wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SL. Tế bào

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

 Đặc điểm nào sau đây đúng khi nói về chức năng tế bào

a)

Cho phép các phân tử tự do qua lại màng tế bào

b)

Các phân tử qua lại màng tế bào chủ yếu nhờ lipid màng

c)

Trình diện các tế bào thông qua các kháng thể bề mặt

d)

Tương các giữa các tế bào thông qua các hormone 

2.

Đặc điểm nào sau đây đúng khi nói về phân tử phospholipid?

a)

Đầu ưa nước mang điện tích

b)

Đầu ưa nước không phân cực

c)

 Đuôi acyl ưa nước

d)

 Đuôi acyl phân cực

3.

 Đặc điểm nào sau đây đúng khi nói về màng tế bào?

a)

Cấu trúc tĩnh

b)

Các protein màng cố định

c)

 Các protein màng di chuyển tự do 

d)

 Có các bè lipid

4.

Protein vận chuyển màng chia thành bao nhiêu lớp

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

5.

Mức độ vận chuyển lớn nhất (phân tử/giây) là đặc điểm của lớp protein màng nào?

a)

 Dạng lỗ

b)

 Kênh

c)

Chất mang

d)

Phụ thuộc ATP

6.

Các cơ chế nhập bao gồm

a)

 Ẩm bào

b)

Thực bào

c)

 Nhập bào được điều hòa

d)

Tất cả đều đúng

7.

 Điều nào sau đây đúng khi nói về sự khuếch tán?

a)

Hướng từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao

b)

Phụ thuộc nhiệt lượng, kích thước phân tử và độ nhớt môi trường

c)

Không thể xảy ra khi có rào chắn

d)

 Không phụ thuộc hình dạng phân tử

8.

Điều nào sau đây đúng khi nói về sự chênh lệch điện hóa?

a)

Tạo nên sự di chuyển phân tử

b)

Bao gồm 3 thành phần 

c)

 Được tính toán bằng phương trình Fick

d)

Được tính toán bằng phương trình Stoke-Eistein

9.

Khi đề cập đến vận chuyển tích cực và thụ động, điều nào sau đây đúng?

a)

 Loại tích cực không cần ATP

b)

 Loại thụ động cần ATP

c)

 Loại thụ động bao gồm nguyên phát và thứ phát

d)

 Loại tích cực có thể chống lại sự chênh lệch điện hóa

10.

Điều nào sau đây đúng khi nói về áp suất thẩm thấu

a)

Phụ thuộc vào kích thước phân tử

b)

 Phụ thuộc vào khối lượng phân tử

c)

 Phụ thuộc hóa trị phân tử

d)

 Được tính toán bằng định luật van’t Hoff

11.

Khi đề cập đến phạm vi gần hoặc xa và sự tiếp xúc giữa các tế bào trong sự liên lạc tế bào, tín hiệu liên lạc có thể được phân thành mấy loại?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

12.

Cơ chế chuyển đổi tín hiệu của kênh ion  phối-từ-kiểm-soát-cổng liên quan đến loại ion chủ yếu nào sau đây?

a)

 Na+

b)

Ca2+

c)

K+

d)

Cl-

13.

Cơ chế chuyển đổi tín hiệu của thụ thể gắn với protein G liên quan chủ yếu đến loại phân tử nào sau đây?

a)

GTP

b)

ADP

c)

ATP

d)

GMP

14.

Phân loại nhóm thụ thể nhân bao gồm mấy loại

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

 Phương thức tác động của phân tử tín hiệu là gì?

a)

Trực tiếp tạo ra tác động bên ngoài tế bào đích

b)

Trực tiếp tạo ra tác động bên trong tế bào đích

c)

Gián tiếp tạo ra dòng thác tín hiệu bên ngoài tế bào đích

d)

Gián tiếp tạo ra dòng thác tín hiệu bên trong tế bào đích

16.

Có bao nhiêu nhóm đơn phân protein G

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

17.

Sự biểu hiện đa dạng của protein tam dị thể phụ thuộc và yếu tố nào?

a)

16 tiểu đơn vị alpha

b)

5 tiểu đơn vị beta

c)

11 tiểu đơn vị gamma

d)

 Tất cả các yếu tố trên

18.

