NEW
Font size
WorksheetsTiếng việt 5 tuần 12
Total questions: 10
Worksheet time: 3mins
Câu 1: Quan hệ từ là gì?
A. Là từ nối các từ ngữ hoặc các câu, nhằm thể hiện mối quan hệ giữa những từ ngữ hoặc những câu ấy với nhau.
B. Các quan hệ từ thường gặp: và, với, hay, hoặc, nhưng, mà, thì, của, bằng, như, để,...
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B sai
Câu 2. Dòng nào có sử dụng quan hệ từ?
A. Vừa trắng lại vừa tròn
B. Bảy nổi ba chìm
C. Tay kẻ nặn
D. Giữ tấm lòng son
Câu 3: Trong câu “Cả tôi nữa, nếu không nhanh chân chạy vào hang thì tôi cũng chết toi rồi” sử dụng quan hệ từ nào?
A. Nếu
B. Cả
C. Vào
D. Nếu… thì…
Câu 4: Tìm cặp quan hệ từ thích hợp trong câu sau “....... Hồng chăm chỉ làm bài, ..... cậu ấy có tiến bộ rõ rệt”?
A. Vì...... nên ......
B. Tuy.... nhưng .....
C. không chỉ..... mà...
D. Nếu… thì…
Câu 5: Tìm quan hệ từ thích hợp trong câu “ Tấm chăm chỉ, hiền lành ... Cám thì lười biếng, độc ác”
A. và
B. còn
C. hoặc
D. rồi
Câu 6: Tìm cặp quan hệ từ thích hợp trong câu sau “....... gia đình gặp nhiều khó khăn, ..... bạn nam vẫn cố gắng học tốt” ?
A. Vì...... nên ......
B. Tuy.... nhưng .....
C. không chỉ..... mà...
D. Nếu… thì…
Câu 7: Tìm quan hệ từ có trong câu sau: Trên bãi tập, tổ một tập nhảy cao còn tổ hai tập nhảy xa.
A. tổ một
B. tổ hai
C. còn
D. Cả 3 ý trên đều đúng.
Câu 8: Tìm quan hệ từ và cho biết chúng biểu thị quan hệ gì ? "Tuy chúng ta đã tận tình giúp đỡ Khôi nhưng bạn ấy vẫn chưa tiến bộ."
A. Tuy ... nhưng... biểu thị quan hệ tăng tiến.
A. Tuy ... nhưng... biểu thị quan hệ nguyên nhân - kết quả.
A. Tuy ... nhưng... biểu thị quan hệ điều kiện - kết quả.
A. Tuy ... nhưng... biểu thị quan hệ tương phản.
Câu 9: Điền quan hệ từ thích hợp vào chỗ chấm: Thời gian đã hết ................ Thúy Vy vẫn chưa làm bài xong.
A. còn
B. và
C. mà
D. của
Câu 10: Tìm quan hệ từ và cho biết chúng biểu thị quan hệ gì? Nhờ có dịp đi chơi xa nhiều nên tôi mới tận mắt thấy hết sự giàu có của quê hương mình
A. Nhờ... nên... quan hệ tương phản.
B. Nhờ... nên... quan hệ nguyên nhân - kết quả.
C. Nhờ... nên... quan hệ tăng tiến.
D. Nhờ... nên... quan hệ giả thiết - kết quả.
