wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THPT LÊ TRỌNG TẤN - ÔN THI HK1 - MÔN NGHỀ 11 - LẦN 1

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Trong khi làm việc với Windows, nếu ta nhấn Ctrl - Esc thì

a)

thoát khỏi môi trường Windows

b)

kích hoạt Start Menu

c)

đóng cửa sổ đang làm việc

d)

chuyển làm việc sang cửa sổ kế tiếp

2.

Trong Windows, Taskbar dùng để

a)

chứa các chương trình không sử dụng.

b)

chứa các chương trình đang được mở.

c)

chứa các Folder đang mở.

d)

chứa các cửa sổ đang mở.

3.

Để đánh dấu chọn các đối tượng liên tiếp nhau trong cửa sổ Windows Explorer, ta tiến hành như thế nào?

a)

Nhấp tập tin đầu tiên, nhấn giữ Shift, rồi nhấp tập tin cuối cùng.

b)

Nhấp tập tin đầu tiên, nhấn giữ Ctrl, rồi nhấp tập tin cuối cùng.

c)

Dùng menu lệnh File/ Select Files.

d)

Dùng menu lệnh Edit/ Select Files.

4.

Trong các tên mở rộng sau, tên mở rộng nào thuộc về tập tin hình ảnh?

a)

wma; wmv.

b)

.mp3; .avi.

c)

.bmp; .jpg.

d)

.mp4; .mov.

5.

Để mở Windows Explorer, thực hiện như thế nào?

a)

Nhấp đúp vào nút Start.

b)

Dùng Start/ All programs/ Internet Explorer.

c)

Nhấp chuột trái trên nút Start và chọn Windows Explorer.

d)

Nhấp chuột phải trên nút Start và chọn Windows Explorer.

6.

Trong Windows Explorer, muốn xoá một tập tin hay thư mục ta dùng menu lệnh

a)

File/ Delete.

b)

Edit/ Delete.

c)

View/ Delete.

d)

Tools/ Delete.

7.

Trong Windows Explorer, để thay đổi tên tập tin, ta dùng menu lệnh nào sau đây?

a)

File/ Rename.

b)

Edit/ Rename.

c)

Tools/ Rename.

d)

View/ Rename.

8.

Trong Windows Explorer, nếu chọn menu File/ New/ Folder là ta sẽ thực hiện công việc nào sau đây?

a)

Tạo tập tin mới.

b)

Tạo thư mục mới.

c)

Tạo biểu tượng mới.

d)

Tạo shortcut mới.

9.

Lệnh File/ Properties trong ứng dụng Windows Explorer dùng để làm gì?

a)

Tạo Shortcut cho đối tượng đã chọn.

b)

Gán phím nóng cho đối tượng.

c)

Thay đổi tên hoặc các thuộc tính của đối tượng đã chọn.

d)

Tìm kiếm tập tin trong cấu trúc cây thư mục.

10.

Trong Windows Explorer, để sao chép một tập tin đã chọn, ta vào menu lệnh

a)

File/ Copy.

b)

Edit/ Copy.

c)

View/ Copy.

d)

Tools/ Copy.

11.

Trong Windows, xem tổ chức các tệp, thư mục trên đĩa ta dùng

a)

word, excel.

b)

windows Explore.

c)

my Computer hay windows explore.

d)

my Computer.

12.

Trong Desktop của Windows, để tạo đường truy cập nhanh, ta nhấp chuột phải và chọn

a)

properties.

b)

new / folder.

c)

new / shortcut.

d)

rename.

13.

Trong Windows Explore, muốn thể hiện các đối tượng có thuộc tính ẩn trong cửa sổ thư mục ta dùng menu?

a)

View, Show/Hidden.

b)

Tool, Folder Options / View / Show Hidden.

c)

View, Folder.

d)

Tool, Show/Hiddenware.

14.

