Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập CN9

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Bảng điện nhánh có công dụng:

a)

Cung cấp điện cho toàn bộ hệ thống điện trong nhà

b)

Cung cấp điện tới đồ dùng điện

c)

Cung cấp điện cho các thiết bị điện

d)

Cung cấp điện cho lưới điện

2.

Sắp xếp lại cho đúng thứ tự các bước trong quy trình lắp đặt mạch điện bảng điện:

1 - Kiểm tra

2 - Nối dây thiết bị điện của bảng điện

3 - Lắp thiết bị điện vào bảng điện

4 - Vạch dấu

5 - Khoan lỗ bảng điện

a)

4-5-2-3-1

b)

1-2-3-4-5

c)

2-5-3-1-4

d)

3-1-4-5-2

3.

Công tắc điện là thiết bị:

a)

Đóng, ngắt mạch điện

b)

Lấy điện

c)

Bảo vệ mạch điện, thiết bị điện

d)

Sử dụng điện

4.

Cầu chì là thiết bị:

a)

Đóng, ngắt mạch điện

b)

Lấy điện

c)

Bảo vệ mạch điện, thiết bị điện

d)

Sử dụng điện

5.

Phích cắm là thiết bị:

a)

Đóng, ngắt mạch điện

b)

Lấy điện

c)

Bảo vệ mạch điện, thiết bị điện

d)

Sử dụng điện

6.

Bóng đèn là thiết bị:

a)

Đóng, ngắt mạch điện

b)

Lấy điện

c)

Bảo vệ mạch điện, thiết bị điện

d)

Sử dụng điện

7.

Ổ điện là thiết bị:

a)

Đóng, ngắt mạch điện

b)

Lấy điện

c)

Bảo vệ mạch điện, thiết bị điện

d)

Sử dụng điện

8.

Bảng điện chính có công dụng:

a)

Cung cấp điện cho toàn bộ hệ thống điện trong nhà

b)

Cung cấp điện tới đồ dùng điện

c)

Cung cấp điện cho các thiết bị điện

d)

Cung cấp điện cho lưới điện

9.

Trên bảng điện chính thường gồm các thiết bị:

a)

Thiết bị lấy điện

b)

Thiết bị đóng cắt

c)

Thiết bị bảo vệ

d)

Đồ dùng điện

10.

Trên bảng điện nhánh thường gồm các thiết bị:

a)

Thiết bị lấy điện

b)

Thiết bị đóng cắt

c)

Thiết bị bảo vệ

d)

Đồ dùng điện

11.

Sơ đồ nguyên lí là:

a)

Sơ đồ chỉ nêu lên mối liên hệ điện của các phần tử trong mạch điện

b)

Sơ đồ biểu thị rõ vị trí, cách lắp đặt của các phần tử (thiết bị điện, đồ dùng điện, dây dẫn…) của mạch điện

c)

Sơ đồ giúp nêu cách sắp xếp các thiết bị trong mạch điện

d)

Sơ đồ giúp nêu lên thứ tự lắp đặt các thiết bị trong mạch điện

12.

Sơ đồ lắp đặt là:

a)

Sơ đồ chỉ nêu lên mối liên hệ điện của các phần tử trong mạch điện

b)

Sơ đồ biểu thị rõ vị trí, cách lắp đặt của các phần tử (thiết bị điện, đồ dùng điện, dây dẫn…) của mạch điện

c)

Sơ đồ giúp nêu cách sắp xếp các thiết bị trong mạch điện

d)

Sơ đồ giúp nêu lên thứ tự lắp đặt các thiết bị trong mạch điện

13.

Sắp xếp lại cho đúng thứ tự các bước vẽ sơ đồ lắp đặt mạch điện:

1 - Xác định vị trí để bảng điện và bóng đèn

2 - Vẽ đường dẫn điện theo sơ đồ nguyên lý

3 - Vẽ đường dây nguồn

4 - Xác định vị trí các thiết bị điện trong bảng điện

a)

1-2-3-4

b)

2-4-3-1

c)

3-1-4-2

d)

4-2-3-1

14.

Đại lượng đo của công tơ điện

a)

Hiệu điện thế

b)

Cường độ dòng điện

c)

Điện trở

d)

Điện năng tiêu thụ

15.

Đo điện năng tiêu thụ của mạch điện bằng công tơ điện thực hiện ấy bước

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

16.

