wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ vựng và cấu trúc thì

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Con bò

4 lines
2.

- Con lừa

4 lines
3.

- Con voi

4 lines
4.

- Con dê

4 lines
5.

Insect

4 lines
6.

Sheep

4 lines
7.

Branch

4 lines
8.

Grass

(a)  

9.

Lá cây

(a)  

10.

Seed

(a)  

11.

Cái gai

a)

Thorn

b)

Tree

c)

Flower

d)

Root

12.

Trunk

a)

Gỗ

b)

Cành cây

c)

Thân cây

13.

Quả anh đào và Quả dừa

a)

Peach and coconut

b)

Coconut and Banana

c)

Cherry and Grape

d)

Cherry and Coconut

14.

Grape Juice là gì?

a)

Nước ép nho

b)

Nước ép táp

c)

Nước ép lựu

15.

Quả đu đủ

a)

Pineapple

b)

Papaya

c)

Pear

d)

Strawberry

16.

Quả ớt và quả chanh xanh

a)

Garlic and Lemon

b)

Chili and Lemon

c)

Chili and Lime

17.

Quả cà chua và củ khoai tây

4 lines
18.

Sa mạc

(a)  

19.

Mountain and Ocean

a)

Núi và Đại

b)

Sông và Hồ

c)

Sa mạc và Biển

20.

It's cloudy

a)

Trời nắng

b)

Trời nhiều mây

c)

Trời lạnh

21.

Cool and Dry

a)

Mát mẻ và khô ráo

b)

Mát mẻ và ẩm ướt

c)

Lạnh lẽo và trong xanh

22.

Dự báo về thời tiết

a)

Know

b)

Predict

c)

Forecast

23.

Today is a rainy and humid day

a)

Hôm nay là 1 ngày mưa và ẩm ướt

b)

Hôm nay là 1 ngày mưa và mát mẻ

c)

Hôm nay là 1 ngày ẩm ướt và khó chịu

24.

Động đất và lũ lụt

a)

Earthquake and Flood

b)

Earthquake and Tsunami

c)

Hurricane and Flood

25.

Climate

(a)  

26.

Recycle waste

a)

Tái chế đồ nhựa

b)

Tái chế rác thải

c)

Lãng phí nhiên

27.

Viết từ Tiếng Anh của các màu sau đây:

màu trắng, màu hồng, màu đen, màu cam, màu tím, màu vàng, màu xanh lá, màu nâu, màu xanh dương và màu xám

(a)  

28.

Bài 2. Chia động từ theo các thì đã học

- I (go) .................to bed at 11 o’clock last night.

a)

went

b)

was going

c)

go

29.

It (be) ...............often hot in the summer.

a)

is

b)

was

c)

been

30.

Lisa (not go) (a)   to work yesterday. She wasn't feeling well.

31.

When my mom ...... (cooking) last night, the light ..... (go) out.

(Viết đáp án dưới dạng: câu trả lời 1 / câu trả lời 2)

(a)  

32.

Keep silent! The teacher (a)   (come)

33.

You ..... (park) here because it is allowed

a)

can

b)

should

c)

had

34.

Look, it has much dark cloud, it ......... (rain)

a)

is raining

b)

rains

c)

is going to rain

35.

The earth (circle) (a)   the sun once every 365 days.

36.

She (come) ................ to France 2 years ago.

a)

comes

b)

comed

c)

came

37.

We (not see)......................Nga since Monday.

a)

has seen

b)

haven't seen

c)

have seen

38.

In the future, machines (a)   (replace) humans to do hard work

39.

While you ..... (learn) English, your brother ...... (play) football

(Viết đáp án dưới dạng: câu trả lời 1 / câu trả lời 2)

(a)  

40.

You ....... (go) to school before 7a.m or you will be late for class

a)

have to

b)

must

c)

can

d)

need