Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn thi toán 9 kì 1 (P2)

Total questions: 8

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

Câu 31: Biểu thức (3+1)2+(1−3)2\sqrt[]{\left(\sqrt[]{3}+1\right)^2}+\sqrt[]{\left(1-\sqrt[]{3}\right)^2}  bằng

a)

A. 232\sqrt[]{3}  

b)

B. 333\sqrt[]{3}  

c)

C. 2

d)

D. -2

2.

Câu 32: Rút gọn biểu thức: −x2xvới x>0-\frac{\sqrt[]{x^2}}{x}với\ x>0  có kết quả là:

a)

A. -x

b)

B. -1

c)

C. 1

d)

D. x

3.

Câu 33: 9a4(a<0)\sqrt[]{9a^4}\left(a<0\right)  bằng biểu thức nào sau đây:

a)

A. -3a

b)

B. −3a2-3a^2  

c)

C. 3a23a^2  

d)

D. 3a

4.

Câu 34: Kết quả của phép tính (−5)2×72\sqrt[]{\left(-5\right)^2\times7^2}   bằng

a)

A. -35

b)

B. 35

c)

C. 222^2  

d)

D. −22-2^2  

5.

Câu 35: Viết biểu thức a−2a+1 dưới dạng (a±b)2a-2\sqrt[]{a}+1\ dưới\ dạng\ \left(a\pm b\right)^2  . Kết quả nào sau đây đúng;

a)

A. (a−1)2\left(a-1\right)^2  

b)

B. (1−a)2\left(1-\sqrt[]{a}\right)^2  

c)

C. (a+1)2\left(\sqrt[]{a}+1\right)^2  

d)

D. (a+1)2\left(a+1\right)^2  

6.

Câu 36: Với x≥2 ruˊt gọn biểu thức 0,4.90(2−x)2 x\ge2\ rút\ gọn\ biểu\ thức\ \sqrt[]{0,4.90\left(2-x\right)^{2\ }}  bằng:

a)

A. 6X - 12

b)

B. 12 - 6x

c)

C. -(12 + 6x)

d)

D. 6x + 12

7.

Câu 37: Phương trình 3.x=12\sqrt[]{3}.x=\sqrt[]{12}  có nghiệm là:

a)

x = 4

b)

x = 36

c)

x = 6

d)

x = 2

8.

Câu 38: Rút gọn biểu thức a3avới a>0\frac{\sqrt[]{a^3}}{\sqrt[]{a}}với\ a>0  , kết quả là:

a)

a2a^2  

b)

±a\pm a  

c)

a

d)

-a