wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập: LTVC + LS

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ ''nghị lực''

a)

Chắc chắn, bền vững, khó phá vỡ.

b)

Có tình cảm rất chân thành, sâu sắc.

c)

Sức mạnh tinh thần làm cho con người Kiên quyết trong hành động, không lùi bước trước mọi khó khăn.

d)

Làm việc liên tục, bền bỉ.

2.

Điền từ có tiếng chí vào chỗ chấm trong câu sau:

''Ý kiến của bạn Tuấn quả là.....''

a)

Chí phải

b)

Chí tình

c)

Chí lí

d)

Chí công

3.

Câu tục ngữ: Lửa thử vàng, gian nan thử sức.

Khuyên chúng ta điều gì?

a)

Phải chịu khó mới thành công.

b)

Đừng sợ khó khăn, vất vả.

c)

Phải có tinh thần vượt khó, chịu đựng mọi gian nan, có nghị lực để dễ dàng thành công trong cuộc sống

d)

Chúng ta cần phải vững vàng trong cuộc sống.

4.

Con hiểu thế nào là ý chí?

a)

khả năng tự xác định mục đích cho hành động và quyết tâm đạt cho được mục đích đó

b)

công bằng, chính trực, không chút thiên vị

c)

mong muốn những điều tốt đẹp cho mọi người

d)

giữ gìn những phẩm chất tốt đẹp của bản thân trong bất cứ hoàn cảnh nào

5.

Tiếng “chí” trong trường hợp nào dưới đây có nghĩa là ý muốn bền bỉ theo đuổi một mục đích tốt đẹp?

a)

chí phải

b)

chí thân

c)

chí lí

d)

quyết chí

6.

Những từ nào có tiếng Chí có nghĩa là rất, hết sức (Biểu thị mức độ cao nhất)?

a)

chí lí

b)

ý chí

c)

chí tình

d)

chí thân

e)

chí công

7.

Những từ nào sau đây có tiếng Chí có nghĩa là ý muốn bền bỉ theo đuổi một mục đích tốt đẹp?

a)

chí khí

b)

quyết chí

c)

chí hướng

d)

chí lí

8.

Câu 3: Tìm các tính từ có trong câu sau:

Bầu trời ngày thêm xanh, nắng vàng ngày càng rực rỡ.

a)

A. bầu trời, ngày, nắng

b)

B. thêm, nắng, càng

c)

C. xanh, vàng, rực rỡ

d)

D. bầu trời, xanh, rực rỡ

9.

Câu 4: Trong các dòng sau, dòng nào chỉ gồm tính từ?

a)

A. quần áo, máy tính, gầy gò, thồn minh

b)

B. xinh xắn, nhanh nhẹn, dọn dẹp, sạch sẽ.

c)

C. nhẹ, nặng, ăn, ngủ,xinh

d)

D. nhạt, mặn, xám xịt, nặng nề.

10.

Từ nào vừa là từ láy vừa là tính từ trong các từ sau:

a)

Thẳng tắp

b)

Nhỏ nhẹ

c)

Mềm mỏng

d)

Nhỏ nhắn

11.

Có những cách nào để thể hiện mức độ của đặc điểm, tính chất?

(Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Tạo ra các từ ghép, từ láy với các tính từ đã cho.

b)

Thêm các từ: rất, quá, lắm,.... vào trước hoặc sau tính từ.

c)

Thêm các từ: hãy, đừng, chớ,... vào trước tính từ.

d)

Tạo ra phép so sánh.

12.

Câu văn nào sau đây có sử dụng tính từ?

a)

Chú Thỏ Trắng chạy nhanh như gió.

b)

Chủ tịch Hồ Chí Minh ra mắt đồng bào.

c)

Đêm qua, một bàn tay nào đã giội rửa vòm trời.

d)

Có công mài sắt, có ngày nên kim.

13.

Đọc đoạn văn sau:

Cây thông này được trang trí rất lộng lẫy. Người ta treo lên vô số những quả cầu thủy tinh sáng lấp lánh xen lẫn vào trong màu xanh xanh của cành lá.

Các cụm từ nào bao gồm cả tính từ và từ ngữ biểu thị mức độ của tính từ ấy có trong đoạn văn?

a)

Lộng lẫy

b)

Rất lộng lẫy

c)

Xanh xanh

d)

Sáng lấp lánh

14.

Dòng nào dưới đây bao gồm những tính từ miêu tả vẻ đẹp bên trong của con người:

a)

Thùy mị, hiền hậu, dịu dàng, đằm thắm, nết na

b)

Xinh đẹp, xinh tươi, xinh xinh, lộng lẫy, thướt tha

c)

Tươi đẹp, thơ mộng, huy hoàng, tráng lệ, sặc sỡ

d)

Nết na, thướt tha, mĩ lệ, hiền dịu, thùy mị

15.

Có bao nhiêu tính từ trong hai câu thơ sau:


Sum sê xoài biếc, cam vàng

Dừa nghiêng, cau thẳng, hàng hàng nắng soi.

a)

5 tính từ

b)

6 tính từ

c)

7 tính từ

d)

8 tính từ