wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHỦ ĐỀ HÓA TRỊ

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

DÃY KIM LOẠI CÓ HÓA TRỊ III LÀ

(Chọn 1 đáp án đúng)

a)

Fe, Cr, Al.

b)

Mg, Cu, Ag.

c)

Fe, Ag, Cr.

d)

Ag, Fe, Cu.

2.

HÓA TRỊ CỦA Fe LÀ

(Chọn một hay nhiều đáp án)

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

3.

CÁC KIM LOẠI HÓA TRỊ I LÀ

(chọn một hay nhiều đáp án)

a)

Na, K.

b)

H, F

c)

Li, Ag

d)

Ba, K

e)

Cl, I

4.

GỐC CACBONAT (CO3) CÓ HÓA TRỊ

(Chọn 1 đáp án đúng)

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

5.

CÁC KIM LOẠI CÓ HÓA TRỊ II LÀ

(Chọn 1 hay nhiều đáp án)

a)

Mg, Ca, Ba.

b)

Fe, Na, Al.

c)

Fe, Zn, Cu.

d)

Li, Na, Zn.

6.

CÔNG THỨC HÓA HỌC VIẾT SAI LÀ

(Chọn 1 hoặc nhiều đáp án)

a)

Ca(CO3)2

b)

BaCl

c)

NaOH

d)

CuCl2

e)

Fe(OH)3

7.

TRONG HỢP CHẤT MnO2, Mn CÓ HÓA TRỊ BAO NHIÊU?

(Chọn 1 đáp án)

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

8.

Công thức đúng của phân tử gồm:

3 H

1 P

4 O

a)

H3PO4

b)

HSO4

c)

H4S3O

d)

H2O

9.

Công thức đúng của phân tử gồm:

3 H

1 P

4 O

a)

H3PO4

b)

HSO4

c)

H4S3O

d)

H2O

10.

Chọn câu sai:

a)

Hóa tri là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố này với nguyên tử nguyên tố kia

b)

Hoá trị của một nguyên tố được xác định theo hóa trị của H chọn làm đơn vị và hóa trị của oxi là 2 đơn vị

c)

Natri chỉ có hóa trị I

d)

Photpho chỉ có hóa trị IV

11.

Dãy chất nào sau đây là đơn chất?

a)

KCl, N2, SO2

b)

Ba, O2, Mg

c)

NaCl, CaO, H2SO4

d)

S, CO2, H2O

12.

Sắt có hóa trị bao nhiêu?

a)

II, III

b)

II

c)

III

d)

I

13.

Nguyên tố Nito (N) có các hóa trị là?

a)

I, III, V

b)

I và III

c)

I, II, III, IV, V

d)

II, IV

14.

Hóa trị của nhóm hiđroxit (OH), nitrat ( NO3) là:

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

15.

Hóa trị của nhóm Sunfat ( SO4) và (CO3) là?

a)

III

b)

I

c)

II

d)

IV

16.

Công thức hóa học của Na O

a)

Na2O

b)

NaO

c)

NaO2

d)

Na2O1

17.

Công thức hóa học của C (IV) O

a)

C2O

b)

CO3

c)

C2O4

d)

CO2

18.

Công thức hóa học của Zn O

a)

Zn2O

b)

ZnO

c)

Zn3O2

d)

Zn2O3

19.

Công thức hóa học của K(SO4)

a)

K2SO4

b)

K (SO4)

c)

KSO4

20.

Công thức hóa học của Fe (III) (NO3)

a)

Fe (NO3)

b)

Fe (NO3)3

c)

Fe (NO3)2

21.

CÂU 3:

Biết Cr hoá trị III và O hoá trị II. Công thức hoá học nào viết đúng?

a)

CrO.

b)

Cr2O3

c)

CrO2

d)

CrO3.

22.

CÂU 2:

Hóa trị của 1 nguyên tố được xác định theo hóa trị của nguyên tố khác như thế nào?

a)

H chọn làm 2 đơn vị

b)

O là 1 đơn vị.

c)

H chọn làm 1 đơn vị, O là 2 đơn vị. 

d)

H chọn làm 2 đơn vị, O là 1 đơn vị.

23.

CÂU 4:

Hóa trị II của Fe ứng với công thức nào?

a)

FeO. 

b)

Fe3O2.    

c)

Fe2O3

d)

Fe3O4.

24.

CÂU 6:

Nguyên tố X có hóa trị III, công thức muối sunfat của X là

a)

XSO4.  

b)

X(SO4)2.    

c)

X2(SO4)3.  

d)

X3(SO4)2.

25.

CÂU 9:

Hợp chất của nguyên tố X với nhóm PO4 hoá trị III là XPO4. Hợp chất của nguyên tố Y với H là H3Y. Vậy hợp chất của X với Y có công thức là

a)

XY.

b)

X2Y. 

c)

XY2

d)

X2Y3.

