wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TẬP VỀ NHÀ BUỔI 1

Total questions: 24

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Chữ ''으'' đọc như thế nào?

a)

ư

b)

i

c)

ô

d)

a

2.

Chữ " 아 " đọc như thế nào

a)

ư

b)

i

c)

ô

d)

a

3.

Chữ " 오 " đọc như thế nào?

a)

ư

b)

i

c)

ô

d)

a

4.

Chữ " 어 " đọc như thế nào?

a)

b)

ô

c)

a

d)

ư

5.

Chữ" 이 " đọc như thế nào?

a)

b)

ô

c)

a

d)

i

6.

Chữ " 우 " đọc như thế nào?

a)

b)

ô

c)

u

d)

i

7.

Chữ " 유 " đọc như thế nào

a)

yㅇ

b)

c)

yu

d)

yi

8.

Chữ " 여 " đọc như thế nào?

a)

yㅇ

b)

c)

yu

d)

yi

9.

Chữ " 야 " đọc như thế nào?

a)

yㅇ

b)

c)

yu

d)

ya

10.

Chữ " 요 " đọc như thế nào?

a)

yㅇ

b)

c)

yu

d)

yi

11.

2. Từ " 오이" dịch sang tiếng Việt là gì ?

a)

Số 5

b)

Số 2

c)

Con cáo

d)

quả dưa chuột

12.

3. Từ nào sau đây là " em bé " trong tiếng Hàn?

a)

오이

b)

아이

c)

여우

d)

우유

13.

7. Từ " con cáo" dịch sang tiếng Hàn là ?

a)

이유

b)

여유

c)

우유

d)

여우

14.

9. Từ "우유" dịch sang tiếng Việt là gì?

a)

b)

Nước

c)

Sữa

d)

em bé

15.

10. Từ nào sau đây là số 5?

a)

b)

c)

d)

16.

Khi tạm biệt( người đi chào người ở lại ) thường dùng câu gì?

a)

1. 안녕히가세요.

[an-nhyong-hi-ka-xê-yô]

b)

2.감사합니다.

[kam-xa-hăm-ni-ta]

c)

3.안녕히 계세요.

[an-nhyong-hi-kyê-xê-yô]

d)

4.죄송합니다.

[chuê-xông-hăm-ni-ta]

17.

Khi tạm biệt( người ở lại chào người đi ) thường dùng biểu hiện gì?

a)

1.안녕히 가세요.

[an-nhyong-hi-ka-xê-yô]

b)

2. 안녕히계세요.

[an-nhyong-hi-kyê-xê-yô]

c)

3. 안녕하세요?

[an-nhyong-ha-xê-yo]

(Xin chào )

d)

4.감사합니다.

[kam-xa-hăm-ni-ta]

18.

Khi chào người Hàn Quốc thường sử dụng biểu hiên nào?

a)

A.안녕히 가세요.

[an-nhyong-hi-ka-xê-yô]

b)

B. 안녕하세요?

[an-nhyong-ha-xê-yo]

c)

C. 안녕히 계세요.

[an-nhyong-hi-kyê-xê-yô]

d)

D. 감사합니다

[kam-xa-hăm-ni-ta]

19.

Cảm ơn trong tiếng Hàn thường dùng biểu hiện gì?

a)

1. 죄송합니다.

[chuê-xông-hăm-ni-ta]

b)

2. 감사합니다.

[kam-xa-hăm-ni-ta]

c)

3.안녕하세요!

[an-nhyong-ha-xê-yo]

d)

4.안녕히가세요?

[an-nhyong-hi-ka-xê-yô]

20.

Xin lỗi trong tiếng Hàn là gì?

a)

1. 안녕히가세요?

[an-nhyong-hi-ka-xê-yô]

b)

2.감사합니다

[kam-xa-hăm-ni-ta]

c)

3.죄송합니다.

[chuê-xông-hăm-ni-ta]

d)

4.안녕하세요?

[an-nhyong-ha-xê-yo]

21.

Trong tình huống này, chúng mình sẽ nói câu gì nhỉ?

a)

안녕하세요!

[an-nhyong-ha-xê-yo]

b)

감사합니다

[kam-xa-hăm-ni-ta]

c)

죄송합니다

[chuê-xông-hăm-ni-ta]

d)

안녕히계세요.

[an-nhyong-hi-kyê-xê-yô]

22.

Trong tình huống này, người phụ nữ sẽ nói gì nhỉ?

a)

안녕하세요.

[an-nhyong-ha-xê-yo]

b)

안녕히 계세요.

[an-nhyong-hi-kyê-xê-yô]

c)

안녕히 가세요.

[an-nhyong-hi-ka-xê-yô]

d)

죄송합니다.

[chuê-xông-hăm-ni-ta]

23.

Em học tiếng Hàn để làm gì vậy, có thể cho cô biết được kg!?

4 lines
24.

Em thích buổi học của chúng ta chứ? Có điểm nào em chưa hài lòng về buổi học không? Cho cô biết để thay đổi cho phù hợp với Em nhé!

4 lines