Font size
WorksheetsGive correct verbs form
Total questions: 35
Worksheet time: 18mins
Viết dạng V-ing cho động từ sau:
write
(a)
Viết dạng V-ing cho động từ sau:
sit
(a)
Viết dạng V-ing cho động từ sau:
read
(a)
Viết dạng V-ing cho động từ sau:
buy
(a)
Viết dạng V-ing cho động từ sau:
play
(a)
Viết dạng V-ing cho động từ sau:
study
(a)
Viết dạng V-ing cho động từ sau:
swim
(a)
Viết dạng V-ing cho động từ sau:
get
(a)
Viết dạng V-ing cho động từ sau:
lie
(a)
Viết dạng V-ing cho động từ sau:
sing
(a)
Viết dạng V-ing cho động từ sau:
teach
(a)
He____________breakfast at the moment.
have
haves
having
is having
She (a) skipping right now.
Hoàn thành câu sau, sử dụng thì hiện tại tiếp diễn:
My mother (a) (buy) some food at the grocery store.
All of Andy’s friends (a) (have) fun at the party right now.
Động từ trong ngoặc cần chia như nào?
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống:
Listen! Our teacher __________________ (speak).
speaks
is speaking
will speak
Nam (read) (a) a book now.
They (play) (a) football at the moment.
Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn - The present continuous- thể phủ định
S + be + Ving
S + be + not + Ving
S + not + động từ to be
to be + S + Ving?
Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn - The present continuous- thể khẳng đinh
S + be + Ving
S + be + not + Ving
be + S + Ving
S + be
Những dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn - The present continuous
Now, right now
At the moment, at this moment, at present
usually, prequently
tất cả phương án trên
Phong, Vy and Duy (ride).... their bicycles to school now
aren't riding
don't riding
haven't riding
hasn't riding
The children…….. (play) outside now.
play
playing
are playing
are play
My brothers __________ coffee at the moment.
are not drinking
is not drinking
am not drinking
Cho dạng V_ing của động từ sau:
PAINT
(a)
Cho dạng V_ing của động từ sau:
WORK
(a)
Cho dạng V_ing của động từ sau:
DANCE
(a)
Cho dạng V_ing của động từ sau:
MAKE
(a)
Cho dạng V_ing của động từ sau:
SEE
(a)
- Diễn tả thói quen. (I clean the room every day.) đây là cách dùng của thì nào
(a)
Từ nhận biết: now, right now, at present, at the moment
look!, listen! là của thì nào
(a)
- Diễn tả hành động đang diễn ra tại thời điểm nói. (I am eating at the moment.)
đây là cách sử dụng của thì nào
(a)
Nói tới Present continuous là bắt buộc phải có...
động từ V-ing
động từ tobe
Cả tobe và V-ing.
