Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

nouns

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


Box

(a)  

2.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


monkey

(a)  

3.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


key

(a)  

4.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


bus

(a)  

5.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


door

(a)  

6.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


lunch

(a)  

7.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


toy

(a)  

8.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


wish

(a)  

9.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


lady

(a)  

10.

strawberry

(a)  

11.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


fly

(a)  

12.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


dress

(a)  

13.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


car

(a)  

14.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


house

(a)  

15.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


class

(a)  

16.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


spoon

(a)  

17.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


boat

(a)  

18.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)

baby

(a)  

19.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


city

(a)  

20.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


penny

(a)  

21.

Khi danh từ số ít kết thúc là các chữ cái ch, sh, s, x, o, z thì ta thêm ...............để chuyển thành danh từ số nhiều.

a)

es

b)

s

c)

ies

d)

ves

22.

Khi danh từ số ít kết thúc là phụ âm + y thì ta ....... ...............để chuyển sang danh từ số nhiều.

a)

thêm s

b)

chuyển y thành i và thêm es

c)

chuyển f / fe thành v và thêm es

d)

thêm es

23.

Khi danh từ số ít kết thúc là nguyên âm + y thì ta ....... ...............để chuyển sang danh từ số nhiều.

a)

thêm s

b)

thêm es

c)

thêm ies

d)

thêm ves

24.

Khi danh từ số ít kết thúc là f hoặc fe thì ta ....... ...............để chuyển sang danh từ số nhiều.

a)

thêm s

b)

thêm es

c)

chuyển y thành i và thêm es

d)

chuyển f hoặc fe thành v và thêm es

25.

Khi danh từ số ít kết thúc là f hoặc fe thì ta ....... ...............để chuyển sang danh từ số nhiều.

a)

thêm s

b)

thêm es

c)

chuyển y thành i và thêm es

d)

chuyển f hoặc fe thành v và thêm es

26.

Nếu các chữ cái cuối của danh từ số ít kết thúc không theo quy tắc 2, 3, 4 thi tachir cần ...............để chuyển sang danh từ số nhiều.

a)

thêm s

b)

thêm es

c)

thêm ies

d)

thêm ves

27.

Nếu các chữ cái cuối của danh từ số ít kết thúc không theo quy tắc 2, 3, 4 thi tachir cần ...............để chuyển sang danh từ số nhiều.

a)

thêm s

b)

thêm es

c)

thêm ies

d)

thêm ves

28.

Dạng số nhiều của từ woman là:

a)

womanes

b)

womans

c)

women

d)

womens