Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN THI CUỐI KÌ VĂN 7

Total questions: 50

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Bài thơ cảnh Khuya ra đời trong hoàn cảnh nào?

a)

Những năm đầu của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1946 -1954)

b)

Khi Bác bị Tưởng Giới Thạch bắt giam ( 1942-1943)

c)

Khi quân và dân ta đánh thắng tập đoàn cứ điểm Điện Biên Phủ (7/5/1954)

d)

Khi Bác Hồ được Tưởng Giới Thạch trả tự do ( 1943)

2.

Bài Cảnh khuya và Rằm tháng giêng cùng thể thơ với bài nào?

a)

Bài ca Cô

b)

Sau phút chia li

c)

Sông núi nước Nam

d)

Qua Đèo Ngang

3.

Câu 24. Hai bài thơ ' Cảnh khuya" và " Rằm tháng giêng" miêu tả cảnh vật ở đâu?

a)

Thủ đô Hà Nội

b)

Việt Bắc

c)

Tây Bắc

d)

Nghệ An

4.

Hai bài thơ " Cảnh khuya" và " Rằm tháng giêng" được sáng

tác trong hoàn cảnh nào?

a)

Trước Cách mạng tháng Tám, Bác Hồ mới về nước

b)

Những năm đầu cuộc kháng chiến chống Pháp

c)

Những năm hòa bình ở miền Bắc sau kháng chiến chống Pháp

d)

Những năm kháng chiến chống đế quốc Mĩ xâm lược

5.

Trong những cụm từ so sánh sau, cụm từ nào không phải so sánh với tiếng suối trong baì "Cảnh khuya"

a)

Tiếng hát xa

b)

Nước ngọc tuyền

c)

Cung đàn cầm

d)

Tiếng hạc bay qua

6.

Dòng nào sau đây dịch nghĩa cho câu thơ "Yên ba thâm xứ đàm quân sự"?

a)

Đêm nay, đêm rằm tháng giêng, trăng đúng lúc tròn nhất

b)

Sông xuân ,nước xuân tiếp giáp với trời xuân

c)

Nơi sâu thẳm mịt mù khói sóng bàn việc quân

d)

Nửa đêm quay về trăng đầy thuyền

7.

Bài thơ nào sau đây của Chủ tịch Hồ Chí Minh không có hình ảnh trăng?

a)

Tin thắng trận

b)

Cảnh rừng Việt Bắc

c)

Leo núi

d)

Đi thuyền trên sông Đáy

8.

Hai bài thơ “Cảnh khuya”, “Rằm tháng giêng” được viết theo phương thức biểu đạt nào?

a)

Tự sự

b)

Biểu cảm

c)

Nghị luận

d)

Miêu tả

9.

Hai bài thơ " Cảnh khuya và Rằm tháng giêng" được viết theo thể loại thơ nào?

a)

Lục bát

b)

Song thất lục bát

c)

Thất ngôn bát cú

d)

Thất ngôn tứ tuyệt

10.

Vẻ đẹp hai câu thơ đầu của bài Cảnh khuya là:

a)

Sử dụng có hiệu quả phép so sánh và nhân hóa.

b)

Miêu tả âm thanh tinh tế và hình ảnh sinh động.

c)

Vận dụng sáng tạo những hình ảnh quen thuộc của Đường thi.

d)

Kết hợp giữa miêu tả và biểu cảm trực tiếp.

11.

Ý nào chỉ ra nét khác biệt của bài Cảnh khuya so với bài Rằm tháng giêng?

a)

miêu tả cảnh trăng ở chiến khu Việt Bắc.

b)

viết bằng tiếng Việt, nhà thơ một mình ngắm trăng và cảm nhận vẻ đẹp của trăng trong đêm khuya

c)

bộc lộ tâm hồn yêu thiên nhiên, lòng yêu nước, có sự kết hợp giữa tâm hồn nghệ sĩ và chiến sĩ của Bác.

d)

viết bằng tiếng Việt và nhà thơ cùng ngắm trăng với các đồng chí chiến sĩ.

12.

