wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG VÀ LƯỢNG CHẤT

Total questions: 13

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Số Avogadro và kí hiệu là

a)

6.1023, A

b)

6.10-23, A

c)

6.1023 , N

d)

6.10-24, N

2.

Ở điều kiện tiêu chuẩn, 1 mol của bất kì chất khí nào đều chiếm một thể tích là:

a)

11,2 lít    

b)

22,4 lít

c)

24,2 lít  

d)

42,4 lít.

3.

Khối lượng mol của H₂O là

a)

19 g/mol

b)

18 g/mol

c)

17 g/mol

d)

23 g/mol

4.

Khối lượng của 0,1mol H₂O là

a)

17,9 g

b)

18 g

c)

18,1 g

d)

1,8 g

5.

Khối lượng của 1,5mol NaOH là

a)

1,5 g

b)

40 g

c)

60 g

d)

41,5 g

6.

Số mol của 10 g CaCO3 là

a)

0,4 mol

b)

0,3 mol

c)

0,2 mol

d)

0,1 mol

7.

Khối lượng mol của 0,2 mol kim loại A có khối lượng 5,4g là

a)

23 g/mol

b)

27 g/mol

c)

24 g/mol

d)

28 g/mol

8.

Khối lượng của 0,2 mol H2S là

a)

6,8 g      

b)

34 g     

c)

36 g      

d)

68 g

9.

Khối lượng của 0,05 mol SO2 là

a)

6,4 g      

b)

3,2 g     

c)

64 g        

d)

32 g

10.

Số mol của 2,3g Na là

a)

0,4 mol  

b)

0,3 mol  

c)

0,2mol

d)

0,1 mol

11.

Số mol của 32g CuSO4 là

a)

0,5 mol  

b)

0,3 mol  

c)

0,2mol

d)

0,4 mol

12.

Khối lượng mol của 0,1 mol kim loại B có khối lượng 5,6g là

a)

40 g/mol

b)

64 g/mol

c)

28 g/mol

d)

56 g/mol

13.

Thể tích ở đktc của 0,5 mol O2 là

a)

14 g

b)

1,6 g

c)

16 g

d)

32 g