WorksheetsKiểm soát nội bộ
Total questions: 57
Worksheet time: 57mins
Câu 01 : Mục tiêu kiểm soát để thiết lập hệ thống kiểm soát nội bộ nhấn mạnh đến tính trung thực và đáng tin cậy của Báo cáo tài chính đó là nhóm mục tiêu về:
A.Báo cáo tài chính
B.Hoạt động
C.Tuân thủ
D. Tất cả các phương án đều sai
Câu 63: Tính toán, chi trả tiền lương cho người lao động phải giúp đơn vị đạt được mục tiêu kinh doanh. Tiền lương được đánh giá phù hợp với năng lực và sự đóng góp của người lao động, đồng thời đảm bảo mối tương quan giữa chi phí tiền lương bỏ ra và kết quả đạt được. Mục tiêu kiểm soát là:
A.Tính hữu hiệu
B.Báo cáo tài chính tin cậy
C.Tránh thanh toán khống
D. Tất cả các phương án đều đúng
Câu 64: Một công ty quảng cáo có chính sách tuyển dụng nhân viên là: “Ứng viên phải có chiều cao 1,7m trở lên và có kinh nghiệm làm việc 5 năm trở lên”. Điều nào sau đây là một thuật ngữ pháp lý chỉ sự bất hợp pháp của chính sách tuyển dụng liên quan đến môi trường kiểm soát công ty này:
A. Phân biệt đối xử trực tiếp
B. Phân biệt đối xử gián tiếp
C. Sự ngược đãi
D. Phân biệt đối xử có ý đồ cá nhân
Câu 65: Các sai phạm có thể xảy ra trong chu trình tiền lương là
A. Sai sót trong chấm công, tính lương cho nhân viên không có thật, tính sai tiền lương phải trả, không tuân thủ pháp luật về mức lương tối thiểu
B. Nhân viên kế toán trả lương chận trễ hoặc sai sót trong chuyển tiền lương cho nhân viên
C. Chậm nộp hoặc không nộp các khoản đã khấu trừ từ tiền lương cho ngân sách nhà nước
D.Tất cả các phương án đều đúng
Câu 66: Trong các mục tiêu kiểm soát cụ thể sau đây của chu trình tiền lương, mục tiêu nào là quan trọng nhất
A. Xác định được mức lương phù hợp cho từng nhân viên (hợp pháp, hợp lệ, hợp lý)
B. Đảm bảo tiền lương của từng nhân viên được tính toán đầy đủ, chính xác và kịp thời.
C. Tiền lương luôn được chi trả đầy đủ, chính xác, kịp thời
D. Ghi nhận và báo cáo một cách đầy đủ, chính xác và kịp thời các vấn đề về tiền lương theo đúng quy định của pháp luật và đơn vị
Câu 67: Nhằm đạt được mục tiêu kiểm soát “Tất cả hàng hóa và dịch vụ mà doanh nghiệp đã nhận được phản ánh đầy đủ trong báo cáo tài chính, cần thực hiện thủ tục:
A. Kiểm tra số học, đối chiếu độc lập giữa phiếu nhập hàng, đơn đặt hàng và hóa đơn mua hàng trước khi ghi nhận
B. Yêu cầu mua hàng hóa và dịch vụ phải được phê chuẩn của cấp có thẩm quyền trước khi mua
C. Các đơn đặt hàng được đánh số trước để tiện cho việc đối chiếu và kiểm tra độc lập
D. Tất cả các khoản thanh toán phải có hóa đơn của nhà cung cấp được phê chuẩn hoặc các tài liệu được uỷ quyền khác
Câu 68: Hãy điền vào dấu … cho nhận định sau: “Việc trả lương không … có thể đưa đến kết quả là sản phẩm/dịch vụ sản xuất ra không đủ …, không đạt chất lượng hoặc không tiêu thụ được”.
