NEW
Font size
WorksheetsTIẾNG VIỆT 4
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
Danh từ là gì?
Danh từ là các từ chỉ hoạt động, trạng thái.
Danh từ là các từ chỉ đặc điểm, tính chất.
Danh từ là các từ chỉ sự vật ( người, vật, hiện tượng, đơn vị, khái niệm)
Danh từ là từ chỉ hiện tượng
Có bao nhiêu danh từ trong hai câu thơ dưới đây:
Dù giáp mặt cùng biển rộng
Cửa sông chẳng dứt cội nguồn
(Theo Quang Huy)
2 danh từ
4 danh từ
6 danh từ
8 danh từ
. Dòng nào chỉ bao gồm danh từ chỉ khái niệm trong các dãy từ sau:
tư tưởng, đạo đức, khả năng, tính nết, thói quen
sở trường, giây, tình cảm, sự kính trọng, cô giáo
giây, phút, giờ, tuần, tháng, mùa, buổi
xóm, thôn, nắng, mưa, lũ lụt
Chỉ ra những danh từ chỉ hiện tượng trong dãy các từ sau?
Ông bà, cha mẹ, bác sĩ, công an
Đạo đức, kỉ niệm, hi vọng, kí ức
Dòng, đôi, cặp, bộ, đoàn
Mưa, gió, nắng, bão, sóng thần
Chỉ ra động từ trong câu thành ngữ sau: Lên thác xuống ghềnh
lên
lên, xuống
thác
thách, ghềnh
Có bao nhiêu động từ trong câu văn sau: Gió thổi mạnh, lá cây rơi nhiều, từng đàn cò bay nhanh theo mây.
3 động từ
4 động từ
5 động từ
6 động từ
Dãy từ nào dưới đây chỉ chứa một động từ?
cây, hái, cắt, xanh
ăn, uống, ngủ, nghỉ
mây, trời, sông, chảy
nhảy, múa, chơi, cười
Bộ phận in đậm nào dưới đây là động từ?
Anh ấy đang suy nghĩ về bài toán.
Những suy nghĩ của anh ấy rất sâu sắc.
Kết luận ấy thể hiện một sự chuẩn bị chắc chắn.
Anh ấy có ước mơ thật lớn lao.
Đâu là động từ chỉ trạng thái trong câu văn sau: Cha giận tôi nhiều nhưng không hề mắng tôi.
Giận
Hề
Mắng
Giận, mắng
Dãy từ nào chỉ bao gồm những động từ chỉ trạng thái:
bay, nhảy, vui, đùa
vui, buồn, giận, chán
vẫy, đạp, cúi, nhặt
giận, hờn, mắng, thét
