Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PTHH 8

Total questions: 10

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

P + O2 −−−> P2O3P\ +\ O_2\ --->\ P_2O_3
Cho sơ đồ phản ứng trên. Phương trình hóa học nào sau đây viết đúng?

a)

P + O2 → P2O3P\ +\ O_2\ \rightarrow\ P_2O_3  

b)

4P +3O2 → 2P2O34P\ +3O_2\ \rightarrow\ 2P_2O_3  

c)

P2 +O3 →P2O3P_2\ +O_3\ \rightarrow P_2O_3  

d)

6P +2O2 →3P2O36P\ +2O_2\ \rightarrow3P_2O_3  

2.

P + O2 −−−> P2O3P\ +\ O_2\ --->\ P_2O_3
Cho sơ đồ phản ứng trên. Phương trình hóa học nào sau đây viết đúng?

a)

P + O2 → P2O3P\ +\ O_2\ \rightarrow\ P_2O_3  

b)

4P +3O2 → 2P2O34P\ +3O_2\ \rightarrow\ 2P_2O_3  

c)

P2 +O3 →P2O3P_2\ +O_3\ \rightarrow P_2O_3  

d)

6P +2O2 →3P2O36P\ +2O_2\ \rightarrow3P_2O_3  

3.

Đâu là 3 bước để lập nên một phương trình hóa học?

a)

Viết sơ đồ phản ứng

b)

Viết phương trình chữ của phản ứng

c)

Thay đổi chỉ số của các công thức hóa học

d)

Điền hệ số thích hợp trước các công thức hóa học

e)

Thay dấu --> bằng dấu →\rightarrow

4.

SO2 + O2 −−−> SO3SO_2\ +\ O_2\ --->\ SO_3  
Cân bằng phường trình hóa học trên

a)

SO+O2→SO3SO+O_2\rightarrow SO_3  

b)

2SO2+O2 → 2SO32SO_2+O_2\ \rightarrow\ 2SO_3  

c)

2SO2 +3O2→2SO32SO_2\ +3O_2\rightarrow2SO_3  

d)

2SO2 + 2O2 → 2SO32SO_2\ +\ 2O_2\ \rightarrow\ 2SO_3  

5.

Fe +HCl −−−> FeCl2 +H2Fe\ +HCl\ --->\ FeCl_2\ +H_2
Cho sơ đồ phản ứng trên. Phương trình hóa học nào sau đây viết đúng?

a)

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2Fe\ +\ 2HCl\ \rightarrow\ FeCl_2\ +\ H_2  

b)

3Fe + 6HCl → 3FeCl2 + H23Fe\ +\ 6HCl\ \rightarrow\ 3FeCl_2\ +\ H_2  

c)

Fe +3HCl → FeCl2 + 3H2Fe\ +3HCl\ \rightarrow\ FeCl_2\ +\ 3H_2  

d)

Fe + H2Cl3 → FeCl3 + H2Fe\ +\ H_2Cl_3\ \rightarrow\ FeCl_3\ +\ H_2  

6.

Al +O2 −−>Al2O3Al\ +O_2\ -->Al_2O_3  
Cân bằng phương trình hóa học trên

a)

4Al +3O2 → 2Al2O34Al\ +3O_2\ \rightarrow\ 2Al_2O_3  

b)

2Al +3O2 → Al2O32Al\ +3O_2\ \rightarrow\ Al_2O_3  

c)

4Al +3O2 → Al2O34Al\ +3O_2\ \rightarrow\ Al_2O_3  

d)

3Al +2O2 →2Al2O33Al\ +2O_2\ \rightarrow2Al_2O_3  

7.

Câu nào sau đây diễn đạt đúng bản chất chủa phản ứng hóa học?

a)

Trong phản ứng hóa học chỉ có liên kết giữa các nguyên tử thay đổi

b)

Trong phản ứng hóa học số nguyên tử của mỗi nguyên tố trước và sau phản ứng thay đổi.

c)

Trong phản ứng hóa học liên kết giữa các nguyên tử trước và sau phản ứng không thay đổi

d)

Trong phản ứng hóa học nguyên tử này sẽ biến đổi thành nguyên tử khác

8.

aN2 +bH2 → cNH3aN_2\ +bH_2\ \rightarrow\ cNH_3  
Chọn hệ số a,b,c thích hợp để điền vào phương trình trên:

a)

1,3,2

b)

1,2,3

c)

2,3,2

d)

1,3,1

9.

CuCl2+NaOH −>Cu(OH)2+NaClCuCl_2+NaOH_{ }\ ->Cu\left(OH\right)_2+NaCl  
Cân bằng phương trình hóa học trên:

a)

CuCl2+2NaOH −>Cu(OH)2+2NaClCuCl_2+2NaOH_{ }\ ->Cu\left(OH\right)_2+2NaCl  

b)

3CuCl2+NaOH −>3Cu(OH)2+6NaCl3CuCl_2+NaOH_{ }\ ->3Cu\left(OH\right)_2+6NaCl  

c)

CuCl2+2NaOH −>Cu(OH)2+NaClCuCl_2+2NaOH_{ }\ ->Cu\left(OH\right)_2+NaCl  

d)

CuCl2+NaOH −>Cu(OH)2+2NaClCuCl_2+NaOH_{ }\ ->Cu\left(OH\right)_2+2NaCl  

10.

Al2(SO4)3+BaCl2 −>AlCl3 +BaSO4Al_2(SO_4)_3+BaCl_2\ ->AlCl_3\ +BaSO_4  

a)

Al2(SO4)3+3BaCl2 −>2AlCl3 +3BaSO4Al_2(SO_4)_3+3BaCl_2\ ->2AlCl_3\ +3BaSO_4  

b)

Al2(SO4)3+2BaCl2 −>2AlCl3 +2BaSO4Al_2(SO_4)_3+2BaCl_2\ ->2AlCl_3\ +2BaSO_4  

c)

Al2(SO4)3+3BaCl2 −>AlCl3 +3BaSO4Al_2(SO_4)_3+3BaCl_2\ ->AlCl_3\ +3BaSO_4  

d)

2Al2(SO4)3+BaCl2 −>4AlCl3 +BaSO42Al_2(SO_4)_3+BaCl_2\ ->4AlCl_3\ +BaSO_4