Font size
WorksheetsHIRAGANA BÀI 1 -3 SGK 6
Total questions: 90
Worksheet time: 45mins
Sai
さい
あい
おい
かい
Kasa
かき
あそ
かさ
くし
Iie
きえ
うえ
いえ
いいえ
Sukoshi
そしこ
すこし
さこし
せしこ
Aoi
あおい
おあい
あうい
おうい
Okashi
あかし
あかい
おかし
おかい
Esa
えか
えさ
そか
そさ
KOKO
ささ
おお
そそ
ここ
Seki
そせ
そし
せき
せし
Asoko
あこそ
あそこ
おこそ
おそこ
Usui
すしい
うそい
すうい
うすい
Ishiki
いしき
しいき
きいし
いきし
Kusai
さいくい
くそい
くさい
さそい
Ashi
あしい
おし
あし
おしい
Kashikoi
かこいしい
かしこい
かそこい
かいこい
Kasai
かさし
かそし
かしい
かさい
Kakusu
すかく
かすく
くすか
かくす
Kao
かあ
かお
さあ
さお
Shikashi
いあし
しあし
しかし
いさし
Shiai
しあい
しいあい
しおい
しいおい
Kuuki
くえい
くえし
くうき
くすき
Kokuseki
こけせき
おくそし
そくけき
こくせき
Akai
おかい
あかい
おけい
あけい
おおさか
Osoka
Oosoka
Okasa
Oosaka
けいかく
Kikaku
Kiikake
Kekaku
Keikaku
おかし
Okashi
Akashi
Oase
Akase
けさ
Kisa
Kiso
Kesa
Keso
くせ
Kuse
Keso
Kesa
Kusei
”Xin lỗi" trong tiếng Nhật là gì?
すみませんSumimasen
ごめんなさい/Gomennasai
ありがとうございます/Arigatougozaimasu
Tất cả những câu trên
Chào buổi tối
こんばんは
こんにちは
おはようございます
さようなら
Chúc ngủ ngon!
おやすみなさい
こんばんは
こんにちは
さようなら
Khi có lỗi bạn sẽ nói gì?
おやすみなさい
こんにちは
おはようございます
すみません
sensei
せんせい
せんね
せんせ
せせん
sekai
さかい
せかい
すかい
そかい
uma
うま
いま
うめ
うみ
?
れこ
こね
ぬこ
ねこ
yume
ゆめ
ゆぬ
ゆね
ゆみ
?
いね
いめ
いぬ
いの
?
いけ
いこ
いき
いか
heya
くゆ
くや
へゆ
へや
tạm biệt
しよなら
さよなら
そよなら
さゆなら
ka
ki
ku
ke
ko
sa
shi
su
se
so
ta
chi
tsu
te
to
すし
tsushi
sashi
sushi
sakana
KE
KU
SHI
KO
おとこ
onna
kotoo
otoko
te
?
tsuki
suki
kisu
taiyou
yu
ya
yo
Chữ nào là "ri"
や
Yu
Ra
Ya
Ro
き
Chi
Ki
Sa
Shi
Yu
よ
る
ゆ
ろ
sekai
さかい
せかい
すかい
そかい
Chào buổi sáng
Konnichiwa
Konbanwa
Ahayou
Ohayou
Chúc ngủ ngon
Sayonara
Oyamisu
Oyasumi
Ayasumi
Rất vui được làm quen
Sumimasen
Hajime mashite
Hachime mashite
Hajime mashide
こんばんは
Chào buổi tối
Chào buổi sáng
Chào buổi trưa
Chào lần đầu gặp mặt
Đâu là cờ Nhật Bản ?
Tên của bảng chữ cái này là gì ?
Katakana
Kanji
Hirakana
Hiragana
Tôi
わにし
わたし
わたに
わにい
はい
hai
hashi
hoshi
hoi
ありがとうございました
Tạm biệt
Cảm ơn
Chào buổi tối
Chào buổi sáng
いち
に
ご
なな
なな
じゅう
はち
ご
はち
なな
に
さん
ご
さん
いち
はち
はち
きゅう
じゅう
なな
sensei
せんせい
せせん
せんせ
せんね
Đâu là tên 1 loài vật?
いけ
いぬ
いめ
いえ
Tên gọi của món ăn này trong tiếng Nhật?
すし
はな
おさけ
たき
?
かい
たこ
ほし
あお
Đâu là tên gọi của trái cây?
すいか
さかな
さいふ
かさ
Đâu là tên gọi của con vật?
うし
いぬ
ほね
はな
ねね
ふね
ここ
ねこ
えき
いえ
えと
いう
Bảng Hiragana có bao nhiêu chữ cái ?
45 chữ
46 chữ
47 chữ
48 chữ
Buổi sáng gặp giáo viên em sẽ chào là
おはよう
こんにちは
おはようございます
こんばんは
?
koso
uso
niso
niku
?
hasu
hashi
kesu
keshi
❓
natsu
nano
neno
nuno
?
tsukue
ukue
sikue
tsukuo
?
hashi
hoshi
keshi
nishi
?
fune
tsune
fuho
funu
?
asahi
achihi
osahi
achiko
?
saho
saha
chiho
chiha
Rất vui được làm quen!
Konnichiwa
Doozo yoroshiku
Hajime nashite
Hajime mashite
あおい
oai
oau
aoi
aou
ええ、おあい
e,oai
ee,aoi
ee,oai
ee,aou