Đại lượng đo của ampe kế

a)

Hiệu điện thế

b)

Cường độ dòng điện

c)

Điện trở

d)

Điện năng tiêu thụ

17.

Quan sát hình và cho biết tên gọi của đồng hồ điện?

a)

Công tơ điện

b)

Vôn kế

c)

Đồng hồ vạn năng

d)

Ampe kế

18.

Đâu không phải là tên dụng cụ cơ khí?

a)

Thước

b)

Panme

c)

Đồng hồ vạn năng

d)

Búa

19.

Các bước đo điện năng tiêu thụ của mạch điện bằng công tơ điện là:

a)

1. Đọc và giải thích kí hiệu ghi trên mặt công tơ điện

2. Nối mạch điện thực hành

3. Đo điện năng tiêu thụ của mạch điện

b)

1. Nối mạch điện thực hành

2. Đọc và giải thích kí hiệu ghi trên mặt công tơ điện

3. Đo điện năng tiêu thụ của mạch điện

c)

1. Nối mạch điện thực hành

2. Đo điện năng tiêu thụ của mạch điện

3. Đọc và giải thích kí hiệu ghi trên mặt công tơ điện

20.

Vôn kế dùng để đo đại lượng nào?

a)

Cường độ dòng điện

b)

Điện trở mạch điện

c)

Điện áp

d)

Công suất tiêu thụ của mạch điện

21.

Oát kế dùng để đo đại lượng nào?

a)

Cường độ dòng điện

b)

Điện trở mạch điện

c)

Công suất tiêu thụ của mạch điện

d)

Điện năng tiêu thụ của đồ dùng điện

22.

Panme là dụng cụ cơ khí dùng để:

a)

Đo chiều dài dây điện

b)

Đo đường kính dây điện

c)

Đo chính xác đường kính dây điện

d)

Đo kích thước lỗ luồn dây điện

23.

Dụng cụ nào dùng để cắt kim loại, ống nhựa?

a)

Kìm

b)

Cưa

c)

Khoan

d)

Búa

24.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Oát kế dùng để đo …. của mạch đện

(a)  

25.

Mỗi 1 đồ dùng điện đều tiêu thụ một lượng điện năng khác nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không Biết

26.
Dụng cụ này gọi là:
a)
Thước
b)
Thước cặp
c)
Pan me
d)
Ê ke
27.

Kim loại nào dẫn điện tốt nhất?

a)

Bạc

b)

Vàng

c)

Đồng

d)

Chì

28.

Đèn điện, bếp điện, động cơ điện,...nói chung được gọi là....

a)

Dụng cụ điện.

b)

Đồ dùng điện

c)

Thiết bị đo lường

d)

Thiết bị bảo điện.

29.

Nguồn điện một chiều là :

a)

Ổ cắm điện trong gia đình

b)

Nhà máy phát điện

c)

Pin, ắc quy

d)

Nguồn điện nào cũng là nguồn điện 1 chiều

30.

Hình ảnh sau thuộc mối nối nào?

a)

Nối thẳng

b)

Nối rẽ

c)

Nối phụ kiện

31.

Trong bài 5: TH Nối dây dẫn điện đã học mấy loại mối nối?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

32.

Quy trình chung của nối dây dẫn điện gồm mấy bước?

a)

5

b)

3

c)

4

d)

6

33.

Họ đang làm công đoạn gì?

a)

Nối dây

b)

Bóc tách vỏ

c)

Cách điện mối nối

d)

Kiểm tra

34.

Tại sao phải dùng giấy ráp để làm sạch mối nối?

a)

Dẫn điện tốt, điện trở nhỏ

b)

Dẫn điện kém, điện trở lớn

c)

Dẫn điện kém, điện trở nhỏ

d)

Dẫn điện tốt, điện trở lớn

35.

Quy trình chung nối dây dẫn điện là:

a)

Bóc vò cách điện →\rightarrow Làm sạch lõi →\rightarrow Nối dây →\rightarrow  Kiểm tra mối nối →\rightarrow Hàn mối nối →\rightarrow Cách điện mối nối

b)

Bóc vò cách điện →\rightarrow Hàn mối nối →\rightarrow Nối dây →\rightarrow  Kiểm tra mối nối →\rightarrow Làm sạch lõi →\rightarrow Cách điện mối nối

c)

Bóc vò cách điện →\rightarrow Làm sạch lõi →\rightarrow Kiểm tra mối nố →\rightarrow  Nối dây →\rightarrow Hàn mối nối →\rightarrow Cách điện mối nối

d)

Bóc vò cách điện →\rightarrow Làm sạch lõi →\rightarrow Nối dây →\rightarrow  Kiểm tra mối nối →\rightarrow Cách điện mối nối →\rightarrow Hàn mối nối

36.

