Font size
WorksheetsÔN TOÁN TUẦN 7
Total questions: 49
Worksheet time: 25mins
1009 =
0,9
0,09
0,900
0,009
Viết số thập phân biết số đó gồm: 12 đơn vị, 3 phần mười, 5 phần trăm và 9 phần nghìn.
12,359
12,0359
12,00359
0,12359
Viết số thập phân
Sáu trăm mười hai đơn vị, chín phần trăm, sáu phần nghìn.
612,96
612,69
612,096
612,069
Viết số thập phân:
Không đơn vị, 8 phần nghìn.
0,8
0,08
0,008
0,0008
Số 301, 80 đọc chính xác nhất là:
Ba trăm linh một phẩy tám mươi
Ba linh một phẩy tám
Ba trăm linh một phẩy không tám
Ba lẻ một phẩy không tám
Chữ số 5 trong số thập phân 457, 056 đứng ở hàng nào?
hàng chục
hàng trăm
hàng phần chục
hàng phần trăm
chọn đáp án đúng nhất để điền vào chỗ chấm:
7, 5m = ... dm
750
705
75
75,0
Chọn đáp án đúng nhất điền vào chỗ chấm:
7,678m = ... cm
7678
767,8
76,78
76780
Chọn đáp án đúng nhất để điền vào chỗ chấm:
3,2 dm = ... mm
3200
32
320
3,20
Số thập phân 2, 35 đọc là:
Hai phẩy ba lăm
Hai phẩy ba mươi năm
Hai phẩy ba mươi lắm
Hai trăm phẩy ba mươi lắm
Đọc số thập phân sau: 0,7
Không phẩy không bảy
Không phẩy bảy
Không bảy
Số thập phân: 0,009 đọc là:
Không phẩy không chín
Không phẩy không không chín
Không phẩy không không chín
Cách chuyển phân số thập phân 100059 thành Số thập phân.
Bước 1: Có 3 chữ số 0 ở mẫu.
Bước 2: Tương ứng có 3 chữ số ở phần thập phân (đếm tử số)
Ta có STP: 5,9
Bước 1: Có 3 chữ số 0 ở mẫu.
Bước 2: Tương ứng có 3 chữ số ở phần thập phân (đếm tử số)
Ta có STP: 0,59
Bước 1: Có 3 chữ số 0 ở mẫu.
Bước 2: Tương ứng có 3 chữ số ở phần thập phân (đếm tử số)
Ta có STP: 0,059
Chuyển các Phân số thập phân sau thành Số thập phân:
101; 109;10027;1000207;100065
0,1 ; 0,9; 0,27 ; 0,207 ; 0,065
0,1 ; 0,9; 0,27 ; 0,207 ; 0,65
0,1 ; 0,9; 0,27 ; 0,27 ; 0,065
Số thập phân bé nhất trong dãy sau là:
8,36 ; 8,63 ; 8,3 ; 8,39
8,36
8,39
8,3
8,63
Chữ số 2 trong số 7,342 thuộc hàng:
đơn vị
phần mười
phần trăm
phần nghìn
Số 0,02 được đọc là:
không phẩy hai
không không hai
không phẩy không hai
không phẩy hai không
Số thập phân 50,050 được viết dưới dạng gọn nhất là
5,5
50,5
50,05
50,005
Tìm số tự nhiên x, biết : 38,46 < x < 39, 08
(a)
Các số sau đây được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là :
5,017 ; 5, 1 ; 5,028 ; 5,018; 5,039 ; 5,029
5,017 ; 5,018 ; 5, 1 ; 5,028 ; 5,039 ; 5,029
5,017 ; 5,018 ; 5,028 ; 5,1 ; 5,039 ; 5,029
5,017 ; 5,018; 5,028 ; 5,029 ; 5, 039 ; 5,1
5,1 ; 5,017 ; 5,018; 5,028 ; 5,029 ; 5, 039
Cho các số thập phân sau: 95,6; 95,31; 941,5 ; 9,631. Số nhỏ nhất trong dãy số trên là:
95,6
95,31
9,631
941,5
Tìm chữ số x sao cho: 9,2×8 > 9, 278
(a)
Số thập phân gồm có hai trăm, hai đơn vị, ba phần mười, ba phần nghìn được viết là:
22,33
202,33
202,303
22,303
2kg 50g = .....kg
2, 05
2, 50
2500
250
Phần nguyên của số thập phân 231,459 là
231
459
231459
23
5101=.....
51,10
5,1
5,01
5,101
Chữ số 2 trong số 7,342 thuộc hàng:
đơn vị
phần mười
phần trăm
phần nghìn
Dãy số nào dưới đây có hai số thập phân bằng nhau:
3,47 ; 34,7 ; 3,470
14,90 ; 14,09 ; 14,009
20,07 ; 20,7 ; 2,7
9,1 ; 9,01 ; 90,1
Số thập phân bé nhất trong dãy sau là:
8,36 ; 8,63 ; 8,35 ; 8,39
8,36
8,39
8,35
8,63
Các số sau đây được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là :
5,017 ; 5, 1 ; 5,028 ; 5,018; 5,039 ; 5,029
5,017 ; 5,018 ; 5, 1 ; 5,028 ; 5,039 ; 5,029
5,017 ; 5,018 ; 5,028 ; 5,1 ; 5,039 ; 5,029
5,017 ; 5,018; 5,028 ; 5,029 ; 5, 039 ; 5,1
5,1 ; 5,017 ; 5,018; 5,028 ; 5,029 ; 5, 039
Phần nguyên của 23,15 là:
15
23
31
25
Viết số thập phân: Tám phẩy không sáu.
8,006
8,06
8,6
6,8
3 tấn 14kg = …tấn
314
3,014
3,14
3 tạ 3kg = .... tạ
3, 03
330
3, 003
3300
1. Hỗn số gồm bao nhiêu thành phần?
Một thành phần, đó là phần nguyên
Một thành phần, đó là phần phân số
Hai thành phần, đó là phần nguyên và phần phân số
Phần nguyên của hỗn số 532 là:
5
2
3
32
Hỗn số tương ứng với hình bên là
331
341
343
41
1. Chọn hỗn số trong các đáp án sau:
2
4
72
472
Hỗn số 42512 đọc là:
Bốn và mười hai phần hai lăm
Bốn và mười hai phần hai mươi lăm
Bốn mười hai phần hai mươi lăm
Bốn và hai mươi lăm phần mười hai
Điền vào chỗ ….
274 có phần nguyên là …., phần phân số là ….
Phần nguyên là 24 và phần phân số là 7
Phần nguyên là 2 và phần phân số là 74
Phần nguyên là 4 và phần phân số là 72
731 =
321
322
38
311
1087 =
870
880
887
878
Hình trên biểu thị hỗn số nào?
253
221
121
223
Số thập phân gồm bốn mươi ba đơn vị, hai phần mười, sáu phần nghìn được viết là:
40,326
43,26
43,206
40,3026
Phân số nào dưới đây là phân số thập phân:
12/1000
8/25
5/20
10/125
Phân số nào dưới đây không phải là phân số thập phân:
12/100
34/120
6/1000
11/100000
Nếu giá trị số 2 trong số 34,827
phần trăm
phần nghìn
phần mười
đơn vị
Chữ số 4 trong số 7,342 thuộc hàng:
đơn vị
phần mười
phần trăm
phần nghìn
Số thập phân bé nhất trong dãy sau là:
8,36 ; 8,63 ; 8,3 ; 8,39
8,36
8,39
8,3
8,63