A.Hợp lý/số lượng
B.Chính xác/số lượng
C.Đầy đủ/tiêu thụ
D.Đầy đủ/đơn đặt hàng
Câu 69: Nhằm hạn chế rủi ro doanh nghiệp không đủ tiền đáp ứng nhu cầu chi trả khi có nợ phải trả đến hạn hoặc sử dụng kém hiệu quả số dư tiền,cần thực hiện các thủ tục kiểm soát:
A. Có kế hoạch cân đối các khoản thu chi
B. Có kế hoạch cân đối nhu cầu sử dụng ngoại tệ
C. Thường xuyên đối chiếu sổ kế toán với sổ quỹ
D. Tất cả các phương án đều sai
Câu 70: Trên hoá đơn mua hàng sau khi thanh toán đóng dấu dòng chữ “Đã thanh toán”. Thủ tục kiểm soát này nằm trong giai đoạn trả tiền nhằm mục đích:
A.Tránh nhà cung cấp gửi hoá đơn hai lần
B.Tránh thanh toán trùng
C,Tránh thanh toán khống
D. Tất cả các phương án đều đúng
Câu 71: Để đảm bảo nhận hàng đầy đủ, đúng số lượng, chủng loại, doanh nghiệp cần lập báo cáo nhận hàng khi nhận hàng. Báo cáo này
A.Được lập thành ba liên và được lưu giữ ở kho hàng, kế toán thanh toán và bộ phận đặt hàng
B. Được lập thành bốn liên và được lưu giữ ở bộ phận nhận hàng, kho hàng, kế toán thanh toán và bộ phận đặt hàng
C. Được lập thành ba liên và được lưu giữ ở bộ phận nhận hàng, kế toán thanh toán và bộ phận đặt hàng
D. Tất cả các phương án đều sai
Câu 72: Chứng từ nào sau đây không có trong hồ sơ chuyển tiền, khi tiến hành thanh toán một khoản nợ phải trả cho nhà cung cấp:
A. Giấy báo nhận hàng
B. Biên bản kiểm kê hàng tồn kho
C. Hóa đơn mua hàng
D. Phiếu nhập kho
Câu 73: Thủ tục kiểm soát nào sau đây là hữu hiệu trong việc ngăn ngừa sai phạm tiềm tàng thanh toán sai tiền hàng thực mua:
A.Không thanh toán tiền hàng vào ngày cuối tuần vì khi ấy thủ quỹ nhiều việc dễ xảy ra sai sót
B.Yêu cầu khách hàng kiểm lại tiền trước khi rời khỏi quầy thanh toán
C.Đảm bảo hoá đơn trước khi được thanh toán phải được phê duyệt bởi người có trách nhiệm
D.Trước khi thanh toán tiền hàng cho nhà cung cấp phải đối chiếu số lượng với phiếu nhập kho, đơn giá với đơn đặt hàng và kiểm tra lại các phép tính trên hoá đơn
Câu 74: Khi một công ty bán hàng với giá bán thấp hơn giá vốn, những kiểm soát cần thiết nào dưới đây áp dụng trong quá trình đánh giá rủi ro này
A.Những kiểm soát thích hợp để chỉ ra rủi ro khai tăng giá trị hàng tồn kho
B. Những kiểm soát thích hợp để chỉ ra rủi ro không ghi nhận chi phí thu mua vào giá trị hàng tồn kho
C. Những kiểm soát thích hợp để chỉ ra rủi ro khai giảm hàng tồn kho
D. Những kiểm soát thích hợp đề chỉ ra rủi ro khai tăng giá vốn hàng bán
Câu 75: Cho ví dụ về ảnh hưởng của nhân tố thông tin truyền thông đến tính hữu hiệu của kiểm soát nội bộ trong chu trình bán hàng, thu tiền:
A. Các nhân viên bán hàng cần hiểu được hành vi nào được chấp nhận và không được chấp nhận trong quá trình bán hàng
B. Công ty cần có bộ phận bán hàng độc lập
C. Công ty cần có kênh thu thập thông tin về thị hiếu của khách hàng
