NEW
Font size
WorksheetsKiểm tra thường xuyên lần 2 (11/8-11/6)
Total questions: 10
Worksheet time: 13mins
Độ dài tối đa của kiểu dữ liệu string là bao nhiêu?
255
256
65535
tùy ý
Hãy cho biết khai báo biến xâu nào sau đây là đúng?
Var St:string[1..20];
Var St:string of Char;
Var St:string[10];
Var St:string[500];
Để khai báo kiểu xâu trực tiếp ta sử dụng cú pháp nào?
Var <tên biến> : <tên kiểu> ;
Var <tên biến> : String[độ dài của lớn nhất của xâu] ;
Var <tên biến> = <tên kiểu>;
Var <tên biến> = String[độ dài lớn nhất của xâu];
Khai báo biến mảng một chiều có dạng:
Var <tên biến mảng>:array[kiểu chỉ số] of <kiểu phần tử>;
Type <tên biến mảng>:array[kiểu chỉ số] of <kiểu phần tử>;
Var <tên biến mảng>=array[kiểu chỉ số] of <kiểu phần tử>;
Type <tên biến mảng>=<tên kiểu mảng>;
Để khai báo số phần tử của mảng trong PASCAL, người lập trình cần
khai báo một hằng số là số phần tử của mảng;
khai báo chỉ số bắt đầu và kết thúc của mảng;
khai báo chỉ số kết thúc của mảng;
không cần khai báo gì, hệ thống sẽ tự xác định;
Cho khai báo mảng như sau :
Var m : array[0..10] of integer ;
Phương án nào dưới đây chỉ phần tử thứ 9 của mảng ?
a[10];
a(10);
a[9];
a(9);
Phương án nào dưới đây là khai báo mảng hợp lệ ?
mang : ARRAY[0..10] OF INTEGER;
mang : ARRAY[0..10] : INTEGER;
mang : INTEGER OF ARRAY[0..10];
mang : ARRAY(0..10) : INTEGER;
Trong Passcal về mặt cú pháp câu lệnh nào sau đây là đúng với cấu trúc lặp for có một lệnh con
for i:=1 to 100 do a:=a- 1;
. for i:=1 to 100 do; a:=a-1;
for i:=1 to 100 do a:=a-1
. for i:=1; to 100 do a:=a-1;
Chọn cú pháp đúng nhất về câu lệnh lặp dạng lùi?
For <biến đếm>:=<giá trị đầu> downto <giá trị cuối> do <câu lệnh>;
For <biến đếm>:=<giá trị cuối> to < giá trị đầu> do <câu lệnh>;
For <biến đếm>:=<giá trị cuối> downto to <giá trị đầu> do <câu lệnh>;
For <biến đếm>=<giá trị đầu> to <giá trị cuối> do <câu lệnh>;
Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau:
S:=0; for i:=1 to 6 do s:=s+ i
20
21
10
0
