wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lớp 11-kiểm tra BC tổ hợp-xác suất

Total questions: 15

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Trong mặt phẳng có 10 điểm phân biệt. Có bao nhiêu vectơ (khác vectơ-không) có điểm đầu và điểm cuối thuộc tập điểm đã cho?

a)

90

b)

45

c)

5

d)

100

2.

Có bao nhiêu cách chọn 5 học sinh từ 20 học sinh lớp 11A?

a)

1860480 cách.

b)

120 cách.

c)

15504 cách.

d)

100 cách.

3.

Số tập con có 3 phần tử của một tập hợp có 7 phần tử là

a)

   7!3!\frac{7!}{3!}  

b)

 7

c)

  C73C_7^3  

d)

 A73A_7^3  

4.

Một chi đoàn có 16 đoàn viên. Cần bầu chọn một Ban Chấp hành ba người gồm Bí thư, Phó Bí thư và Ủy viên. Số cách chọn ra Ban Chấp hành nói trên là

a)

560.

b)

4096.

c)

48.

d)

3360

5.

Từ các chữ số 1; 3; 4; 6; 7  có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có ba chữ số khác nhau?

a)

 12

b)

 10

c)

 24

d)

60

6.

Cho một đa giác đều có 44 đường chéo, tìm số cạnh của đa giác.

a)

9.

b)

11

c)

8

d)

10

7.

Công thức tính số chỉnh hợp là

a)

Ank=n!(nk)!A_n^k=\frac{n!}{(n-k)!}

b)

Cnk=n!(nk)!C_n^k=\frac{n!}{(n-k)!}

c)

Cnk=n!(nk)!k!C_n^k=\frac{n!}{(n-k)!k!}

d)

Ank=n!(nk)!k!A_n^k=\frac{n!}{(n-k)!k!}

8.

Một cái túi có chứa 7 viên bi đen và 5 viên bi trắng. Lấy ngẫu nhiên từ túi 4 viên bi. Xác suất để trong 4 viên bi rút ra có cả bi đen và bi trắng là

a)

799\frac{7}{99}

b)

199\frac{1}{99}

c)

899\frac{8}{99}

d)

9199\frac{91}{99}

9.

Một người bán bánh bao có 10 chiếc bánh, trong đó có 4 chiếc bánh cũ hấp lại. Một người khách tự chọn mua ngẫu nhiên đồng thời 2 chiếc trong 10 chiếc bánh đó. Xác suất để người khách đó mua phải một chiếc bánh bao cũ và một chiếc bánh bao mới là

a)

815\frac{8}{15}

b)

415\frac{4}{15}

c)

215\frac{2}{15}

d)

715\frac{7}{15}

10.

Gieo 5 đồng xu cân đối đồng chất. Xác suất để được ít nhất 1 đồng xu xuất hiện mặt sấp bằng

a)

511\frac{5}{11}

b)

 811\frac{8}{11} 

c)

3132\frac{31}{32}

d)

132\frac{1}{32}

11.

Hệ số  x3x^3  trong khai triển  (x2)8\left(x-2\right)^8   bằng

a)

 C85.25.C_8^5.2^5.  

b)

 C85.25.-C_8^5.2^5.  

c)

 C83.23.C_8^3.2^3.  

d)

 C83.23.-C_8^3.2^3.  

12.

Từ các số 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8. Có thể lập bao nhiêu số có 5 chữ số khác nhau, là số lẻ và chia hết cho 5.

a)

1080

b)

24

c)

1470

d)

3150

13.

Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất 2 lần. Xác suất để tổng số chấm trên 2 lần gieo bằng 6 là:

a)

536\frac{5}{36}

b)

16\frac{1}{6}

c)

736\frac{7}{36}

d)

12\frac{1}{2}

14.

Nếu hai biến cố A và B xung khắc thì:

a)

P(A \cup  B) = P(A) + P(B)

b)

P(A \cup  B) = P(A) - P(B)

c)

P(A \cup  B) = P(A).P(B)

d)

P(A \cup  B) = P(A)/P(B)

15.

Có bao nhiêu cách xếp khác nhau cho 4 người ngồi vào 6 chỗ trên một ghế dài?

a)

15

b)

720

c)

30

d)

360