Font size
WorksheetsGerund and infinitive
Total questions: 146
Worksheet time: 1hrs 13mins
thất bại
(a)
Động từ nào sau đây KHÔNG theo sau bởi V nguyên?
make
want
let
help
quyết định
agree
deny
decide
choose
từ chối
deny
refuse
agree
determine
expect
hi vọng
kì vọng
thất vọng
tuyệt vọng
"manage" nghĩa là gì?
(a)
"prepare" nghĩa là gì?
(a)
"dự định" trong tiếng Anh là gì?
(a)
"pretend" nghĩa là gì?
(a)
ép buộc
permit
persuade
urge
force
Từ nào sau đây KHÔNG theo sau bởi to V?
ask
force
mind
encourage
V-ing dùng trong các trường hợp nào sau đây? Tick vào các đáp án đúng
Sau các giới từ (in, on, at, for, with, of....)
Sau các từ: like, love, hate, enjoy, dislike
Sau would like/ love/ want
Làm chủ ngữ trong câu
Dùng to +V trong trường hợp nào?
Sau giới từ (in, on, at, of, for, with...)
Sau would like/ love, want
Sau các từ enjoy, love, like, hate, dislike
Sau động từ khuyết thiếu (can, could will, must, may, should, shall)
Sau động từ khuyết thiếu (can, could will, must, may, should, shall) là một
V-ing
Ved
to V
V
_______ is good for you.
Swim
Swimming
To swim
Diane hates _______ chess
play
to play
playing
Tom likes ___________ to music.
listen
listening
to listening
I'm good at _______
draw
drawing
My cousin is interested _______ history.
in
on
of
with
I'm bad ________ writing stories.
in
on
at
with
I'm keen_______ learning about computers.
in
on
of
about
I'm not very fond of ___________
paint
painting
to painting
My best friend is crazy about ____________
cook
cooking
to cook
I'd like ______ for a walk.
to go
going
to going
I'd love _________ a pilot in the future.
to be
being
is
I'm tired. I want _______
sleeping
to sleep
to sleeping
I dislike _________ TV.
watching
watch
to watch
I'm bored with ______ cartoons on TV.
watch
watching
to watch
"fancy" means....
thích
ghét
buồn
vui
"hate" means....
yêu
ghét
thích
sợ
"detest" means....
ghét
rất ghét
yêu
rất thích
Do you fancy _________ to the cinema tonight?
go
going
to going
goes
My sister detests _______ housework.
doing
do
to doing
does
"adore" means....
yêu
ghét
chán
sợ
I really adore (watch (a) cat videos.
"prefer" means ..
thích
thích hơn
ghét
ghét hơn
I prefer ________ to walking.
swim
swimming
to swim
to swimming
Afford
(đủ khả năng, mua được)
to V
V-ing
+ Object + to V
Appear
(dường như, có vẻ)
to V
V-ing
+ Object + to V
Invite
(Mời, rủ)
to V
V-ing
+ Object + to V
Keep on
(Tiếp tục)
to V
V-ing
+ Object + to V
Consider
(Cân nhắc)
to V
V-ing
+ Object + to V
Mind
(quan tâm, phiền)
to V
V-ing
+ Object + to V
Persuade
(thuyết phục)
to V
V-ing
+ Object + to V
Try + to V
Cố gắng làm gì
Thử làm gì
Muốn làm gì
Nên làm gì
Refuse
(từ chối)
to V
V-ing
+ Object + to V
Risk
(mạo hiểm)
to V
V-ing
+ Object + to V
Enjoy
(thích, hứng thú)
to V
V-ing
