wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 5

Total questions: 81

Worksheet time: 7hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

Phép tính sau đặt tính đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Phép tính sau đặt tính đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

3.

Phép tính sau đặt tính đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Kết quả của phép tính: 0,68 + 29,5 là

a)

30,18

b)

36,6

c)

29,15

5.

Kết quả của phép tính: 60 - 7,85 là

a)

53,85

b)

0,15

c)

52,15

d)

67,85

6.

Phép trừ 712,54 - 48,9 = ?

a)

707,64

b)

223,14

c)

70,765

d)

663,64

7.

x + 15,5 = 36,5. Tìm x

a)

10

b)

15

c)

20

d)

25

8.

Tổng của 35,8 và 5,43 là:

a)

90,1

b)

9,01

c)

40,23

d)

41,23

9.

9,46 + … = 3,8 + 9,46 . Số điền vào chỗ chấm là:

a)

13,26

b)

9,46

c)

3,8

d)

13,62

10.

17,4 là kết quả của phép tính cộng:

a)

5,7 + 6,24

b)

58,2 + 24,3

c)

14,9 + 4,36

d)

7,8 + 9,6

11.

Người ta uốn một sợi dây thép thành hình tam giác có độ dài các cạnh lần lượt là 8,7dm ; 6,25dm ; 10dm. Tính chu vi của hình tam giác đó.

a)

24,95 dm

b)

24,95

c)

29,54 dm

d)

29,45 cm

12.

Chọn phép tính đúng trong các phép tính sau:

a)
b)
c)
13.

Tính:

102,4 + 32,65 = ...

(a)  

14.

Tính:

15,49 + 20,03 + 5,1 = ...

(a)  

15.

Điền dấu >, < , = vào chỗ chấm cho thích hợp:

15,06 + 2,5 ....... 17,11

a)

>

b)

<

c)

=

16.

Điền dấu >, < , = vào chỗ chấm cho thích hợp:

12,05 + 24,6 .... 22,38 + 14,27

a)

>

b)

<

c)

=

17.

Tính bằng cách thuận tiện:

15,56 + 25 + 14,44

(a)  

18.

Tính bằng cách thuận tiện:

3,2 + 4,6 + 6,8 + 5,4

(a)  

19.

91 – 35,18

a)

45,18

b)

55,82

c)

56,18

d)

45,82

20.

Tìm y biết:


135,2 - y = 52,53 + 16,7

a)

y = 65,97

b)

y = 66,2

c)

y = 82,67

d)

y = 204,43

21.

Tìm x:

x + 4,54 = 32,41 – 8,3

a)

19,57

b)

24,11

c)

28,65

d)

19,75

22.

Tính nhanh:

9,87 – (6 + 1,87).

a)

1,2

b)

2

c)

3,5

d)

4

23.

Viết dấu (> < =) thích hợp vào chỗ chấm:

85,24 – 47,58 ….. 85,24 – 58,47

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Không so sánh được

24.

Tổng của hai số bằng 20,06. Hỏi nếu mỗi số hạng đều tăng thêm 12,75 thì được tổng mới bằng bao nhiêu?

a)

33,35

b)

7,31

c)

10,1

d)

45,56

25.

Tính bằng cách thuận tiện nhất:

9,56 – 3,56 – 1,54.

a)

6,25

b)

3,5

c)

5

d)

4,46

26.

Tìm y:

19,47 – y = 2,03 + 7,5

a)

9,53

b)

29

c)

11,5

d)

9,94

27.

Câu 1: Phép tính sau đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

28.

Câu 3: Tính 4,36 × 32

a)

A. 12,942

b)

B. 13,952

c)

C. 129,42

d)

D. 139,52

29.

Câu 4: Tính:

38,75 × 8 : 5

a)

A.61

b)

B. 62

c)

C. 63

d)

D. 64

30.

Câu 5: Tìm y, biết y : 9 = 37 – 19,85

a)

A. y = 15,435

b)

B. y = 16,935

c)

C. y = 154,35

d)

D. y = 169,65

31.

Câu 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

2,047 x 100 = …

(a)  

32.

Câu 8: Tính

372,6 × 100 : 9

a)

A. 41,4

b)

B. 414

c)

C. 4140

d)

D. 41400

33.