26.

CÂU 12:

Công thức nào sau đây không đúng?

a)

BaSO4.    

b)

BaO.

c)

BaCl.    

d)

Ba(OH)2.

27.

CÂU 20:

Biết S có hoá trị II, hoá trị của magie trong hợp chất MgS là

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

28.

CÂU 1:

Hóa trị là con số biểu thị:

a)

Khả năng phản ứng của các nguyên tử.

b)

Khả năng liên kết của các nguyên tử hay nhóm nguyên tử.

c)

Khả năng phân li các chất.

d)

Tất cả đều đúng.

29.

Câu 13:

Hợp chất Alx(NO3)3 có phân tử khối là 213. Giá trị của x là

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

30.

CÂU 14:

Một oxit có công thức M2Ox có phân tử khối là 102. Biết nguyên tử khối của M là 27, hóa trị của M là

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

31.

CÂU 19

Hợp chất của nguyên tố X với S là X2S3 và hợp chất của nguyên tố Y với H là YH3. Công thức hoá học hợp chất của X với Y là

a)

XY.  

b)

X2Y. 

c)

XY2.    

d)

X2Y3.

32.

Tính phân tử khối của chất có công thức là Fe2(SO4)3

Cho biết Fe = 56, S = 32, O =16

a)

400 đvC

b)

300 đvC

c)

250 đvC

d)

180 đvC

33.

CÂU 20:

Biết S có hoá trị II, hoá trị của magie trong hợp chất MgS là

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

34.

CÂU 17:

Công thức của các oxit trong đó kim loại Fe(II), Pb(IV), Ca(II) lần lượt là

a)

FeO, PbO2, CaO.   

b)

Fe2O3, PbO, CaO.

c)

Fe2O3, PbO, Ca2O.

d)

Fe2O3, PbO2, CaO.

35.

CÂU 16:

Có các chất: O2, Al, NO2, Ca, Cl2, N2, FeO, I2 số các công thức đơn chất và hợp chất là

a)

6 hợp chất và 2 đơn chất.         

b)

5 đơn chất và 3 hợp chất.

c)

3 đơn chất và 5 hợp chất.     

d)

2 hợp chất và 6 đơn chất.

36.

CÂU 14:

Một oxit có công thức M2Ox có phân tử khối là 102. Biết nguyên tử khối của M là 27, hóa trị của M là

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

37.

Câu 13:

Hợp chất Alx(NO3)3 có phân tử khối là 213. Giá trị của x là

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

38.

CÂU 8:

Sắt trong hợp chất nào dưới đây có cùng hóa trị với sắt trong công thức Fe2O3?

a)

FeSO4.    

b)

Fe2SO4.  

c)

Fe2(SO4)2.

d)

Fe2(SO4)3.

39.

CÂU 7:

Hóa trị của đồng, photpho, silic, sắt trong các hợp chất: Cu(OH)2, PCl5, SiO2, Fe(NO3)3 lần lượt là:

a)

Cu(II ), P(V), Si(IV), Fe(III). 

b)

Cu(I ), P(I), Si(IV), Fe(III).

c)

Cu(I ), P(V), Si(IV), Fe(III).            

d)

Cu(II ), P(I), Si(II), Fe(III).

40.

CÂU 6:

Nguyên tố X có hóa trị III, công thức muối sunfat của X là

a)

XSO4.  

b)

X(SO4)2.    

c)

X2(SO4)3.  

d)

X3(SO4)2.

41.

CÂU 5:

Nguyên tử C không có hoá trị IV trong phân tử chất nào?

a)

CO

b)

CO2

c)

CH4CH_4  

d)

CCl4CCl_{4_{ }}  

42.

CÂU 4:

Hóa trị II của Fe ứng với công thức nào?

a)

FeO. 

b)

Fe3O2.    

c)

Fe2O3

d)

Fe3O4.

43.

Công thức hóa học của C (IV) O

a)

C2O

b)

CO3

c)

C2O4

d)

CO2

44.

Công thức hóa học của C(IV) và H

a)

C4H

b)

CH

c)

CH4

45.

P có Hóa trị V trong hợp chất

a)

P2O3

b)

P2O5

c)

H3PO4

d)

PH3

46.

cho Ca = 40, C = 12, O = 16. Phân tử khối của CaCO3 bằng

a)

100 gam

b)

100 đvC

c)

68 đvC

d)

60 đvC

47.

Công thức hóa học của Fe (III) (NO3)

a)

Fe (NO3)

b)

Fe (NO3)3

c)

Fe (NO3)2

48.

Công thức hóa học của Fe (III) (PO4)

a)

Fe(PO4)

b)

FePO4

c)

Fe(PO4)3

49.

Công thức hóa học của S (VI) O

a)

S2O

b)

SO3

c)

S2O6

d)

S3O