wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TOÁN CÔNG TRÌNH CHUYỂN ĐỔI GIỮA n, m, V

Total questions: 10

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Công thức tính số mol chất là:

a)

n=mMn=\frac{m}{M}

b)

n=Mmn=\frac{M}{m}

c)

n = m . M

d)

n = 24,79 . V

2.

Công thức tính số mol chất khí ( đkc ) là:

a)

n=mMn=\frac{m}{M}

b)

n=V24,79n=\frac{V}{24,79}

c)

n = m . M

d)

n = 24,79 . V

3.

Công thức tính khối lượng chất là:

a)

m=nMm=\frac{n}{M}

b)

m=Mnm=\frac{M}{n}

c)

m = n . M

d)

m = 24,79 . n

4.

Công thức tính thể tích chất khí (đkc) là:

a)

 V=n24,79V=\frac{n}{24,79}  

b)

 V=24,79nV=\frac{24,79}{n}  

c)

V = m . 24,79

d)

V = n . 24,79 

5.

Số mol ZnO có trong 8,1 gam ZnO là:

( Cho: Zn = 65; O = 16 )

a)

0,1 mol

b)

0,2 mol

c)

0,3 mol

d)

0,4 mol

6.

Số mol N2 có trong 5,6 gam khí N2 là:

( Cho: N = 14 )

a)

0,1 mol

b)

0,2 mol

c)

0,3 mol

d)

0,4 mol

7.

Số mol H2S có trong 9,916 lít khí H2S là:

a)

0,1 mol

b)

0,2 mol

c)

0,3 mol

d)

0,4 mol

8.

Khối lượng của 0,75 mol Al2O3 là:

( Cho: Al = 27; O = 16 )

a)

76,5 gam

b)

66,5 gam

c)

56,5 gam

d)

46,5 gam

9.

Thể tích của 0,8 mol khí NH3 ( đkc ) là:

a)

19,832 lít

b)

20,832 lít

c)

21,832 lít

d)

22,832 lít

10.

Khối lượng của 0, 5 mol khí H2 là:

( Cho: H = 1 )

a)

1 gam

b)

2 gam

c)

0,1 gam

d)

0,2 gam