Câu 9: Điền số thích hợp vào ô trống:

Biết x : 10 = 24,7 + 8,52

(a)  

34.

Câu 10: Số 12,058 nhân với số nào để được 1205,8?

a)

A. 10

b)

B. 100

c)

C. 1000

d)

D. 10000

35.

Câu 12: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

6,139 × 172 + 6,139 × 828 = ….

(a)  

36.

Câu 13: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Biết trung bình cộng của 10 số là 83,52, trung bình cộng của 9 số đầu là 78,5. Vậy số thứ 10 là ….

(a)  

37.

Câu 14: Khi nhân một số thập phân với 0,1; 0,01; 0,001; … ta chỉ việc chuyện dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên phải một, hai, ba… chữ số. Phát biểu trên đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

38.

Câu 16: Tính nhẩm: 52,8 × 0,1

a)

A. 0,0528

b)

B. 0,528

c)

C. 5,28

d)

D. 52,8

39.

Câu 17: Tính nhẩm: 36,1 × 0,001

a)

A. 0,0361

b)

B. 0,361

c)

C. 3,61

d)

D. 361

40.

Câu 18: Tìm x biết x : 3,7 = 5,4

a)

A. x = 18,88

b)

B. x = 18,98

c)

C. x = 19,88

d)

D. x = 19,98

41.

Câu 19: Tính: 23,5 + 18,2 × 1,75

a)

A. 55,35

b)

B. 57,25

c)

C. 70,45

d)

D. 72,975

42.

0,98 = ....... ?

a)

98

b)

0,098

c)

0,980

d)

1,98

43.

9,90=...?

a)

9,09

b)

9,090

c)

9,009

d)

9,9

44.

9,0800=.....?

a)

9,08

b)

9,008

c)

9,8

d)

1,98

45.

12,0900=12,9

a)

đúng

b)

sai

46.

610\frac{6}{10}  = 0,60

a)

sai

b)

đúng

47.

.....= 23,5

a)

23,05

b)

23,005

c)

23,50

d)

23,45

48.

24,0600= ......?

a)

24,06

b)

24,6

c)

246

d)

2406

49.

Tính nhẩm: 2,1 x 100 = ?

a)

21

b)

210

c)

2,100

d)

0,21

50.

Tính nhẩm: 5,32 x 1000 = ?

a)

0,532

b)

53,2

c)

532

d)

5320

51.

Tính nhẩm: 1,4 x 10 = ?

a)

14

b)

1,40

c)

1,40

d)

140

52.

Vie^ˊt so^ˊ đo 10,4dm dưới dng so^ˊ coˊ đơn vị laˋ xa˘ng  ti  meˊt:Viết\ số\ đo\ 10,4dm\ dưới\ dạng\ số\ có\ đơn\ vị\ là\ xăng\ -\ ti\ -\ mét:  

a)

104 cm

b)

10,40 cm

c)

1040 cm

53.

Nha^n nhm: 9,63 × 10Nhân\ nhẩm:\ 9,63\ \times\ 10  

a)

9,630

b)

96,3

c)

963

54.

4,061 x 100 =

a)

40,61

b)

40610

c)

4061

d)

406,1

55.

Tính nhẩm: 43,2 : 10

a)

4,32

b)

432

c)

0,432

56.

0,65 : 10

a)

6,5

b)

65

c)

0,065

57.

432,9 : 100

a)

43,29

b)

4,329

c)

4329

d)

0,4329

58.

13,96 : 1000

a)

0,1396

b)

0,01396

c)

1,396

d)

1396

59.

23,7 : 10

a)

237

b)

0,237

c)

2,37

d)

2370

60.

2,07 : 10

a)

0,207

b)

207

c)

2070

d)

20,7

61.

2,23 : 100

a)

0,0223

b)

0,223

c)

2230

d)

22,3

62.

999,8 : 1000

a)

9,998

b)

99,98

c)

0,9998

d)

9998

63.

579,8×0,1=....579,8\times0,1=....  

a)

5798

b)

57,98

c)

5,798

d)

57980

64.

8051,3×0,1=...8051,3\times0,1=...  

a)

8051,3

b)

80513

c)

805,13

d)

8,0513

65.

