wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN6-TIẾT 54 ÔN TẬP

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Thứ tự các bậc phân loại nào dưới đây theo thứ tự từ thấp đến cao?

a)

Loài - Chi - Họ - Bộ - Lớp Giới - Ngành

b)

Loài - Chi - Họ - Bộ - Lớp - Ngành - Giới

c)

Giới - Loài - Bộ - Họ - Chi - Ngành - Lớp

d)

Giới - Ngành - Lớp - Bộ - Họ - Chi - Loài

2.

Đại diện nào sau đây thuộc nhóm tế bào nhân sơ?

a)
b)
c)
d)
3.

Đặc điểm của sinh vật thuộc giới khởi sinh là:

a)

Chưa có cấu tạo tế bào.

b)

Tế bào cơ thể có nhân sơ.

c)

Là những có thể có cấu tạo đa bào.

d)

Tế bào cơ thể nhân thực.

4.

Sinh vật bao gồm những giới:

a)

giới khởi sinh, nguyên sinh, nấm, thực vật, động vật.

b)

giới vi khuẩn, khởi sinh, nguyên sinh, thực vật và động vật.

c)

giới khởi sinh, nguyên sinh, tảo, thực vật, động vật.

d)

giới vi khuẩn, giới đơn bào, giới đa bào, thực vật và động vật.

5.

Cấu tạo tế bào nhân thực, cơ thể đa bào, có khả năng quang hợp là đặc điểm của sinh vật thuộc giới nào sau đây?

a)

Khởi sinh 

b)

Nguyên sinh. 

c)

Nấm 

d)

Thực vật.

6.

Phân loại thế giới sống là gì?

a)

là cách sắp xếp sinh vật vào một hệ thống theo trật tự nhất định dựa vào đặc điểm cơ thể.

b)

là cách sắp xếp sinh vật vào một hệ thống theo trật tự từ to đến nhỏ

c)

là cách sắp xếp sinh vật vào một hệ thống theo trật tự xuất hiện trong thang tiến hóa

7.

Mục đích của việc phân loại thế giới sống là gì?

a)

Xác định tên sinh vật và mối quan hệ giữa các loại sinh vật

b)

Xác định được tuổi của sinh vật

c)

Xác định được các đặc điểm khác nhau giữa các loài sinh vật

d)

Xác định được môi trường sống của sinh vật

8.

Vi rút có đời sống như thế nào ?

a)

Cộng sinh

b)

Hội sinh

c)

Kí sinh bắt buộc

d)

Tự do

9.

Vi rút có thể gây bệnh trên các đối tượng nào ?

a)

Con người

b)

Thực vật

c)

Động vật

d)

Tất cả các nhóm sinh vật trên

10.

Thành phần cấu tạo chính của vi rút bao gồm?

a)

Lõi

b)

Vỏ

c)

Lõi và vỏ

d)

ADN

11.

Chọn đáp án đúng?

a)

Vi khuẩn có kích thước tương đối nhỏ, một số vi khuẩn có thể nhìn thấy bằng mắt thường.

b)

Vi khuẩn có kích thước vừa và nhỏ, dễ dàng nhìn thấy bằng mắt thường.

c)

Vi khuẩn có kích thước vô cùng nhỏ, không thể nhìn thấy bằng mắt thường

d)

Vi khuẩn có kích thước vừa và lớn, dễ dàng nhìn thấy bằng mắt thường.

12.

Để bảo quản thực phẩm trước sự tấn công của vi khuẩn hoại sinh, chúng ta có thể áp dụng phương pháp nào sau đây?

a)

Sấy khô

b)

Ướp muối

c)

Ướp lạnh

d)

Tất cả các phương án trên

13.

Vi khuẩn là

a)

Nhóm sinh vật có cấu tạo nhân sơ, kích thước hiển vi.

b)

Nhóm sinh vật có cấu tạo nhân thực, kích thước hiển vi.

c)

Nhóm sinh vật chưa có cấu tạo tế bào, kích thước hiển vi.

d)

Nhóm sinh vật chưa có cấu tạo tế bào, kích thước siêu hiển vi.

14.

Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về vai trò của vi khuẩn?

a)

Nhiều vi khuẩn có ích được sử dụng trong nông nghiệp và công nghiệp chế biến.

b)

Vi khuẩn được sử dụng trong sản xuất vaccine và thuốc kháng sinh.

c)

Vi khuẩn giúp phân hủy các chất hữu cơ thành các chất vô cơ để cây sử dụng.

d)

Mọi vi khuẩn đều có lợi cho tự nhiên và đời sống con người.

15.

Vi khuẩn được cấu tạo bởi các thành phần chính nào?

a)

Nhân, tế bào chất, màng tế bào, thành tế bào.

b)

Nhân, màng tế bào, thành tế bào, Vách tế bào.

c)

Vùng nhân, tế bào chất, thành tế bào, vách tế bào.

d)

Vùng nhân, tế bào chất, màng sinh chất, thành tế bào.

16.

Trong bậc phân loại sinh vật, bậc nào là bậc nhỏ nhất?

a)

Loài

b)

Giới

c)

Lớp

d)

Ngành

17.

Giới sinh vật nào có cơ thể đa bào, có khả năng quang hợp?

a)

Giới khởi sinh

b)

Giới nguyên sinh

c)

Giới nấm

d)

Giới thực vật

18.

Cách phân loại sinh vật dựa trên một đôi đặc điểm đối lập để phân chia sinh vật thành hai nhóm được gọi là?

a)

Khóa lưỡng phân

b)

Khóa đơn phân

c)

Khóa đa phân

d)

Khóa phân loại

19.

Biện pháp phòng chống virus hiệu quả nhất là?

a)

mang găng tay

b)

không ăn thức ăn nóng

c)

tiêm vacxin

d)

không truyền máu

20.

Trùng roi, tảo lục thuộc giới sinh vật nào?

a)

Giới nấm

b)

Giới nguyên sinh

c)

Giới khởi sinh

d)

Giới thực vật