wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập anh 6

Total questions: 34

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

chọn phát âm khác 2.

a)

favourite

b)

of

c)

fat

d)

fever

2.

Street children

a)

trẻ em

b)

trẻ lang thang

c)

trẻ con

d)

đứa trẻ

3.
a)

cộng đồng

b)

tình nguyện , tình nguyện viên

c)

trẻ lang thang

4.

......................trees

a)

clean

b)

donate

c)

plant

d)

recycle

5.

community

a)

cộng đồng

b)

con đường

c)

nhà

d)

tình nguyện viên

6.

What does it mean?


calculator /ˈkælkyəˌleɪtər/

a)

Máy tính

b)

tán gẫu

c)

tranh vẽ

d)

hiếu động, nhiều năng lượng

7.

What does it mean?


blindman's bluff /ˈblaɪndˌmænz ˈbʌf/

a)

sách bản đồ

b)

cái chuông

c)

trò bị mắt bắt dê

d)

thiết bị

8.

organization

a)

đồ ăn nhanh

b)

tổ chức

c)

quyên tặng

d)

tình nguyện viên

9.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

She likes _____ to music.

a)

listening

b)

listen

10.

What does she usually do after school?

She usually _____ photos.

a)

takes

b)

taking

11.

What do they usually do after school?

they _____ to the zoo.

a)

goes

b)

visit

12.
a)

They play badminton.

b)

They like collecting stamps.

13.

Sắp xếp:

you/ like/ What/ doing/ do/?

a)

What you like do doing?

b)

What do you like doing?

14.

a)

He loves swimming.

b)

He loves taking photos.

c)

He loves cooking.

d)

He loves flying a kite.

15.

hạt tiêu

a)

chilli

b)

pepper

c)

oil

d)

salt

16.
Strawberry
a)
Quả dâu
b)
Ngửi, đánh hơi
c)
17.
boil (v)
a)
bánh burger
b)
trái chuối
c)
đun sôi (v)
d)
cái hộp
18.

chọn phát âm khác 2.

a)

favourite

b)

of

c)

fat

d)

fever

19.

Street children

a)

trẻ em

b)

trẻ lang thang

c)

trẻ con

d)

đứa trẻ

20.
a)

cộng đồng

b)

tình nguyện , tình nguyện viên

c)

trẻ lang thang

21.

......................trees

a)

clean

b)

donate

c)

plant

d)

recycle

22.

community

a)

cộng đồng

b)

con đường

c)

nhà

d)

tình nguyện viên

23.

What does it mean?


calculator /ˈkælkyəˌleɪtər/

a)

Máy tính

b)

tán gẫu

c)

tranh vẽ

d)

hiếu động, nhiều năng lượng

24.

What does it mean?


blindman's bluff /ˈblaɪndˌmænz ˈbʌf/

a)

sách bản đồ

b)

cái chuông

c)

trò bị mắt bắt dê

d)

thiết bị

25.

organization

a)

đồ ăn nhanh

b)

tổ chức

c)

quyên tặng

d)

tình nguyện viên

26.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

She likes _____ to music.

a)

listening

b)

listen

27.

What does she usually do after school?

She usually _____ photos.

a)

takes

b)

taking

28.

What do they usually do after school?

they _____ to the zoo.

a)

goes

b)

visit

29.
a)

They play badminton.

b)

They like collecting stamps.

30.

Sắp xếp:

you/ like/ What/ doing/ do/?

a)

What you like do doing?

b)

What do you like doing?

31.

a)

He loves swimming.

b)

He loves taking photos.

c)

He loves cooking.

d)

He loves flying a kite.

32.

hạt tiêu

a)

chilli

b)

pepper

c)

oil

d)

salt

33.
Strawberry
a)
Quả dâu
b)
Ngửi, đánh hơi
c)
34.
boil (v)
a)
bánh burger
b)
trái chuối
c)
đun sôi (v)
d)
cái hộp