805,13×0,001=...805,13\times0,001=...  

a)

0,80513

b)

80513

c)

80,513

d)

8,0513

66.

805,13×0,01=...805,13\times0,01=...  

a)

8051,3

b)

80513

c)

80,513

d)

8,0513

67.

6,7×0,1=...6,7\times0,1=...  

a)

67

b)

0,67

c)

670

d)

6,7

68.

Phân số nào sau đây là phân số thập phân:

a)

59\frac{5}{9}

b)

510\frac{5}{10}

c)

65\frac{6}{5}

d)

85\frac{8}{5}

69.

Trong các phân s 910; 17351; 19100;10019; 2411000;1000567\frac{9}{10};\ \frac{17}{351};\ \frac{19}{100};\frac{100}{19};\ \frac{241}{1000};\frac{1000}{567} có các phân số thập phân là:

a)

1009;1000567\frac{100}{9};\frac{1000}{567}  

b)

910;19100;10019; 2411000;1000567\frac{9}{10};\frac{19}{100};\frac{100}{19};\ \frac{241}{1000};\frac{1000}{567}  

c)

910;19100;2411000\frac{9}{10};\frac{19}{100};\frac{241}{1000}  

d)

910;19100;10019\frac{9}{10};\frac{19}{100};\frac{100}{19}  

70.

Có bao nhiêu phân số thập phân trong dãy phân số dưới đây :  25  ; 330 ; 410;525 ; 15100 ; 1012\frac{2}{5\ }\ ;\ \frac{3}{30}\ ;\ \frac{4}{10};\frac{5}{25}\ ;\ \frac{15}{100}\ ;\ \frac{10}{12}  

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

71.

56 ; 510 ;45  ; 1220\frac{5}{6}\ ;\ \frac{5}{10}\ ;\frac{4}{5}\ \ ;\ \frac{12}{20}  
Có bao nhiêu phân số thập phân trong dãy phân số trên

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

72.

225\frac{2}{25}    viết thành phân số thập phân là: 

a)

1001250\frac{100}{1250}  

b)

8100\frac{8}{100}  

c)

2100\frac{2}{100}  

73.

Điền vào chỗ chấm :     325=.....100\frac{3}{25}=\frac{.....}{100}  

a)

3

b)

12

c)

4

d)

78

74.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:     1215=......10\frac{12}{15}=\frac{......}{10}  

a)

4

b)

24

c)

8

d)

7

75.

Trong các phân số dưới đây, phân số nào có thể viết thành phân số thập phân?

a)

23\frac{2}{3}

b)

57\frac{5}{7}

c)

1925\frac{19}{25}

d)

16\frac{1}{6}

76.

Khi viết các phân số

215; 18600 ; 203 ; 94\frac{21}{5};\ \frac{18}{600}\ ;\ \frac{20}{3}\ ;\ \frac{9}{4}  thành các phân số thập phân, bạn Na đã viết sai một phân số. Đó là:

a)

215=21 x 2 5 x 2 =4210\frac{21}{5}=\frac{21\ x\ 2\ }{5\ x\ 2}\ =\frac{42}{10}  

b)

18600=18 : 6600: 6 =3100\frac{18}{600}=\frac{18\ :\ 6}{600:\ 6}\ =\frac{3}{100}  

c)

203=20 x 5 3 x 5=10015\frac{20}{3}=\frac{20\ x\ 5\ }{3\ x\ 5}=\frac{100}{15}  

d)

94 = 9 x 254 x 25 = 225100\frac{9}{4}\ =\ \frac{9\ x\ 25}{4\ x\ 25}\ =\ \frac{225}{100}  

77.

5 26100=(a)<spanclass=5\ \frac{26}{100}= (a) <span class=  (Viết ra số thập phân)

78.

12 710=...12\ \frac{7}{10}=...  (Viết ra số thập phân)

(a)  

79.

45 3100=...45\ \frac{3}{100}=...  (Viết ra số thập phân)

(a)  

80.

2 231000=...2\ \frac{23}{1000}=...  

(a)  

81.

Phần nguyên trong số thập phân 85,72 là:

a)

85

b)

72

c)

5