wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LUYỆN TẬP DÃY SỐ

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Cho dãy số  ( un), bie^ˊt un=(1)n.2n. \left(\ u_n\right),\ biết\ u_n=\left(-1\right)^n.2n.\  Mệnh đề nào sau đây sai?

a)

 u1=2.u_1=-2. 

b)

 u2=4.u_2=4. 

c)

 u3=6.u_3=-6. 

d)

 u4=8u_4=-8 

2.

Cho dãy số có các số hạng đầu là: 5; 10; 15; 20; 25;... Số hạng tổng quát của dãy số này là

a)

un=5(n1)u_n=5\left(n-1\right)

b)

un=5nu_n=5n

c)

un=5+nu_n=5+n

d)

un=5n+1u_n=5n+1

3.

 Cho da~y so^ˊ(un)vi un=3n. Tıˋm so^ˊ hng u2n1.Cho\ dãy\ số\left(u_n\right)với\ u_n=3^n.\ Tìm\ số\ hạng\ u_{2n-1}. 

a)

 u2n1=32.3n1.u_{2n-1}=3^2.3^n-1. 

b)

 u2n1=3n.3n1.u_{2n-1}=3^n.3^{n-1}. 

c)

 u2n1=32n1.u_{2n-1}=3^{2n}-1. 

d)

 u2n1=32(n1).u_{2n-1}=3^{2\left(n-1\right)}. 

4.

 Cho da~y so^ˊ (un), bie^ˊt un=n+12n+1. So^ˊ 815 laˋ so^ˊ hng th ma^ˊy ca da~y so^ˊ?Cho\ dãy\ số\ \left(u_n\right),\ biết\ u_n=\frac{n+1}{2n+1}.\ Số\ \frac{8}{15}\ là\ số\ hạng\ thứ\ mấy\ của\ dãy\ số?  

a)

8

b)

6

c)

5

d)

7

5.

Cho dãy số  (un)\left(u_n\right) , biết  un=1n+1u_n=\frac{1}{n+1} . Ba số hạng đầu của dãy số là

a)

 12; 13;14\frac{1}{2};\ \frac{1}{3};\frac{1}{4} 

b)

 1;12;131;\frac{1}{2};\frac{1}{3} 

c)

 12; 14;16\frac{1}{2};\ \frac{1}{4};\frac{1}{6} 

d)

 1; 13;151;\ \frac{1}{3};\frac{1}{5} 

6.

 Cho da~y (un) vi un=1n+1+1n+2+1n+3+...+12n. So^ˊ hng th 4 ca da~y (un) laˋ:Cho\ dãy\ (u_n)\ với\ u_n=\frac{1}{n+1}+\frac{1}{n+2}+\frac{1}{n+3}+...+\frac{1}{2n}.\ Số\ hạng\ thứ\ 4\ của\ dãy\ (u_n)\ là: 

a)

 1n+1+1n+2+1n+3+1n+4.\frac{1}{n+1}+\frac{1}{n+2}+\frac{1}{n+3}+\frac{1}{n+4}. 

b)

 533840.\frac{533}{840}. 

c)

 18.\frac{1}{8}. 

d)

Một kết quả khác.

7.

Cho dãy số  (un)\left(u_n\right)_{ } với  u1=2u_1=2  và  un +1un=2n1u_{n\ +1}-u_n=2n-1. Số hạng tổng quát   (un)\left(u_n\right) là

a)

 un=2+(n1)2.u_n=2+\left(n-1\right)^2. 

b)

 un=2+n2.u_n=2+n^2. 

c)

 un=2+(n+1)2.u_n=2+\left(n+1\right)^2. 

d)

 un=2(n1)2.u_n=2-\left(n-1\right)^2. 

8.

Cho dãy số  (un)\left(u_n\right) với  u1=3u_1=3 và  un +1=un+5u_{n\ +1}=u_n+5 . Tìm 3 số hạng đầu của dãy số là

a)

-3; 6; 9

b)

3; -2; -7

c)

3; 8; 13

d)

3; 5; 7

9.

Cho dãy số  (un)\left(u_n\right)  xác định bởi  u1=u2=1u_1=u_2=1 và  un2un1+un2=2u_n-2u_{n-1}+u_{n-2}=2 với  n3n\ge3 . Công thức của số hạng tổng quát của dãy số đó là

a)

 un=n2+3n2u_n=n^2+3n-2 

b)

 un=n24n+3u_n=n^2-4n+3 

c)

 un=n23n2u_n=n^2-3n-2 

d)

 un=n23n+3u_n=n^2-3n+3 

10.

Xét tính tăng giảm và bị chặn của dãy số sau:    

\left(u_n\right):\ \ \ u_n=\frac{n+1}{n+2}

a)

Tăng, bị chặn

b)

Giảm, bị chặn

c)

Tăng, chặn dưới

d)

Giảm, chặn trên