NEW
Font size
WorksheetsKiểm tra thường xuyên lần 2 (11/9-11/7)
Total questions: 10
Worksheet time: 13mins
Chọn cú pháp đúng nhất về câu lệnh lặp?
For <biến đếm>:=<giá trị đầu> to <giá trị cuối> do <câu lệnh>;
For <biến đếm>:=<giá trị cuối> to < giá trị đầu> do <câu lệnh>;
For <biến đếm>:=<giá trị đầu> to <giá trị cuối>; do <câu lệnh>;
For <biến đếm>=<giá trị đầu> to <giá trị cuối> do <câu lệnh>;
Hoạt động nào sau đây được lặp với số lần biết trước?
Rửa khuẩn tay thực hiện 5k tới khi sạch
Gọi điện cho tới khi người nghe máy
Ngày ngủ 2 lần
Chép bài cho tới khi thuộc bài
Đoạn chương trình sau giải bài toán nào?
For i:=1 to M do
If (i mod 2 = 0) and (i mod 4 = 0) then
T := T + i;
Tổng các số chia hết cho 2 hoặc 4 trong phạm vi từ 1 đến M
Tổng các số chia hết cho 2 và 4 trong phạm vi từ 1 đến M
Tổng các số chia hết cho 2 trong phạm vi từ 1 đến M
Tổng các số chia hết cho 4 trong phạm vi từ 1 đến M
Mảng một chiều là dãy …
các phần tử có thứ tự.
hữu hạn các phần tử cùng kiểu.
vô số các phần tử có giá trị
các số nguyên hoặc số thực
Khai báo biến mảng một chiều có dạng:
Var <tên biến mảng>:array[kiểu chỉ số] of <kiểu phần tử>;
Type <tên biến mảng>:array[kiểu chỉ số] of <kiểu phần tử>;
Var <tên biến mảng>=array[kiểu chỉ số] of <kiểu phần tử>;
Type <tên biến mảng>=<tên kiểu mảng>;
Cho khai báo mảng như sau :
Var m : array[1..10] of integer ;
Phương án nào dưới đây chỉ phần tử thứ 10 của mảng ?
a[10];
a(10);
a[9];
a(9);
Để khai báo kiểu xâu trực tiếp ta sử dụng cú pháp nào?
Var <tên biến> : <tên kiểu> ;
Var <tên biến> : String[độ dài của lớn nhất của xâu] ;
Var <tên biến> = <tên kiểu>;
Var <tên biến> = String[độ dài lớn nhất của xâu];
Thủ tục/Hàm nào sau đây viết sai cú pháp ?(trong đó st,st1,st2 là các biến xâu).
Length(st,5) ;
Copy(St,4,3) ;
Pos(St1,st2) ;
Upcase(St[5]) ;
Cho xâu S1 := ‘abc’ ; và xâu S2 := ‘bac’ ; Hãy cho biết kết quả của S2 sau khi thực hiện thủ tục INSERT(S1,S2,3)?
‘abcbac’
‘bacabc’
‘baabcc’
‘abbacc’
Hãy cho biết ký hiệu nào sau đây dùng để ghép nhiều xâu thành 1 xâu ?
&
-
*
+