+ Object + to V
Appreciate
(đánh giá cao)
to V
V-ing
+ Object + to V
Request
(yêu cầu)
to V
V-ing
+ Object + to V
Promise
(Hứa)
to V
V-ing
+ Object + to V
Mean
(Có ý định)
to V
V-ing
+ Object + to V
Avoid
(Tránh)
to V
V-ing
+ Object + to V
Remember + V-ing
Nhớ nhung
Nhớ phải làm gì
Nhớ sẽ làm gì
Nhớ đã làm gì
Allow
(Cho phép)
to V
V-ing
+ Object + to V
Practice
(Thực hành, luyện tập)
to V
V-ing
+ Object + to V
Delay
(Trì hoãn)
to V
V-ing
+ Object + to V
Postpone
(Hủy/ Trì hoãn)
to V
V-ing
+ Object + to V
Pretend
(Giả vờ)
to V
V-ing
+ Object + to V
Remind
(Nhắc nhở/ gợi nhớ)
to V
V-ing
+ Object + to V
Manage
(Quản lý/ Cố gắng làm được)
to V
V-ing
+ Object + to V
Continue
(Tiếp tục)
to V
V-ing
+ Object + to V
Give up
(Từ bỏ, bỏ cuộc, dừng)
to V
V-ing
+ Object + to V
would like
(muốn, thích làm gì hơn)
to V
V-ing
+ Object + to V
Advise
(Khuyên)
to V
V-ing
+ Object + to V
Mean
(có nghĩa là)
to V
V-ing
+ Object + to V
Suggest
(Gợi ý, đề nghị)
to V
V-ing
+ Object + V
+ Object + to V
Forget + V-ing
Quên lãng
Quên phải làm gì
Quên sẽ làm gì
Quên đã làm gì
Recall
(Nhớ lại)
to V
V-ing
+ Object + to V
encourage
(động viên, khuyến khích)
to V
V-ing
+ Object + to V
Finish
(xong, hoàn thành)
to V
V-ing
+ Object + to V
Admit
(thừa nhận)
to V
V-ing
+ Object + to V
Deny
(phủ nhận)
to V
V-ing
+ Object + to V
Order
(yêu cầu)
to V
V-ing
+ Object + to V
To be busy (adj)
(bận)
to V
V-ing
+ Object + to V
Try + V-ing
Cố gắng làm gì
Thử làm gì
Muốn làm gì
Nên làm gì
Agree
(đồng ý)
to V
V-ing
+ Object + to V
Fail
(thất bại)
to V
V-ing
+ Object + to V
Help
(Giúp đỡ)
to V
V-ing
+ Object + to V
Keep
(giữ, tiếp tục)
to V
V-ing
+ Object + to V
What about...? How about....?
(Vậy còn....thì sao?) (Lời gợi ý)
to V
V-ing
+ Object + to V
Swear
(thề)
to V
V-ing
+ Object + to V
seem
(có vẻ như)
to V
V-ing
+ Object + to V
offer
(đề nghị)
to V
V-ing
+ Object + to V
recommend
(giới thiệu)
to V
V-ing
+ Object + to V
mention
(đề cập)
to V
V-ing
+ Object + to V
choose
(chọn, lựa chọn)
to V
V-ing
+ Object + to V
decide
(quyết định)
to V
V-ing
+ Object + to V
cause
(khiến ai làm gì)
to V
V-ing
+ Object + to V
Expect
(Mong đợi)
to V
V-ing
+ Object + to V
Permit
(cho phép)
to V
V-ing
+ Object + to V
teach
(dạy, hướng dẫn)
to V
V-ing
+ Object + to V
ask
(bảo làm gì, đề nghị làm gì)
to V
V-ing
+ Object + to V
tell
(bảo làm gì, yêu cầu làm gì)
to V
V-ing
+ Object + to V
prepare
(chuẩn bị)
to V
V-ing
+ Object + to V
imagine
(tưởng tượng)
to V
V-ing
+ Object + to V
V-ing dùng trong các trường hợp nào sau đây? Tick vào các đáp án đúng
Sau các giới từ (in, on, at, for, with, of....)
Sau các từ: like, love, hate, enjoy, dislike
Sau would like/ love/ want
Làm chủ ngữ trong câu
Dùng to +V trong trường hợp nào?
Sau giới từ (in, on, at, of, for, with...)
