt

b)

lây nhiễm, lan truyền

c)

thuộc về sinh thái

d)

khí quyển

9.

infectious /ɪnˈfekʃəs/ (adj) means ____.

a)

lây nhiễm, lan truyền

b)

thuộc về sinh thái

c)

đa dạng

d)

đói kém

10.

atmosphere /ˈætməsfɪr/ (n) means ___.

a)

khí ga

b)

hạn hán

c)

sự đa dạng

d)

khí quyển

11.

absorb /əbˈzɔːrb/ (v) means _____.

a)

lưu lại

b)

thấm, hút

c)

làm sạch

d)

lây nhiễm

12.

atmosphere /ˈætməsfɪr/ (n) means ___.

a)

khí ga

b)

hạn hán

c)

sự đa dạng

d)

khí quyển

13.

awareness /əˈwernəs/ (n) means ____.

a)

sự nhận thức, hiểu biết, quan tâm

b)

thảm họa

c)

biến đổi khí hậu

d)

hệ sinh thái

14.

ban /bæn/ (v) means ____.

a)

ngăn cản

b)

cấm

c)

lưu lại

d)

lây nhiễm

15.

capture /ˈkæptʃər/ (v) means ____.

a)

lưu lại, giam giữ lại

b)

thấm, hút

c)

làm sạch

d)

phát sáng

16.
a)

capture

b)

carbon dioxide

c)

carbon footprint

d)

catastrophe

17.

catastrophic /ˌkætəˈstrɑːfɪk/ (adj) means ____.

a)

thuộc về hệ sinh thái

b)

lây nhiễm

c)

liên quan tới nhiệt

d)

thảm họa

18.

clean-up (n) means ____.

a)

sự dọn dẹp, làm sạch, tổng vệ sinh

b)

sự đa dạng

c)

hệ sinh thái

d)

khí quyển

19.

Which word means "biến đổi khí hậu"

a)

global warming

b)

climate change

c)

weather patterns

d)

extreme weather

20.

diversity /daɪˈvɜːrsəti/ (n) means ____.

a)

sự đa dạng

b)

hạn hán

c)

lũ lụt

d)

hệ sinh thái

21.
a)

drought (n)

b)

famine (n)

c)

flood (n)

d)

tsunami (n)

22.

ecological /ˌiːkəˈlɑːdʒɪkl/ (adj) means ____.

a)

thuộc về sinh thái

b)

đa dạng

c)

lây nhiễm

d)

liên quan tới nhiệt

23.

ecosystem /ˈiːkəʊsɪstəm/ (n) means ____.

a)

hệ sinh thái

b)

khí quyển

c)

sự đa dạng

d)

biến đổi khí hậu

24.

emission /ɪˈmɪʃn/ (n) means _____.

a)

sự phát sáng, tỏa nhiệt, xả khí

b)

nạn đói kém

c)

hạn hán

d)

cấm

25.
a)

famine (n)

b)

drought (n)

c)

flood (n)

d)

atmosphere (n)

26.

Which word means "chất gây hiệu ứng nhà kính"?

a)

greenhouse effect

b)

greenhouse gas

c)

exhaust fumes

d)

carbon dioxide

27.

heat-related (adj) means _____.

a)

có liên quan tới nhiệt

b)

lây nhiễm, lan truyền

c)

thuộc về sinh thái

d)

khí quyển

28.

infectious /ɪnˈfekʃəs/ (adj) means ____.

a)

lây nhiễm, lan truyền

b)

thuộc về sinh thái

c)

đa dạng

d)

đói kém

29.

lawmaker /ˈlɔːmeɪkər/ means _____.

a)

nhà khoa học

b)

bị cáo

c)

người làm luật, nhà lập pháp

d)

người học luật

30.
a)

oil (n)

b)

oil spill (n)

c)

black sand (n)

d)

black sea (n)

31.

"lead to" is CLOSEST in meaning with _____.

a)

result from

b)

result in

c)

originate (v)

d)

trace back to

32.

a)

deforestation

b)

atmosphere

c)

climate change

d)

global warming

33.

a)

spread

b)

an illness

c)

up set the ecological balance

d)

point out

34.

a)

gas emission

b)

global warming

c)

green trees

d)

extreme heat

35.
a)

cut off

b)

deforestation

c)

come up with

d)

make way for

36.

hấp thụ

(a)  

37.

Lượng khí thải cacbon

(a)  

38.