D. Tất cả các phương án đều sai
Câu 76: Các kỹ thuật kiểm soát nào sau đây thường được áp dụng khi thực hiện việc kiểm soát chứng từ sổ sách trong quy trình bán hàng thu tiền:
A. Đánh số thứ tự liên tục trước khi sử dụng các chứng từ
B. Đánh số tham chiếu đối với các chứng từ
C. Ghi nhận kịp thời các khoản nợ phải thu
D.Tất cả các phương án đều đúng
Câu 77: Để kiểm soát chấm công hiệu quả, các doanh nghiệp nên thực hiện:
A.Chấm công bằng thẻ nhân viên
B.Chấm công bằng vân tay
C.Chấm công bằng người theo dõi
D.Tất cả các phương án đều đúng
Câu 78 :Nguyên tắc nào sau đây là nhân tố cơ bản nhất để đảm bảo việc kiểm soát nội bộ hữu hiệu đối với tiền:
A. Nhân viên có đủ khả năng và liêm chính
B. Ghi chép kịp thời và đầy đủ
C. Nộp ngay số tiền thu trong ngày vào quỹ hay ngân hàng
D. Tập trung đầu mối thu
Câu 79: Phân chia trách nhiệm đầy đủ trong kiểm soát tài sản cố định, đơn vị không cần tách bạch các chức năng:
A. Đề nghị mua tài sản và xét duyệt mua
B. Sử dụng tài sản và ghi sổ kế toán
C. Ghi sổ kế toán và lập báo cáo tài chính
D. Tất cả các phương án đều sai
Câu 80: Thủ tục xét duyệt mua tài sản khi đầu tư tài sản cố định thường được hiểu là:
A. Bộ phận có nhu cầu đầu tư tài sản cố định lập phiếu đề nghị mua dựa trên kế hoạch, phiếu này được trưởng bộ phận ký duyệt và chuyển cho bộ phận chịu trách nhiệm mua tài sản
B. Việc mua tài sản cố định tiến hành theo kế hoạch và cần có sự phê chuẩn của người có thẩm quyền (Giám đốc, Hội đồng quản trị)
C. Bộ phận sử dụng thực hiện mua tài sản theo đúng kế hoạch
D. Cần căn cứ vào ngân sách của đơn vị tại thời điểm mua tài sản
Câu 81: Trong các nội dung dưới đây, nội dung nào không thuộc kiểm toán nội bộ:
A. Kiểm toán báo cáo kế toán
B. Kiểm toán hoạt động
C. Kiểm toán tuân thủ
D. Kiểm toán báo cáo quyết toán ngân sách
Câu 82: Theo COSO, câu nào sau đây không phải là 1 trong 5 thành phần của HTKSNB
A. Đánh giá rủi ro
B. Giám sát , theo dõi
C. Chính sách kiểm sóat nội bộ
D. Thông tin , truyền thông
Câu 83: Chuẩn mực về tính độc lập thuộc:
A. Các chuẩn mực chung
B. Các chuẩn mực trong điều tra
C. Các chuẩn mực báo cáo
D. Không câu nào đứng
Câu 84: Hệ thống kiểm soát nội bộ có thể gặp những hạn chế vì :
A. Các biện pháp kiểm tra thường nhằm vào các sai phạm đã dự kiến trước, chứ không phải các trường hợp ngoại lệ
B. Nhân viên thiếu thận trọng, xao lãng hoặc hiểu sai các chỉ dẫn
C. Sự thông đồng của một số nhân viên
D. Tất cả những điểm trên
Câu 85: Các khoản chi trả tiền cho khách hàng về các tài sản, vật tư đã nhận:
A. Là sự kiện kinh tế ngoại sinh có kéo theo sự trao đổi
B. Là sự kiện kinh tế nội sinh
C. Là sự kiện kinh tế ngoại sinh nhưng không dẫn đến sự trao đổi
D. Không câu nào đúng
Câu 86: Sự kiện kinh tế là gì? .
