wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập 7/12

Total questions: 20

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.
Bức tranh sau đây tương ứng với từ nào dưới đây
a)
一碗饭
b)
一碗汤
c)
一碗水
d)
一碗冰块
2.
Chọn đáp án phù hợp với bức tranh sau
a)
鸡蛋和面条
b)

面条和饺子

c)
鸡蛋汤和饺子
d)

面包和饺子

3.
Điền từ 的 vào vị trí thích hợp 这些(1)饺子不是我汉语(2)老师(3)
a)
1
b)
2
c)
3
4.

Đặt câu hỏi cho từ gạch chân 你要买的水果一共八十块。

a)
你要买什么?
b)
一共多少钱?
c)
水果怎么卖?
d)
你要买几斤水果?
5.

玛丽: 我要一碗米饭,两个馒头,一杯水。你要什么,玛丽? 大卫: 我要三个饺子,一碗鸡蛋汤,还要一杯热茶.你要喝热茶吗,玛丽?玛丽:我也要一杯热茶。

谁要喝热茶?

a)
玛丽和大卫
b)
大卫
c)
玛丽
d)
不知道
6.

玛丽: 我要一碗米饭,两个馒头。你要什么?

大卫: 我要三个饺子,一碗鸡蛋汤,还要一杯热茶。你要喝热茶吗?

玛丽:我也要一杯热茶。

=> 玛丽想吃什么?

a)
一碗米饭,两个馒头
b)
三个饺子,一碗鸡蛋汤
c)
一碗米饭,两个馒头,热茶
d)
三个饺子,一碗米饭
7.

Điền từ vào chỗ trồng: A. 葡萄。。。。?

B. 八块一斤。

A. 太贵了。五块吧。

B. 好的,给你五块,你要几斤?

A.我要两斤。

(a)  

8.
Điền từ vào chỗ trống: 我想 (…)米饭。
a)
b)
c)
名字
d)
9.
Điền từ vào chỗ trống: 这个杯子(。。。)钱?
a)
多少
b)
c)
什么
d)
10.
Điền từ vào chỗ trống: 你有(。。。)个中国朋友
a)
多少
b)
c)
什么
d)
11.
请问,这个杯子多少钱?
a)
我喝茶,谢谢
b)
这个菜十八块
c)
二十五块
d)
我要买一个杯子
12.
你要买什么?
a)
我喝茶,谢谢
b)
这个菜十八块
c)
二十五块
d)
我要买一个杯子
13.
你想喝什么?
a)
我喝茶,谢谢
b)
这个菜十八块
c)
二十五块
d)
我要买一个杯子
14.
你的汉语老师叫什么名字?
a)
他是中国人
b)
他不是美国人
c)
他叫大卫
d)
他31岁了。
15.
Bức tranh sau đây tương ứng với từ nào dưới đây
a)

水果

b)

苹果

c)

芒果

d)

柠檬

16.
Bức tranh sau đây tương ứng với từ nào dưới đây
a)

越南盾

b)

人民币

c)

美金

d)

欧元

17.

Tờ tiền sau tương ứng với

a)

0.5 元

b)

0,05元

c)

5 元

d)

50元

18.

Tờ tiền sau tương ứng với

a)

0.01 元

b)

1 元

c)

0.1 元

d)

10 元

19.
Bức tranh sau đây tương ứng với từ nào dưới đây
a)

Quả đào

b)

Quả quýt

c)

Qủa táo

d)

Dâu tây·

20.
Bức tranh sau đây tương ứng với từ nào dưới đây
a)

Quả đào

b)

Quả lê

c)

Quả táo

d)

Quả quýt