Từ “Thi sĩ” có nguồn gốc từ đâu?

a)

Từ Hán Việt

b)

Từ tiếng Anh

c)

Từ thuần Việt

d)

Từ tiếng Pháp

13.

Trong các dòng sau ,dòng nào có dùng quan hệ từ?

a)

Tay kẻ nặn

b)

Giữ tấm lòng son

c)

Bảy nổi ba chìm

d)

Vừa trắng lại vừa tròn.

14.

Từ nào sau đây trái nghĩa với từ “Thân thiết”?

a)

Yêu thương

b)

Kẻ thù

c)

Quý mến

d)

Thương nhớ

15.

Tìm từ trái nghĩa phù hợp để điền vào câu sau đây :

“ Xét mình công ít tội …..”

a)

Đầy

b)

Hại

c)

Giàu

d)

Nhiều .

16.

Trong những câu sau,câu nào là thành ngữ?

a)

Có công mài sắt có ngày nên kim

b)

Có chí thì nên

c)

Con dại cái mang

d)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

17.

Trong các dòng sau đây,dòng nào là thành ngữ?

a)

Ao sâu nước cả

b)

Bầu vừa rụng rốn

c)

Cải chửa ra cây

d)

Đầu trò tiếp khách

18.

Trong các dòng sau đây,dòng nào nêu đúng khái niệm thành ngữ?

a)

Thành ngữ là loại cụm từ có cấu tạo cố định,biểu thị một ý nghĩa hoàn chỉnh.

b)

Thành ngữ là loại cụm từ có vần ,có điệu biểu thị một ý nghĩa hoàn chỉnh.

c)

Thành ngữ là một tổ hợp từ có danh từ hoặc tính từ làm trung tâm.

d)

Thành ngữ là một kết cấu chủ vị,biểu thị một ý nghĩa hoàn chỉnh.

19.

Đọc bài ca dao sau đây :

“ Bà già đi chợ Cầu Đông

Bói xem một quẻ lấy chồng lợi chăng ?

Thầy bói xem quẻ nói rằng :

Lợi thì có lợi nhưng răng không còn ”

Việc sử dụng những từ “LỢI” trong bài ca dao là dựa vào hiện tượng gì của từ ngữ?

.

a)

Hiện tượng dùng từ đồng nghĩa

b)

Hiện tượng dùng từ trái nghĩa .

c)

Hiện tượng dùng điệp ngữ .

d)

Hiện tượng dùng từ ngữ để chơi chữ

20.

Đọc hai câu thơ sau đây:

“Nhớ nước đau lòng con quốc quốc

Thương nhà mỏi miệng cái gia gia”

Xác định hiện tượng gì của từ ngữ được sử dụng trong các từ in đậm ở hai câu thơ trên.


a)

Hiện tượng dùng từ đồng nghĩa .

b)

Hiện tượng dùng từ ngữ để chơi chữ

c)

Hiện tượng dùng điệp ngữ .

d)

Hiện tượng dùng từ trái nghĩa.

21.

Đọc hai câu thơ sau đây :

“ Chuyện kể từ nỗi nhớ sâu sa

Thương em ,thương em ,biết mấy”.

(Phạm Tiến Duật )

Cho biết dạng điệp ngữ nào được sử dụng trong hai câu thơ trên .

a)

Điệp ngữ nối tiếp

b)

Điệp ngữ cách quãng .

c)

Điệp ngữ chuyển tiếp .

d)

Lỗi lặp từ .

22.

Đọc những câu thơ sau đây :

“Cùng trông lại mà cùng chẳng thấy

Thấy xanh xanh những mấy ngàn dâu

Ngàn dâu xanh ngắt một màu

Lòng chàng ý thiếp ai sầu hơn ai?”

(Trích Chinh phụ ngâm khúc)

Cho biết dạng điệp ngữ nào được sử dụng trong hai câu thơ trên .

a)

Lỗi lặp từ

b)

Điệp ngữ nối tiếp

c)

Điệp ngữ cách quãng .

d)

Điệp ngữ chuyển tiếp .

23.

Xác định từ láy trong những từ sau đây :

a)

Sáng sớm

b)

Đằng đông

c)

Thơm tho

d)

Đây đó.

24.