A. Là các sự phát sinh thực tế trong hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
B. Là sự phát sinh các hoạt động trong đơn vị.
C. là sự kiện phát sinh trong hoạt động của các đơn vị
D. là sự phát sinh trong hoạt động tài chính của đơn vị
Câu 87: Những hành vi có thể xem là hành vi gian lận là:
A. Ghi chép các nghiệp vụ không có thật hoặc giả mạo chứng từb.
B. Ghi chép các nghiệp vụ không chính xác về số học không cố ý
C. Áp dụng nhầm các nguyên tắc kế toán một cách không cố ý.
D. Ghi chép các nghiệp vụ không có thật hoặc giả mạo chứng từ; Ghi chép các nghiệp vụ không chính xác về số học không cố ý; áp dụng nhầm các nguyên tắc kế toán một cáchkhông cố ý
Câu 88: Giao dịch là gì?
A. Là sự kiện kinh tế đã được công nhận để xử lý bởi hệ thống kế toán của doanh nghiệp.
B. Là sự kiện kinh tế chưa được công nhận và xử lý.
C. Là sự kiện kinh tế đã được công nhận để xử lý bởi hệ thống kiểm soát nội bộ
D. Là sự kiện kinh tế không được công nhận
Câu 89: Trong các biểu hiện dưới đây, biểu hiện nào không phải là biểu hiện của sai sót?
A. Tính toán sai
B. Giấu giếm, xuyên tạc số liệu, tài liệu
C. Bỏ sót, ghi trùng
D.Vận dụng không đúng các nguyên tắc ghi chép kế toán do hiểu sai
Câu 90: Yếu tố nào cấu thành hệ thống kiểm soát nội bộ:
A. Môi trường kiểm soát
B. Hệ thống kiểm soát
C. Hệ thống thông tin và trao đổi
D. Tất cả các câu trên
Câu 91: Kiểm soát quản lý thuộc loại kiểm soát nào?
A. Kiểm soát trực tiếp
B. Kiểm soát tổng quát.
C. Kiểm soát xử lý.
D. Không câu nào đúng
Câu 92: Gian lận là gì?
A. Là việc áp dụng sai nguyên tắc kế toán do thiếu cẩn thận.
B. Là những hành vi chỉ định lừa dối nhằm biển thủ tài sản, tham ô tài sản, xuyên tạc thông tin.
C. Là việc tính toán sai
D.Là việc ghi chép kế toán nhầm lẫn
Câu 93: Khái niệm về gian lận biểu hiện là:
A. Lỗi về tính toán số học.
B. áp dụng nhầm lẫn các nguyên tắc, phương pháp và chế độ kế toán do giới hạn về trìnhđộ của các cán bộ kế toán
C. Áp dụng sai các nguyên tắc, phương pháp trong chế độ kế toán một cách có chủ ý.
D. Bao gồm các câu trên
Câu 94: Hạn chế nào trong các hạn chế dưới đây không thuộc những hạn chế cố hữu củahệ thống kiểm soát nội bộ?
A. Yêu cầu về tính hiệu quả của chi phí bỏ ra để kiểm soát nhỏ hơn những tổn hại do saisót, gian lận
B. Khả năng gây ra sai sót của con người do thiếu cẩn trọng do trình độ nghiệp vụ.
C. Khối lượng của các giao dịch, các thủ tục biện pháp kiểm soát.
D. Việc vi phạm quy định của hệ thông quản lý không có các biện pháp thủ tục kiểm soátphù hợp
Câu 95: Những hành vi có thể xem là hành vi gian lận là:
A. Ghi chép các nghiệp vụ không có thật hoặc giả mạo chứng từ.
B. Giấu diếm hồ sơ một cách cố tình.
C. Ghi chép các nghiệp vụ không chính xác về số học không cố ý.
D. Bao gồm a và b
Câu 96: Để đánh giá khả năng hoạt động liên tục của doanh nghiệp về mặt tài chính cần xem xét đến biểu hiện chủ yếu nào?
