wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

FOLK TALES AND LEGENDS

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

woodcutter

/ˈwʊdkʌtə(r)/

a)

công chúa

b)

tiều phu, người đốn củi

c)

con chó sói

d)

xấu xa, độc ác

2.

wolf

/wʊlf/

a)

công chúa

b)

quỷ ăn thịt người, yêu tinh

c)

con chó sói

d)

xấu xa, độc ác

3.

tortoise

/ˈtɔːtəs/

a)

công chúa

b)

quỷ ăn thịt người, yêu tinh

c)

con rùa

d)

xấu xa, độc ác

4.

mean

/miːn/

a)

keo kiệt, bủn xỉn

b)

truyền thuyết

c)

con sư tử

d)

hiệp sĩ

5.

knight

/naɪt/

a)

keo kiệt, bủn xỉn

b)

truyền thuyết

c)

con sư tử

d)

hiệp sĩ

6.

giant

/ˈdʒaɪənt/

a)

hào phóng, rộng rãi

b)

mụ phù thủy

c)

người khổng lồ

d)

con thỏ

7.

fairy tale

/ˈfeəri teɪl/

a)

truyện dân gian

b)

truyện thần tiên, truyện cổ tích

c)

tiên, nàng tiên

d)

con cáo

8.

fairy

/ˈfeəri/

a)

truyện dân gian

b)

truyện thần tiên, truyện cổ tích

c)

tiên, nàng tiên

d)

con cáo

9.

emperor

/ˈempərə(r)/

a)

con rồng

b)

hoàng đế

c)

truyện ngụ ngôn

d)

xấu xa về mặt đạo đức

10.

fable

/ˈfeɪbl/

a)

con rồng

b)

hoàng đế

c)

truyện ngụ ngôn

d)

xấu xa về mặt đạo đức

11.

wicked

/ˈwɪkɪd/

a)

công chúa

b)

quỷ ăn thịt người, yêu tinh

c)

con rùa

d)

xấu xa, độc ác

12.

ogre

/ˈəʊɡə(r)/

a)

công chúa

b)

quỷ ăn thịt người, yêu tinh

c)

con rùa

d)

xấu xa, độc ác

13.

legend

/ ˈledʒənd/

a)

keo kiệt, bủn xỉn

b)

truyền thuyết

c)

con sư tử

d)

hiệp sĩ

14.

hare

/heə(r)/

a)

hào phóng, rộng rãi

b)

mụ phù thủy

c)

người khổng lồ

d)

con thỏ

15.

generous

/ˈdʒenərəs/

a)

hào phóng, rộng rãi

b)

mụ phù thủy

c)

người khổng lồ

d)

con thỏ

16.

folk tale

/fəʊk teɪl/

a)

truyện dân gian

b)

truyện thần tiên, truyện cổ tích

c)

tiên, nàng tiên

d)

con cáo

17.

evil

/ˈiːvl/

a)

con rồng

b)

hoàng đế

c)

truyện ngụ ngôn

d)

xấu xa về mặt đạo đức

18.

cunning

/ˈkʌnɪŋ/

a)

Bụt, Đức phật

b)

dũng cảm, gan dạ

c)

độc ác

d)

xảo quyệt, gian xảo

19.

brave

/breɪv/

a)

Bụt, Đức phật

b)

dũng cảm, gan dạ

c)

độc ác

d)

xảo quyệt, gian xảo

20.

cruel

/ˈkruːəl/

a)

Bụt, Đức phật

b)

dũng cảm, gan dạ

c)

độc ác

d)

xảo quyệt, gian xảo