wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Làm tí Quizz nhể

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Khi thành lập tính từ so sánh hơn, với tính từ dài 2 âm tiết và kết thúc là "y" (VD: noisy, heavy,...) , thì...

a)

tính từ - er

b)

đổi y thành i và thêm er sau tính từ

c)

tính từ - r

d)

more + tính từ

2.

Khi thành lập tính từ so sánh hơn, với tính từ dài 2 âm tiết trở lên và không thuộc trường hợp đặc biệt nào, thì...

a)

áp dụng quy tắc như tính từ ngắn

b)

tính từ - r

c)

gấp đôi phụ âm cuối, thêm er sau tính từ

d)

more + tính từ

3.

Dấu hiệu nhận biết của so sánh hơn là gì?

a)

A. than

b)

B. as

c)

C. of the two+ Ns/es

d)

D. có 2 chủ ngữ

4.

Đặc điểm của tính từ và trạng từ ở dạng so sánh ngang bằng là gì?

a)

nguyên thể

b)

thêm 'er' ở cuối từ

c)

thêm 'es' ở cuối từ

5.

Đâu là công thức của câu so sánh bằng?

a)

S + V + as + adj/adv + as + N/pronoun

S + V + so + adj/adv + as + N/pronoun

b)

S + V + adj/adv + er + than + N/pronoun

S + V + more + adj/adv + than + N/pronoun

c)

S + V + the + adj/adv + est + N/pronoun

S + V + the most + adj/adv + N/pronoun.

6.

Tick vào các cấu trúc của so sánh hơn:

a)

S1+ tobe + adj (short) + “er” + than + S2

b)

S1+ V + adv (short) + “er” + than + S2

c)

S + tobe + the + adj(short) + “est” ……

d)

S1+ tobe + more + adj (long) + than + S2

e)

S + V + the + adv(short) + “est” ……

7.

Từ đặc biệt nào được chuyển so sánh đúng

a)

Little /

littler/

the littlest

b)

Good /

Goodder/

the best

c)

many/

more/

the most

8.

Tick vào các cấu trúc của so sánh nhất:

a)

S1+ tobe + more + adj (long) + than + S2

b)

S1+ V + more + adv (long) + than + S2

c)

S + V + the + most + adj/adv(long) ……

d)

S + V + the + adv(short) + “est” ……

e)

S + tobe + the + adj(short) + “est” ……

9.

Cấu trúc so sánh nhất với tính từ ngắn

a)

S + be + the + adj + est + in/of/ammong....

b)

S + be + the + most + adj + est + in/of/ammong....

c)

S1 + be + adj + er + than + S2

d)

S1 + be +more + adj + than + S2

10.

Cấu trúc so sánh hơn với tính từ dài

a)

S1 + be + more + adj + than + S2

b)

S1 + be + adj + er + than + S2

c)

S + be + the + adj + est + N

d)

S + be + the most+ adj + N

11.

Cấu trúc câu so sánh hơn với trạng từ ngắn

a)

S1 + V + adv +er + than + S2

b)

S1 + V + more/less + adv +er + than + S2

c)

S1 + V + adj +er + than + S2

d)

S1 + V + more/less + adj +er + than + S2

12.

Dạng so sánh hơn của từ "Bad"

a)

Badlier

b)

Worse

c)

Worst

d)

Badder

13.

đố biết 'HOLD UP' có nghĩa là gì??

a)

bị trì trệ

b)

vội vã

c)

hối hả

d)

ồn ào

14.

'STOP OVER' thì sao?

a)

dừng chân ở nơi nào đó trong một khoảng thời gian ngắn

b)

dừng chân ở nơi nào đó trong khoảng thời gian dài

c)

dừng chân ở một nơi nào đó

15.

'PICK UP' nghĩ là???

a)

đưa đón ( một người nào đó )

b)

chọn ( một cái gì đó )

c)

ấn vào ( một cái gì đó )

d)

mua ( một cái gì đó)

16.

vậy còn 'SET OUT' nghĩa là gì nào?

a)

bắt đầu một hoạt động với một mục tiêu cụ thể

b)

bắt đầu một hoạt động

c)

bắt đầu một hoạt động và tìm mục tiêu

17.

phương tiện gì đây???

a)

cableway

b)

tram

c)

gondola

d)

ferry

18.

phương tiện gì đây???

a)

trolleybus

b)

suv

c)

submarine

d)

crane

19.

phương tiện gì đây???

a)

jet ski

b)

sail boat

c)

yacht

d)

ski chairlift

20.

vậy còn cái này??

a)

hot air bakkoon

b)

steam roller

c)

helicopter

d)

subway