Xác định từ Hán Việt trong những từ sau đây :

a)

Dịu dàng .

b)

Nhân loại .

c)

Yêu mến

d)

Buồn phiền

25.

Xác định từ Hán Việt trong những từ sau đây :

a)

Nước non

b)

Sông núi

c)

Đất nước

d)

Sơn hà

26.

Đọc hai câu thơ sau đây :

“Nắng rọi Hương Lô khói tía bay

Xa trông dòng thác trước sông này”

Hãy xác định từ đồng nghĩa với từ trông ở câu thơ thứ hai .

a)

Mong

b)

Nhìn

c)

Đợi

d)

Chờ

27.

Đọc những câu ca dao sau đây :

Người ta đi cấy lấy công

Tôi nay đi cấy còn trông nhiều bề.

Trông trời,trông đất ,trông mây,

Trông mưa,trông gió,trông ngày,trông đêm.

Hãy xác định từ đồng nghĩa với từ trông ở những câu ca dao trên .

a)

Mong

b)

Nhìn

c)

Đợi

d)

Chờ

28.

Câu nào nêu đúng khái niệm từ đồng nghĩa?

a)

Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau.

b)

Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.

c)

Từ đồng nghĩa là những từ phát âm giống nhau nhưng có nghĩa khác xa nhau.

d)

Từ đồng nghĩa là những từ giống nhau cả về âm thanh và ý nghĩa.

29.

Tìm cặp từ trái nghĩa trong câu ca dao sau đây :

“Chị em như chuối nhiều tàu

Tấm lành che tấm rách đừng nói nhau nặng lời”

a)

Chị - Em

b)

Lành - Rách

c)

Tấm - Lời

d)

Tàu - Chuối.

30.

Tìm cặp từ trái nghĩa trong câu ca dao sau đây :

“ Số cô chẳng giàu thì nghèo

Ngày ba mươi tết thịt treo trong nhà”

a)

Tết - Nhà

b)

Chẳng - Thì

c)

Giàu - nghèo

d)

Số - Ngày

31.

Cặp từ trái nghĩa nào phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau đây:

“Non cao tuổi vẫn chưa già

Non sao….nước,nước mà…non

a)

Xa – gần

b)

Nhớ - quên

c)

Trên – dưới

d)

Cao - thấp

32.

Câu nào nêu đúng khái niệm từ đồng âm?

a)

Từ đồng âm là những từ có nghĩa trái ngược nhau.

b)

Từ đồng âm là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.

c)

Từ đồng âm là những từ phát âm giống nhau nhưng có nghĩa khác xa nhau.

d)

Từ đồng âm là những từ giống nhau cả về âm thanh và ý nghĩa.

33.

Trong câu:“Nhà bạn có bao nhiêu người? ” Đại từ“ bao nhiêu”dùng để:

a)

Chỉ về người

b)

Chỉ về lượng

c)

Hỏi về người

d)

Hỏi về hoạt động tính chất.

34.

Trong câu:“Sáng nay ,mình được bao nhiêu là quả táo rơi.” Đại từ “ bao nhiêu”dùng để:

a)

Chỉ về người

b)

Chỉ về lượng

c)

Hỏi về người

d)

Hỏi về hoạt động tính chất.

35.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “Thi nhân”

a)

Nhà văn

b)

Nhà báo

c)

Nhà thơ .

d)

Nghệ sĩ .

36.

Xác định câu nào không phải là thành ngữ?

a)

Nước mất nhà tan.

b)

Chưa đi đã chạy

c)

Lá lành đùm lá rách.

d)

Đi sớm về khuya

37.

Trong những dòng sau đây,dòng nào là thành ngữ có dùng phép so sánh?

a)

Một nắng hay sương

b)

Lá lành đùm lá rách

c)

Đen như cột nhà cháy .

d)

Êch ngồi đáy giếng .

38.

Trong những dòng sau đây,dòng nào là thành ngữ có sử dụng từ trái nghĩa?

a)

Gần mực thì đen,gần đèn thì sáng

b)

Khôn nhà dại chợ.

c)

Đen như cột nhà cháy.

d)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây.

39.

