wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ang, ăng, âng

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào dưới đây có chứa vần "ăng"

a)

chang chang

b)

Mang theo

c)

Măng tre

d)

Giăng dây

2.

Đây là gì?

a)

Nhà cấp 4

b)

Nhà sàn

c)

Nhà cao tầng

d)

Nhà gỗ

3.

Đây là gì?

a)

cá mè

b)

cá vàng

c)

cá ngừ

4.

Đâu là măng tre?

a)
b)
c)
d)
5.

Điền vào chỗ chấm

a)

ăn cỗ

b)

vâng lời

c)

tức giận

6.

Điền vần và dấu thanh còn thiếu:

v..... tr.......

a)

âng, ăng

b)

ầng, ăng

c)

ầng, ằng

d)

âng, ằng

7.

Em hãy sắp xếp các tiếng từ sau thành 1 câu có nghĩa:

trăng/ Vầng/ lấp ló/ rặng tre/ sau

a)

Vầng trăng sau rặng tre lấp lo

b)

lấp ló sau rặng tre Vầng trăng

c)

Vầng trăng lấp ló sau rặng tre

d)

rặng tre lấp ló sau Vầng trăng

8.

Bé ngắm tr.......

a)

ăn

b)

ân

c)

âng

d)

ăng

9.

Chọn từ thích hợp với bức tranh:

a)

nâng niu

b)

trang vở

c)

bậc thang

d)

lẵng hoa

10.
a)

măng cụt

b)

măng tre