Font size
Worksheetschuyển dộ dài
Total questions: 12
Worksheet time: 6mins
Số thập phân thích hợp điền vào chỗ trống là:
8m 6dm = …………m
8,6
8,06
0,86
8,006
Số thập phân thích hợp điền vào chỗ trống là:
2dm 2cm = ………...dm
0,22
2,02
2,2
2,0002
Số thập phân thích hợp điền vào chỗ trống là:
3m 7cm = …………m
3,7
3,07
3,007
37
Số thập phân thích hợp điền vào chỗ trống là:
23m 13cm = …………m
2,313
23,13
231,3
23,013
Viết số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là mét: 21m 36cm
(a)
Viết số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là đề-xi-mét: 8dm 7cm
(a)
Viết số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là mét: 73mm
(a)
Số thập phân thích hợp điền vào chỗ trống là:
5km 302m = ……………km
(a)
Số thập phân thích hợp điền vào chỗ trống là:
302m = ……………km
(a)
14 km 315 m = ...................... km
14,315
143,15
14,0315
1431,5
6 m 2 dm = .............. m
602
6,02
6,2
0,62
8dm 7cm = ......dm
8,07
0,87
87
8,7