Bệnh dễ lây truyền

(a)  

39.

thảm họa

(a)  

40.

absorb /əbˈzɔːrb/ (v) means _____.

a)

lưu lại

b)

thấm, hút

c)

làm sạch

d)

lây nhiễm

41.

atmosphere /ˈætməsfɪr/ (n) means ___.

a)

khí ga

b)

hạn hán

c)

sự đa dạng

d)

khí quyển

42.

awareness /əˈwernəs/ (n) means ____.

a)

sự nhận thức, hiểu biết, quan tâm

b)

thảm họa

c)

biến đổi khí hậu

d)

hệ sinh thái

43.

ban /bæn/ (v) means ____.

a)

ngăn cản

b)

cấm

c)

lưu lại

d)

lây nhiễm

44.
a)

capture

b)

carbon dioxide

c)

carbon footprint

d)

catastrophe

45.

catastrophic /ˌkætəˈstrɑːfɪk/ (adj) means ____.

a)

thuộc về hệ sinh thái

b)

lây nhiễm

c)

liên quan tới nhiệt

d)

thảm họa

46.

clean-up (n) means ____.

a)

sự dọn dẹp, làm sạch, tổng vệ sinh

b)

sự đa dạng

c)

hệ sinh thái

d)

khí quyển

47.

Which word means "biến đổi khí hậu"

a)

global warming

b)

climate change

c)

weather patterns

d)

extreme weather

48.

diversity /daɪˈvɜːrsəti/ (n) means ____.

a)

sự đa dạng

b)

hạn hán

c)

lũ lụt

d)

hệ sinh thái

49.
a)

drought (n)

b)

famine (n)

c)

flood (n)

d)

tsunami (n)

50.

ecosystem /ˈiːkəʊsɪstəm/ (n) means ____.

a)

hệ sinh thái

b)

khí quyển

c)

sự đa dạng

d)

biến đổi khí hậu

51.

emission /ɪˈmɪʃn/ (n) means _____.

a)

sự phát sáng, tỏa nhiệt, xả khí

b)

nạn đói kém

c)

hạn hán

d)

cấm

52.

Which word means "chất gây hiệu ứng nhà kính"?

a)

greenhouse effect

b)

greenhouse gas

c)

exhaust fumes

d)

carbon dioxide

53.

heat-related (adj) means _____.

a)

có liên quan tới nhiệt

b)

lây nhiễm, lan truyền

c)

thuộc về sinh thái

d)

khí quyển

54.

infectious /ɪnˈfekʃəs/ (adj) means ____.

a)

lây nhiễm, lan truyền

b)

thuộc về sinh thái

c)

đa dạng

d)

đói kém

55.
a)

oil (n)

b)

oil spill (n)

c)

black sand (n)

d)

black sea (n)

56.

climate change

a)

sự biến đổi khí hậu

b)

nóng lên toàn cầu

c)

hệ sinh thái

d)

sự phát (sáng), tỏa (nhiệt), xả (khí)

57.

emission /ɪˈmɪʃn/(n)

a)

sự phát (sáng), tỏa (nhiệt), xả (khí), khí thải

b)

có liên quan tới nhiệt

c)

lây nhiễm, lan truyền

d)

chất khí gây hiệu ứng nhà kính

58.

infectious /ɪnˈfekʃəs/

a)

hệ sinh thái

b)

chất khí gây hiệu ứng nhà kính

c)

có liên quan tới nhiệt

d)

lây nhiễm, lan truyền

59.

greenhouse gas /ˌɡriːnhaʊs ˈɡæs/(n)

a)

biến đổi khí hậu

b)

có liên quan tới nhiệt

c)

chất khí gây hiệu ứng nhà kính

d)

lây nhiễm, lan truyền

60.

heat -related /hiːt - rɪˈleɪtɪd/(adj)

a)

lây nhiễm, lan truyền

b)

có liên quan tới nhiệt

c)

sự phát (sáng), tỏa (nhiệt), xả (khí)

d)

thuộc vể sinh thái

61.

carbon footprint /ˌkɑːbən ˈfʊtprɪnt/ (n)

a)

biến đổi khí hậu

b)

thuộc vể sinh thái

c)

lượng khí C02 thải ra hằng ngày của một cá nhân hoặc nhà máy...

d)

chất khí gây hiệu ứng nhà kính

62.

global warming

a)

sự nóng lên toàn cầu

b)

sự biến đổi khí hậu

c)

có liên quan tới nhiệt

d)

chất gây hiệu ứng nhà kính

63.

atmosphere /ˈætməsfɪə(r)/(n)

a)

khí quyển

b)

chất gây hiệu ứng nhà kính

c)

khí thải

d)

biến đổi khí hậu

64.

ecosystem /ˈiːkəʊsɪstəm/(n)

a)

hệ sinh thái

b)

khí quyển

c)

chất gây hiệu ứng nhà kính

d)

lây lan

65.

release (v)

a)

thải ra, thả, phóng thích

b)

lưu lại, giam giữ lại

c)

thấm hút

d)

thư giãn