A. Các khoản nợ và khả năng thanh toán các khoản nợ.
B. Tính hợp lý của cơ cấu tài chính, cơ cấu vốn kinh doanh, kết quả kinh doanh.
C. Khả năng mở rộng sản xuất kinh doanh, khả năng khai thác huy động các nguồn vốn.
D. Tất cả các biểu hiện nói trên
Câu 97: Khái niệm về sai sót biểu hiện là:
A. Ghi chép chứng từ không đúng sự thật, có chủ ý.
B. Bỏ sót ghi trùng các nghiệp vụ không có tính hệ thống
C. Che giấu các thông tin tài liệu.
D. Xuyên tạc số liệu
Câu 98: Sai sót là gì
A. Là việc ghi chép kế toán nhầm lẫn có chủ ý.
B. Là việc áp dụng các nguyên tắc kế toán sai.
C. Là việc ghi chép kế toán nhQm lẫn thừa thiếu các nghiệp vụ hoặc áp dụng sai các nguyên tắc ghi chép kế toán do tính thiếu cẩn trọng hoặc trình độ chuyên môn nghiệp vụ
D. Là việc xuyên tạc số liệu.
Câu 99: Những yếu tố nào ảnh hưởng đén việc nảy sinh gian lận và sai sót?
A. Sự độc đoán độc quyền kiêm nhiệm trong quản lý.
B. Do cơ cấu tổ chức quản lý không phù hợp, phức tạp.
C. Trình độ quản lý kế toán thấp, khối lượng công việc nhiều.
D. Tất cả các câu trên
Câu 100: Những hành vi nào biểu hiện sai sót:
A. Tính toán sai.
B. Vận dụng sai các nguyên tắc ghi chép kế toán do hiểu biết sai.
C. Cố tình áp dụng sai nguyên tắc kế toán.
D. Bao gồm a và b
Câu 101: Kế toán bán hàng biển thủ tiền từ khách hàng nợ bằng cách không ghi sổ kế toánvà ghi giảm nợ tài khoản phải thu bằng cách lập dự phòng phải thu khó đòi. Hành vi đó là:
A. Sai sót.
B. Gian lận.
C. Nhầm lẫn
D. Không câu nào đúng
Câu 102: Loại bằng chứng về thanh toán với người bán có ít tính thuyết phục nhất là:
A. Hoá đơn bán hàng của nhà cung cấp.
B. Bảng kê khai ngân hàng có khách hàng cung cấp
C. Những tính toán do kiểm toán viên thực hiện.
D. Bằng chứng miệng
Câu 103: Khai khống chi phí khấu hao thuộc gian lận của chu trình kế toán nào?
A. Mua hàng và thanh toán.
B. Bán hàng thu tiền
C. Tiền lương và chi phí tiền lương.
D. Không câu nào đứng
Câu 104: Nội dung nào trong các nội dung sau đây không thuộc nội dung phân tích báo cáotài chính, khi phân loại theo các yếu tố bộ phận cấu thành báo cáo tài chính?
