wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Give correct verbs form

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Viết dạng V-ing cho động từ sau:

write

(a)  

2.

Viết dạng V-ing cho động từ sau:

sit

(a)  

3.

Viết dạng V-ing cho động từ sau:

read

(a)  

4.

Viết dạng V-ing cho động từ sau:

buy

(a)  

5.

Viết dạng V-ing cho động từ sau:

play

(a)  

6.

Viết dạng V-ing cho động từ sau:

study

(a)  

7.

Viết dạng V-ing cho động từ sau:

swim

(a)  

8.

Viết dạng V-ing cho động từ sau:

get

(a)  

9.

Viết dạng V-ing cho động từ sau:

lie

(a)  

10.

Viết dạng V-ing cho động từ sau:

sing

(a)  

11.

Viết dạng V-ing cho động từ sau:

teach

(a)  

12.

He____________breakfast at the moment.

a)

have

b)

haves

c)

having

d)

is having

13.

She (a)   skipping right now.

14.

Hoàn thành câu sau, sử dụng thì hiện tại tiếp diễn:

My mother (a)   (buy) some food at the grocery store.

15.

All of Andy’s friends (a)   (have) fun at the party right now.

Động từ trong ngoặc cần chia như nào?

16.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống:

Listen! Our teacher __________________ (speak).

a)

speaks

b)

is speaking

c)

will speak

17.

Nam (read) (a)   a book now.

18.

They (play) (a)   football at the moment.

19.

Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn - The present continuous- thể phủ định

a)

S + be + Ving

b)

S + be + not + Ving

c)

S + not + động từ to be

d)

to be + S + Ving?

20.

Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn - The present continuous- thể khẳng đinh

a)

S + be + Ving

b)

S + be + not + Ving

c)

be + S + Ving

d)

S + be

21.

Những dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn - The present continuous

a)

Now, right now

b)

At the moment, at this moment, at present

c)

usually, prequently

d)

tất cả phương án trên

22.

Phong, Vy and Duy (ride).... their bicycles to school now

a)

aren't riding

b)

don't riding

c)

haven't riding

d)

hasn't riding

23.

The children…….. (play) outside now.

a)

play

b)

playing

c)

are playing

d)

are play

24.
Is she singing?
a)
Yes, they are.
b)
Yes, she sings.
c)
Yes, she is.
d)
Yes, I am.
25.
_____ he ______? (sleep)
a)
Am, sleep
b)
Is, sleeping
c)
Are, sleeping
d)
Am, slepping
26.

My brothers __________ coffee at the moment.

a)

are not drinking

b)

is not drinking

c)

am not drinking

27.

Cho dạng V_ing của động từ sau:

PAINT

(a)  

28.

Cho dạng V_ing của động từ sau:

WORK

(a)  

29.

Cho dạng V_ing của động từ sau:

DANCE

(a)  

30.

Cho dạng V_ing của động từ sau:

MAKE

(a)  

31.

Cho dạng V_ing của động từ sau:

SEE

(a)  

32.

- Diễn tả thói quen. (I clean the room every day.) đây là cách dùng của thì nào

(a)  

33.

Từ nhận biết: now, right now, at present, at the moment

look!, listen! là của thì nào

(a)  

34.

- Diễn tả hành động đang diễn ra tại thời điểm nói. (I am eating at the moment.)

đây là cách sử dụng của thì nào

(a)  

35.

Nói tới Present continuous là bắt buộc phải có...

a)

động từ V-ing

b)

động từ tobe

c)

Cả tobe và V-ing.