wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NHKS- QUAN TRI TAI CHINH B2 - NHA HANG

Total questions: 10

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Doanh nghiệp kinh doanh với quy mô càng lớn và sang trọng thì mối quan hệ của % food cost và giá bán sẽ như thế nào?

a)

Quy mô càng lờn thì % FC càng cao, giá bán càng tăng cao

b)

Quy mô càng lờn thì % FC ngang với mức giá bán

c)

Quy mô càng lờn thì % FC càng thấp, giá bán càng tăng cao

2.

 

Những chi phí này thuôc nhóm chi phí nào?

1. Mặt Bằng

2. Lương nhân viên chính thức

3. Thuế Khoán

4. Khấu hao tài sản cố định

5. Phân bổ chi phí hành chính

a)

Biến phí

b)

Vốn điều lệ

c)

Định phí

d)

Chi phí đầu tư ban đầu

3.

Những loại chi phí nào dưới đây sẽ trượt theo thước đo hàng tháng?

(Có thể chọn hơn 1 đáp án)

a)

Chi Phí đầu tư ban đầu

b)

Biến phí

c)

Định phí

d)

Vốn điều lệ

4.

Công thức nào dành cho cách tính LÃI GỘP?

a)

Lãi gộp = Doanh thu - Chi phí Nguyên vật liệu

b)

Lãi gộp = Doanh thu - (Định phí + biến Phí)

c)

Lãi gộp = Doanh thu - Các loại thuế

5.

Trong nhóm các chi phí Đầu tư ban đầu (trượt theo quá trình kinh doanh), chi phí nào sau đây được xem là tài sản để tính KHTSCĐ/ tháng.

(Có thể chọn hơn 1 đáp án)

a)

Phí cọc Mặt bằng

b)

Phí mua Công cụ dụng cụ, trang thiết bị, máy móc

c)

Phí Quảng cáo -Khai trương

d)

Phí Xây dựng sửa chữa & phí Thiết kế trang trí

e)

Phí pháp lý hành chính

6.

 

Chi phí mặt bằng phải trả hàng tháng/ hàng quý, sẽ thuộc nhóm chi phí nào?

a)

Định phí

b)

Chi phí Đầu tư ban đầu

c)

Biến phí

d)

Vốn điều lệ

7.

Average sale per customer/ Average check

a)

Số tiền thu được TB trên mỗi khách

b)

Tổng Số tiền thu được khi bán hàng

c)

Số tiền thu được TB trên mỗi chỗ ngồi

8.

Công thức tính % Food cost là:

a)

(Giá bán : giá vốn)* 100

b)

Giá vốn * giá bán

c)

(Giá vốn: giá bán)* 100

d)

Giá vốn : Giá bán

9.

Average sale per seat = Revenue per available seat Hour (RevPASH)

a)

Số tiền trung bình thu được trên tổng số khách bán được

b)

Số tiền trung bình thu được trên mỗi ghế ngồi

c)

Tổng doanh thu bán hàng

d)

Số vòng xoay ghế/ giờ

10.

Hãy gắn 4 tiêu chí so sánh giữa DN mình và đối thủ theo số như hình bên:

A - CHẤT LƯỢNG THỰC PHẨM

B- KHÔNG GIAN DỊCH VỤ

C - CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ

D- SỰ TIỆN LỢI

a)

1B

2C

3A

4D

b)

1A

2C

3B

4D

c)

1D

2C

3B

4A

d)

1A

2B

3C

4D