Hình ảnh sau thuộc mối nối nào?

a)

Nối rẽ dây dẫn lõi 1 sợi

b)

Nối thẳng dây dẫn lõi nhiều sợi

c)

Nối thẳng dây dẫn lõi 1 sợi

d)

Nối rẽ dây dẫn lõi nhiều sợi

37.

Hình ảnh sau thuộc mối nối nào?

a)

Nối thẳng dây dẫn lõi nhiều sợi

b)

Nối rẽ dây lõi nhiều sợi

c)

Nối thẳng dây lõi 1 sợi

d)

Nối rẽ dây lõi 1 sợi

38.

Mối nối dây dẫn điện có mấy yêu cầu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Cho vôn kế có thang đo 300V, cấp chính xác 1,5 thì sai số tuyệt đối lớn nhất là:

a)

3V

b)

3,5V

c)

4,5V

d)

4V

40.

Hình sau thể hiện mối nối nào?

a)

Mối nối nối tiếp

b)

Mối nối phân nhánh

c)

Mối nối dùng phụ kiện

d)

Mối nối song song

41.

Sắp xếp quy trình nối dây dẫn điện

1. Làm sạch lõi

2. Bóc vỏ cách điện

3. Kiểm tra mối nối

4. Nối dây

5. Cách điện mối nối

a)

5-4-3-2-1

b)

2-1-4-3-5

c)

2-3-1-5-4

d)

2-1-4-5-3

42.

Mối nối thẳng là mối nối....?

a)

nối tiếp

b)

song song

c)

phân nhánh

d)

rẽ

43.

Cho biết tên gọi của công đoạn trong quy trình nối dây tương ứng với hình ảnh sau:

a)

Bóc vỏ cách điện

b)

Kiểm tra mối nối

c)

Làm sạch lõi

d)

Nối dây

44.

Đây là bước nào trong quy trình nối dây dẫn điện?

a)

Nối dây

b)

Làm sạch lõi

c)

Cách điện mối nối

d)

Bóc vỏ cách điện

45.

Tính điện năng tiêu thụ trong tháng 11 của nhà em. Biết số chỉ công tơ tháng 10 là 1571; số chỉ công tơ tháng 11 là 1881. Hãy chọn đáp án đúng:

a)

310 kWh;

b)

300 kWh

c)

335kWh

d)

355kWh

46.

Trong mạch điện ampe kế được mắc

a)

Nối tiếp

b)

Song song

c)

Phân nhánh

d)

Song song với nguồn điện

47.

Hãy cho biết V là kí hiệu của đồng hồ đo điện nào?

a)

Vôn kế

b)

Công tơ điện

c)

Oát kế

d)

Ampe kế

48.

Hãy cho biết A là kí hiệu của đồng hồ đo điện nào?

a)

Oát kế

b)

Ampe kế

c)

Ôm kế

d)

Vôn kế

49.

Dụng cụ dùng để tháo, lắp ốc vít là:

a)

Kìm điện

b)

Búa

c)

Tua vít

d)

Kìm tuốt

50.

Tên gọi của thiết bị điện?

a)

Tua vít

b)

Kìm điện

c)

Bút thử điện

d)

Khoan cầm tay

51.

Điện trở của mạch điện có đơn vị đo là:

a)

Ampe (A)

b)

Vôn (V)

c)

Ôm (ꭥ)

d)

Oát (W)

52.

Ôm kế dùng để đo đại lượng nào?

a)

Cường độ dòng điện

b)

Điện trở mạch điện

c)

Công suất tiêu thụ của mạch điện

d)

Điện năng tiêu thụ của đồ dùng điện

53.

Công dụng của kìm là:

a)

Tháo, lắp đinh vít

b)

Tháo, đóng đinh

c)

Cưa, cắt ống nhựa và kim loại

d)

Cắt dây dẫn, tuốt dây và giữ dây dẫn khi nối

e)

Khoan lỗ trên gỗ, bê tông,...để lắp đặt dây dẫn, thiết bị điện