Sau would like/ love, want
Sau các từ enjoy, love, like, hate, dislike
Sau động từ khuyết thiếu (can, could will, must, may, should, shall)
Sau động từ khuyết thiếu (can, could will, must, may, should, shall) là một
V-ing
Ved
to V
V
_______ is good for you.
Swim
Swimming
To swim
Diane hates _______ chess
play
to play
playing
Tom likes ___________ to music.
listen
listening
to listening
I'm good at _______
draw
drawing
I'm not very fond of ___________
paint
painting
to painting
My best friend is crazy about ____________
cook
cooking
to cook
I'd like ______ for a walk.
to go
going
to going
I'd love _________ a pilot in the future.
to be
being
is
I'm tired. I want _______
sleeping
to sleep
to sleeping
I dislike _________ TV.
watching
watch
to watch
I'm bored with ______ cartoons on TV.
watch
watching
to watch
I prefer ________ to walking.
swim
swimming
to swim
to swimming
Động từ nào sau đây KHÔNG theo sau bởi V nguyên?
make
want
let
help
Từ nào sau đây KHÔNG theo sau bởi to V?
ask
force
mind
encourage
It's interesting for us _________ .
joins
to join
join
joining
It takes me 3 hours _________ this document.
to copy
copy
copying
copied
The sad movie made me ______.
cry
crying
to cry
cried
I remember (meet) (a) him last week.
Don't forget (do) (a) your homework tomorrow.
He stopped (drink) (a) a cup of coffee because he felt sleepy.
Danh động từ thường được dùng để làm....
(có thể chọn nhiều đáp án)
chủ ngữ trong câu
làm tân ngữ đứng sau 1 số động từ
sau giới từ
sau một số cụm từ
làm liên từ
Sau động từ AVOID (tránh) là loại động từ gì?
V-ing
To Verb
Sau động từ admit (thừa nhận) là loại động từ gì
V-ing
To - verb
Sau động từ consider (cân nhắc) là loại động từ gì
V-ing
to-verb
Sau động từ delay (trì hoãn) là loại động từ gì
V-ing
To-verb
Sau động từ enjoy/like/fancy/ dislike/ detest là loại động từ gì?
V-ing
To-verb
Sau động từ mind (phiền) là loại động từ gì
V-ing
To-verb
avoid (nghĩa tiếng Việt) + ________
(tránh) + V-ing
(tránh) + to inf
(cho phép) + V-ing
(cho phép) + to inf
admit (nghĩa tiếng Việt) + ________
(hoãn) + V-ing
(thừa nhận) + V-ing
(thừa nhận) + to inf
(hoãn) + to inf
attempt
to Vo
V-ing
learn
+ to Vo
+ V-ing
Invite
(Mời, rủ)
to V
V-ing
+ Object + to V
Keep on
(Tiếp tục)
to V
V-ing
+ Object + to V
Persuade
(thuyết phục)
to V
V-ing
+ Object + to V
Try + to V
Cố gắng làm gì
Thử làm gì
Muốn làm gì
Nên làm gì
Refuse
(từ chối)
to V
V-ing
+ Object + to V
Postpone
(Hủy/ Trì hoãn)
to V
V-ing
+ Object + to V
Enjoy
(thích, hứng thú)
to V
V-ing
+ Object + to V
Promise
(Hứa)
to V
V-ing
+ Object + to V
Remember + V-ing
Nhớ nhung
Nhớ phải làm gì
Nhớ sẽ làm gì
Nhớ đã làm gì
Expect
(Mong đợi)
to V
V-ing
+ Object + to V
Delay
(Trì hoãn)
to V
V-ing
+ Object + to V
Give up
(Từ bỏ, bỏ cuộc, dừng)
to V
V-ing
+ Object + to V
Forget + V-ing
Quên lãng
Quên phải làm gì
Quên sẽ làm gì
Quên đã làm gì
Họ đã dừng lái xe vì lũ trẻ quá ồn ào.
stopped driving
stopped to drive
Cả hai đáp án đều đúng.
Bây giờ thí sinh có thể bắt đầu viết bài.
begin writing
begin to write
Cả hai đáp án đều đúng.
Chú bé hứa sẽ đối xử tốt với các bạn.
promised to treat
promised treating
Cả hai đáp án đều đúng.
