WorksheetsTiếng Anh 8 - Unit 6 - FOLKS TALES
Total questions: 25
Worksheet time: 8mins
dũng cảm, gan dạ
(a)
Bụt, Đức phật
Buddha
Budbha
Bubbha
Bubdha
cruel (adj) nghĩa là gì?
độc ác
cruella
hiền lành
lương thiện
xảo quyệt, gian xảo -> English
(a)
con rồng
(a)
xấu xa về mặt đạo đức
evil
devil
avil
evill
truyện ngụ ngôn
(a)
tiên, nàng tiên
(a)
truyện thần tiên, truyện cổ tích
(a)
truyện dân gian -> English
fok tale
folk tale
folk tela
folk tall
con cáo
(a)
g_n_rous (adj) : hào phóng, rộng rãi
e-e
a-e
a-a
e-a
người khổng lồ
(a)
mụ phù thủy -> English
glitch
with
wich
gitch
hare nghĩa là gì?
con thỏ
con nhím
con sóc
con tiểu cường
hiệp sĩ
(a)
truyền thuyết, huyền thoại
(a)
con sư tử
(a)
keo kiệt, bủn xỉn -> English
mean
meaning
maen
meen
quỷ ăn thịt người, yêu tinh
ogre
oggy
jerry
tom
công chúa
(a)
con rùa
(a)
wicked (adj) nghĩa là gì?
xấu xa, độc ác
tốt bụng
vui vẻ, hạnh phúc
hòa đồng, dễ gần
con chó sói
(a)
tiều phu, người đốn củi
woodcutter
wodcutter
woodcuter
wodcuter
