Font size
WorksheetsBài 16 - Hán ngữ 2
Total questions: 25
Worksheet time: 14mins
Nghe và đặt câu hỏi ( Chú ý trọng tâm)
你星期天去哪儿?
我星期天去哪儿?
你明天去哪儿?
他去银行做什么?
Nghe hội thoại và chọn đáp án chính xác
医院
银行
商店
邮局
Nghe hội thoại và chọn đáp án chính xác
图书馆
公司
办公室
公园
Nghe hội thoại và chọn đáp án chính xác
星期五上午
星期五下午
星期天下午
星期天上午
Nghe hội thoại và chọn đáp án chính xác
星期一
星期二
星期三
星期四
Điền từ thích hợp vào chỗ trống
你等谁?张先生。。。王先生?
还是
或者
一起
常常
Điền ”也“ vào vị trí thích hợp
星期六A和星期天B我C常D看足球比赛
A
B
C
D
Dịch câu sau sang tiếng Trung
Buổi sáng tôi thường ăn bánh mỳ, ít khi ăn cơm
早上我常吃面包,很少吃饭
早上我常吃包子,很少吃饭
晚上我常吃面包,很少吃饭
晚上我常吃面条,很少吃饭
Điền ”非常“ vào vị trí thích hợp
A她B喜欢C看D京剧
A
B
C
D
Tìm lỗi sai trong câu sau
我们班有十八个 留学生们
我
有
个
留学生们
Sửa lại câu dưới đây cho đúng
我是学生,也我弟弟是
(a)
Điền từ thích hợp vào chỗ trống
明天你_____我一起去,怎么样?
跟
常
还是
总
Sắp xếp câu sau
下午/玛丽/我/一起/去/跟/银行
下午我跟玛丽一起去银行
我下午一起跟玛丽去银行
下午玛丽一起去银行跟我
玛丽下午一起去银行跟我
你常预习生词吗?
Từ nào sau đây có nghĩa là “yên tĩnh”
安静
资料
好看
或者
Nghĩa của từ “预习”
Từ mới
Ôn tập
Chuẩn bị bài
Luyện tập
Từ nào sau đây không phải phó từ?
一起
总是
常常
收发
Từ nào sau đây có nghĩa là “nghỉ ngơi”
休息
安静
公园
聊天儿
Nghĩa của từ “晚上”
Buổi sáng
Buổi trưa
Buổi chiều
Buổi tối
Tìm lỗi sai trong câu sau
我明天下午有上课
我
明天
下午
有
Điền từ vào chỗ trống
星期天,____ 我在宿舍休息,____ 跟朋友一起去公园玩儿
有时候
时候
还是
总是
Đây là gì?
超市
公园
学校
医院
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
晚上我常常预习____。
生词
网
休息
复习
Chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi sau
你常去图书馆吗?
我晚上去图书馆
我很少去图书馆
我跟朋友一起去图书馆
明天咱们一起去图书馆吧
Sắp xếp từ ngữ cho sẵn thành câu hoàn chỉnh
很少/电视/晚上/看/他
我晚上很少看电视
晚上我很看少电视
我很少看晚上电视
我晚上少看电视很