A. Bán hàng và thu tiền
B, Mua hàng và thanh toán
C. Tiền lương và chi phí tiền lương
D. Không câu nào đúng
51. Hoạt động của nhà quản lý là:
A. Đặt mục tiêu ở cấp toàn đơn vị và quản lý rủi ro
B. Đặt mục tiêu ở cấp toàn đơn vị
C. Quản lý rủi ro
D. Nhận dạng và phân tích rủi ro
52.Kiểm soát quản lý thuộc loại kiểm soát nào? *
A. Kiểm soát tổng quát.
B. Kiểm soát trực tiếp.
C. Kiểm soát xử lý.
D. Nhận dạng và phân tích rủi ro
53.Theo COSÓ, mục đích của ERM – Enterprise Risk Management – Integrated Framework
là: *
A. Đánh giá rủi ro
B. Giám sát rủi ro
C. Quản trị rủi ro
D. Tất cả các phương án đều đúng
54.Kiểm soát nội bộ là một quy trình được thiết kế để:
A.Cung cấp sự đảm bảo hợp lý trong việc thực hiện các mục tiêu hiệu quả hoạt động, sự tin cậy của thông tin và tính tuân thủ
B. Phục vụ nhu cầu quản trị nhằm mục tiêu đạt được lợi nhuận tối đa cho doanh nghiệp
C. Cung cấp sự đảm bảo hợp lý trong việc thực hiện các mục tiêu hiệu quả hoạt động, sự tin cậy của thông tin và tính tuân thủ và phục vụ nhu cầu quản trị nhằm mục tiêu đạt được lợi nhuận tối đa cho doanh nghiệp
D. Tất cả các phương án đều sai
55.Hoạt động kiểm soát là:
A.Các qui chế và thủ tục do lãnh đạo đơn vị thiết lập và chỉ đạo thực hiện trong đơn vị nhằm đạt
được mục tiêu quản lý cụ thể
B.Các qui định về kế toán và các thủ tục kế toán mà đơn vị được kiểm tóan áp dụng để thực hiện nghi chép kế tóan và lập báo cáo tài chính
C.Là những nhận thức, quan điểm, sự quan tâm và hoạt động của nhà quản lý đối với hệ thống kiểm soát nội bộ và vai trò của hệ thống kiểm soát nội bộ trong đơn vị
D.Tất cả các phương án đều đúng
56.Những đối tượng bên ngoài có tác động đối với hệ thống kiểm soát nội bộ của tổ chức bao gồm:
A.Nhà phân tích tài chính, giới truyền thông
B.Nhà cung cấp
C.Kiểm toán viên độc lập
D.Tất cả các đối tượng được nêu
57.Điền các từ còn thiếu vào dấu ... trong câu sau: “Một hệ thống kiểm soát nội bộ chỉ có thể...khi từng thành viên trong đơn vị hiểu rõ về trách nhiệm và ... của mình, chúng cần được giới hạn ở một mức độ nhất định”
A.Hữu hiệu/quyền hạn
B.Thực hiện/nghĩa vụ
C.Hữu hiệu/nghĩa vụ
B.Thực hiện/quyền hạn
59.Kiểm soát nội bộ là một quá trình, bởi vì: *
A.Bao gồm một chuỗi các hoạt động kiểm soát
B.Hiện diện mọi nơi trong đơn vị
C.Kết hợp với nhau thành một hệ thống nhất và là phương tiện nhằm đạt được mục tiêu
D.Tất cả các phương án đều đúng
60.Mục đích chính của việc tìm hiểu hệ thống kiểm soát nội bộ của kiểm toán viên là:
A.Nâng cao khả năng kiểm soát cho nhà quản lý
B.Đánh giá rủi ro có sai sót trọng yếu trong báo cáo tài chính
C.Giúp cho hội đồng quản trị thực hiện tốt chức năng giám sát
D.Đánh giá hiệu quả của công việc quản lý
61.Nhân tố bên ngoài tác động đến rủi ro ở mức độ toàn đơn vị là:
a. Sự thay đổi của pháp luật
b. Sự thay đổi của nhà quản lý
c. Tất cả đều đúng
c. Tất cả đều sai
62.Theo Cressey, ap lực nào sau đây không phải là nguyên nhân dẫn đến gian lận:
a. Hậu quả từ thất bại cá nhân
b. Khó khăn kinh doanh
c. Muốn ngang bằng với người khác
d. Muốn làm giàu nhanh
63.Theo Albercht, dấu hiệu nào sau đây không phải là nguyên nhân xuất hiện gian lận?
a. Quá mong muốn có thu nhập cao
b. Mối quan hệ chủ - thợ không tốt
c. Giàu nhanh
d. Có mối liên hệ mật thiết với khách hàng hoặc nhà cung cấp
64.Điểm nào không thuộc nguyên tắc HĐQT độc lập với quản lý điều hành và chịu trách nhiệm giám sát sự phát triển và hoạt động của KSNB
a. Xử lý những hành vi sai lệch với văn hoá của tổ chức
b. Thiết lập các trách nhiệm giám sát
c. HĐQT hoạt động độc lập và có chuyên môn phù hợp
d. Cung cấp hoạt động giám sát với KSNB
65. Theo kết quả nghiên cứu của ACFE thì loại hình công ty nào có tỷ lệ thực hiện hành vi gian lân nhiều nhất?
a. Công ty tư nhân
b. Công ty cổ phần
c. Doanh nghiệp nhà nước.
d. Tổ chức phi lợi nhuận