Khi tìm kiếm tập tin, thư mục - ký tự  “*” dùng để

a)

thay thế cho 1 ký tự.

b)

thay thế cho 1 số ký tự từ vị trí nó xuất hiện.

c)

thay thế cho 1 số ký tự bất kỳ. 

d)

thay thế cho dấu cách.

15.

Trong cửa sổ My Computer, khi cần định dạng (format) một ổ đĩa nào đó, ta phải nhấp nút  phải chuột chỉ vào biểu tượng ổ đĩa đó và chọn

a)

format.

b)

scandisk.

c)

open.

d)

explorer.

16.

Trong Windows Explorer, để tìm tập tin hoặc thư mục ta có thể dùng menu lệnh

a)

file/ file or directory.

b)

view/ explorer bar/ search.

c)

directory/ find.

d)

tools/ find/ files or folders.

17.

Để xem dung lượng còn trống của ổ đĩa đang chọn, ta dùng lệnh

a)

edit/ properties.

b)

nhấp phải, chọn properties.

c)

tools/ folder options.

d)

file/ format.

18.

Để cài đặt máy in, ta vào

a)

setting / fax.

b)

setting / document.

c)

setting / printers and faxes.      

d)

setting / system.

19.

Để thay đổi ngày, giờ hệ thống, ta vào mục nào?

a)

Control Panel/ System.

b)

Control Panel/ Date -Time.

c)

System/ Date -Time.

d)

Control Panel/ Font.

20.

Để sắp xếp các tập tin trong cửa sổ thư mục của Windows Explorer theo dung lượng, ta dùng lệnh?

a)

View/ Arrange icon by/ Name.

b)

View/ Arrange icon by/ Type.

c)

View/ Arrange icon by/ Size.

d)

View/ Arrange icon by/ Date.

21.

Để gỡ bỏ chương trình ứng dụng đã đặt ta vào Control Panel, ta chọn

a)

display.

b)

add hardware.

c)

add / remove programs.

d)

system.

22.

Trong Control Panel, mục Add Hardware cho phép thực hiện

a)

cài đặt hay gỡ bỏ chương trình trên máy tính.

b)

khai báo, cài đặt các thiết bị phần cứng mới bổ sung vào hệ thống.

c)

thay đổi màn hình Desktop.

d)

điều chỉnh thiết bị chuột.

23.

Trong Control Panel, vào Display ta không thể thực hiện

a)

thay đổi màu sắc cho các thành phần cửa sổ windows.

b)

khai báo ảnh nền cho Desktop.

c)

cài đặt màn hình tạm nghỉ (Screen Saver).

d)

cài đặt ngày giờ đúng cho đồng hồ

24.

Để cài đặt thêm một Font chữ mới trong môi trường Windows ta dùng chức năng nào sau đây?

a)

Desktop của Control Panel.

b)

Regional and Language Options của Control Panel.

c)

Fonts của Control Panel.

d)

System của Control Panel.

25.

Các chương trình nào sau đây là chương trình diệt virus?

a)

BKAV, Paint, Calculator.

b)

Kaspersky, Norton AntiVirus, Google.

c)

Microsoft Sercurity Essentials, BKAV, Norton AntiVirus.

d)

Norton AntiVirus, Explorer, Mozilla Firefox

26.

Làm thế nào để vào chế độ Command Prompt?

a)

Dùng lệnh Start/ All Programs/ Accessories/ Command Prompt.

b)

Dùng lệnh Start/ All Programs/ Accessories/ Address Book.

c)

Dùng lệnh Start/ Run: IPCONFIG.

d)

Dùng Windows Explorer.

27.

Làm sao để biết IP của máy đang sử dụng?

a)

Dùng lệnh IPCONFIG ở chế độ command prompt.

b)

Không thể biết.

c)

Dùng lệnh CMD ở chế độ Start/ Run.

d)

Dùng lệnh IPCONFIG ở chế độ Start/ Run.

28.