Xác định thành ngữ Hán Việt

a)

Ngày lành tháng tốt

b)

Một nắng hai sương

c)

Bách chiến bách thắng

d)

Lời ăn tiếng nói

40.

Xác định thành ngữ thuần Việt

a)

Ngày lành tháng tốt

b)

Bách chiến bách thắng

c)

Bán tín bán nghi

d)

Độc nhất vô nhị

41.

Nếu viết: “Xa xa bên kia bờ Thiên Mụ” thì câu văn mắc lỗi gì?

a)

Thiếu vị ngữ

b)

Thiếu chủ ngữ

c)

Thiếu trạng ngữ

d)

Thiếu cả chủ ngữ và vị ngữ

42.

Đọc những câu thơ sau đây :

“ Ngọt thơm sau lớp vỏ gai

Qủa ngon lớn mãi cho ai đẹp lòng

Mời cô ,mời bác ăn cùng

Sầu riêng mà hóa vui chung trăm nhà”

( Phạm Hổ)

Lối chơi chữ nào được dùng trong những câu thơ trên ?

a)

Dùng từ ngữ trái nghĩa

b)

Dùng từ ngữ đồng nghĩa ,gần nghĩa .

c)

Dùng từ ngữ đồng âm .

d)

Dùng cách điệp âm

43.

Đọc câu thơ sau đây :

“Buồn trông ngọn nước mới sa

Hoa trôi man mác biết là về đâu?”

(Nguyễn Du)

Hãy cho biết từ láy “man mác” trong câu thơ trên có sắc thái ý nghĩa như thế nào ?


.

a)

Sắc thái trang trọng

b)

Sắc thài biểu cảm

c)

Sắc thái giảm nhẹ .

d)

Sắc thái nhấn mạnh

44.

Đọc câu văn sau đây :

“Cảnh vật vẫn cứ như hôm qua,hôm kia thôi mà sao tai hoạ giáng xuống đầu anh em tôi nặng nề thế này”(Khánh Hoài)

Hãy xác định từ láy trong câu văn trên .?

a)

Cảnh vật

b)

Tai hoạ

c)

Nặng nề

d)

Anh em

45.

Trong các đại từ sau đây,đại từ nào dùng để hỏi về số lượng?

a)

Thế nào ,sao

b)

Ai, làm gì

c)

Làm sao,việc gì

d)

Bao nhiêu,mấy

46.

Đọc câu văn sau đây:

Yết Kiêu đến kinh đô Thăng Long, yết kiến vua Trần Nhân Tông.

Hãy xác định mục đích của việc dùng từ Hán Việt “kinh đô, yết kiến”trong câu trên.

a)

Tạo sắc thái cổ

b)

Tạo sắc thái trang trọng.

c)

Tránh gây cảm giác thô tục,ghê sợ .

d)

Thể hiện thái độ tôn kính.

47.

Từ nào sau đây có yếu tố “gia”cùng nghĩa với “gia”trong “gia đình”?

a)

Gia vị

b)

Gia tăng

c)

Gia sản

d)

Tham gia

48.

Đọc câu văn sau đây:

Cụ là nhà cách mạng lão thành.Sau khi cụ từ trần,nhân dânđịa phươngđã mai táng cụ trên một ngọn đồi.

Hãy xác định mục đích của việc dùng từ Hán Việt “từ trần, mai táng”trong câu trên.

a)

Thể hiện thái độ tôn kính.

b)

Tạo sắc thái cổ

c)

Tạo sắc thái biểu cảm.

d)

Tránh gây cảm giác thô tục,ghê sợ

49.

Phụ nữ Việt Nam anh hùng,bất khuất,trung hậu ,đảm đang.

Hãy xác định mục đích của việc dùng từ Hán Việt “ Phụ nữ”trong câu trên.

a)

Tạo sắc thái cổ

b)

Tránh gây cảm giác thô tục,ghê sợ .

c)

Tạo sắc thái trang trọng.

d)

Tạo sắc thái biểu cảm.

50.

Tìm từ đồng nghĩa với từ “Cả” trong câu :

“Ao sâu nước cả khôn chài cá”.(Nguyễn Khuyến)

a)

To

b)

Lớn

c)

Đầy

d)

Tràn