Worksheetsnhi phạm + bảo trâm 8.12
Total questions: 103
Worksheet time: 34mins
rút hết, làm cạn kiệt(v)
(a)
vứt bỏ(v)- đi kèm giới từ
(a)
(thuộc) địa nhiệt(a)
(a)
môi trường sống(n)
(a)
phong cách sống(n)
(a)
nấm mốc(n)
(a)
mốc, meo(n)
(a)
không dùng chất nhân tạo, hữu cơ(a)
(a)
đường mòn, lối nhỏ(n)
(a)
conservation=?
(a)
thúc đẩy, phát triển(v)
(a)
sự làm sạch, sự tinh chế(n)
(a)
làm đầy lại, bổ sung(v)
(a)
bồ hóng, nhọ nồi(n)
(a)
việc sử dụng năng lượng tự nhiên, sản phẩm không gây hại môi trường, bền vững(n)
(a)
bệnh hen, bệnh suyễn(n)
(a)
nguyên liệu tự nhiên từ động vật/ thực vật sinh khối(n)
(a)
bệnh viêm phế quản(n)
(a)
tình trạng bừa bộn, lộn xộn(n)
(a)
sự đốt cháy(n)
(a)
hiệu quả, xứng đáng với chi phí(a)
(a)
phản đô thị hóa, dãn dân(n)
(a)
dân cư đông đúc/ mật độ dân số cao(a)
(a)
sự phân biệt đối xử(n)
(a)
tăng gấp đôi(v)
(a)
giá rẻ, bình dân(a)
(a)
thực tế/ sát thực tế(a)
(a)
tiết kiệm năng lượng(a)
(a)
mở rộng(v)
(a)
sự công nghiệp hóa(n)
(a)
không tính lãi/ không lãi suất(a)
(a)
tử tế, tốt bụng(a)
(a)
kéo dài, diễn ra trong thời gian dài(a)
(a)
di cư(v)
(a)
preconception=?
(a)
làm cho quá tải(v)
(a)
vệ sinh(n)
(a)
tự tạo động lực cho bản thân(a)
(a)
nhà ổ chuột(n)
(a)
ngừng, thôi không chú ý đến nữa(phr.verb )
(a)