Chọn phát biểu đúng:

a)

ADSL router là thiết bị phát tín hiệu Wifi.

b)

Access point là thiết bị nhận tín hiệu Wifi.

c)

Access point là thiết bị phát tín hiệu Wifi.

d)

ADSL router là thiết bị nhận tín hiệu Wifi.

29.

Để kết nối máy tính trong một hệ thống thành một mạng, người ta thường dùng

a)

ADSLl router.

b)

thiết bị nhận mạng 3G.

c)

switch.

d)

access point.

30.

Tại sao cùng dung lượng bộ nhớ thì Android lại chạy chậm hơn IOS hay Windows Phone?

a)

Hệ điều hành có dung lượng lớn hơn

b)

Hệ điều hành cần bộ nhớ nhiều hơn

c)

Hệ điều hành chạy ngầm các ứng dụng

d)

Hệ điều hành cho phép nhiều ứng dụng chạy cùng lúc

31.

Trong các hệ điều hành sau, hệ điều hành nào quản lý bộ nhớ kém nhất?

a)

Android

b)

Windows

c)

Linux

d)

IOS

32.

Để cài đặt máy in, ta cần có gì?

a)

Install

b)

Mouse

c)

Driver

d)

Monitor

33.

Trong Word, để tạo một trang văn bản mới, ta dùng tổ hợp phím

a)

Ctrl + N

b)

Ctrl + O

c)

Ctrl + S

d)

Ctrl + F

34.

Đang soạn thảo văn bản bằng Word, muốn thoát khỏi Word, ta có thể

a)

dùng menu File/ Close.

b)

nhấn Alt + F4.

c)

chọn lệnh Exit từ hộp Control Box xủa cửa sổ Word.

d)

dùng Menu Windows.

35.

Trong Word, để mở một file, ta dùng tổ hợp phím

a)

Ctrl + N

b)

Ctrl + O

c)

Ctrl + S

d)

Ctrl + F

36.

Trong Word để di chuyển con trỏ về đầu văn bản, ta dùng phím

a)

home.

b)

alt + home.

c)

shift + home.

d)

ctrl + home.

37.

Để bật tắt thước, ta chọn lệnh

a)

view/ page layout.

b)

view/ toolbars.

c)

view/ ruler.

d)

view/ header and footer.

38.

Trong Word, để lưu file với tên khác, ta dùng menu lệnh

a)

file/ save as.

b)

file/ save.

c)

file/ close.

d)

file/ exit.

39.

Lệnh Home/ Paste dùng để

a)

cắt nội dung khối đang đánh dấu.

b)

chép nội dung khối đang đánh dấu vào clipboard.

c)

dán nội dung từ clipboard ra màn hình.

d)

dán hình thức đang có trong clipboard vào vị trí con nháy.

40.

Chỉ có thể hiển thị thước dọc và thước ngang trên màn hình soạn thảo với chế độ View nào sau đây?

a)

Normal.

b)

Print Layout.

c)

Full Screen.

d)

Toolbars.

41.

Tổ hợp phím nào sau đây thực hiện di chuyển con trỏ đến cuối văn bản dù ta đang ở bất cứ chỗ nào trong văn bản?

a)

Ctrl + End.

b)

Ctrl + Break.

c)

Ctrl + Page Up.

d)

Ctrl + Home.

42.

Để đánh dấu chọn toàn bộ văn bản trên màn hình, ta có thể thực hiện

a)

nhấn Ctrl + A.

b)

nhấp nhanh chuột 3 lần trên vùng lựa chọn.

c)

nhấn Shift + Click chuột trên vùng lựa chọn.

d)

nhấn Ctrl + Shift + Home.

43.

Trong Winword, để di chuyển một khối đã chọn ta chọn?

a)

Ctrl+C và Ctrl+V.

b)

Ctrl+X và Ctrl+V.

c)

Alt+C và Alt+V.

d)

Alt+X và Alt+V.

44.

Để xóa khối và đưa nội dung của nó vào clipboard, ta có thể?

a)
b)
c)
d)