Có bao nhiêu thụ thể hoạt động như một bộ chuyển đổi tín hiệu , từ đó tác động đến chức năng tế bào?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

khác

19.

Trình tự các thành phần của sự truyền đạt thông tin giữa các tế bào nào sau đây đúng?

a)

DNA – Hormone – Thụ thể nhân – Protein chức năng

b)

Hormone – Thụ thể nhân – DNA – Protein chức năng

c)

 Chất dẫn truyền thần kinh – DNA – Thụ thể - Protein chức năng

d)

 DNA – Chất dẫn truyền thần kinh – Thụ thể - Protein chức năng

20.

Câu nào sau đây sai về đặc tính cơ bản của tế bào:

a)

Đại đa số tế bào đều phân chia sinh ra nhiều tế bào con.

b)

Tế bào cơ vân không phân chia, chỉ tăng trưởng theo chiều ngang và chiều dọc.

c)

Tế bào thần kinh mỗi khi bị tổn thương thì phân chia và phát triển nhánh

d)

Tế bào tuyến giáp có thay đổi hình thể khi nghi và khi bài tiết.

e)

 Hồng cầu lưu hành trong máu thì không sinh sản.

21.

Câu nào sau đây sai về thành phần cấu trúc của tế bào:

a)

 Nước là thành phần dịch tế bào, chiếm 70 – 85%

b)

Có các chất điện giải như K+, Na+, Ca++ …

c)

Protein chiếm từ 10 - 20% khối tế bào.

d)

Cacbohydrat đóng vai trò chính về dinh dưỡng tế bào và chức năng cấu trúc

e)

 Lipit chiếm 2% của khối tế bào, quan trọng nhất là phospholipit và cholesterol.

22.

Câu nào sau đây đúng với màng tế bào:

a)

Gồm hầu hết là protein.

b)

Để một số ion qua lại được là nhờ các kênh ion

c)

Không thấm đối với các chất tan trong dầu mỡ.

d)

 Cho các ion thấm qua tự do và không cho protein đi qua

e)

 Phần kỵ nước của phân tử phospholipit hướng ra mặt ngoài của màng tế bào.

23.

Câu nào sau đây sai về protein của màng tế bào:

a)

 Protein toàn bộ xuyên suốt bề dày của màng và lồi ra ngoài một đoạn.

b)

Protein toàn bộ cung cấp các kênh cấu trúc, qua đó các chất hòa tan trong nước và các ion có thể khuếch tán qua màng.

c)

Protein ngoại biên thường nằm hầu như hoàn toàn ở phía trong của màng

d)

Các protein ngoại biên thường hoạt động như các men hay những chất kiểm tra chức năng trong tế bào.

e)

Protein toàn bộ có khi hoạt động như những protein mang, chúng vận chuyển các chất theo chiều khuếch tán tự nhiên.

24.

Câu nào sau đây sai về cacbohydrat màng:

a)

Cacbohydrat thường kết hợp với protein, gọi là glycoprotein

b)

Khoảng một phần mười lipit màng là glycolipit

c)

Phân tử cacbohydrat gắn với lõi protein nhỏ được gọi là proteoglycan.

d)

Glycocalyx gắn các tế bào với nhau để tạo thành mô.

e)

Glycocalyx tham gia vào các phản ứng men.

25.

Các tế bào sau đây đều là tế bào prokariot, ngoại trừ:

a)

 Hồng cầu

b)

Vi sinh vật đơn bào

c)

Vi khuẩn

d)

Tế bào nấm

e)

 Siêu vi

26.

Câu nào sau đây không đúng đối với nhiễm sắc thể:

a)

Cũng có trong ty lạp thể

b)

Bao gồm các phân tử ADN và ARN

c)

 Phân tử ADN kết hợp với histon và một số protein khác làm thành nhiễm sắc thể giới tính

d)

 Còn được gọi là chất nhiễm sắc

e)

Có số lượng như nhau ở tất cả các tế bào trong cơ thể, trừ trứng và tinh trùng

27.

Nơi nào sau đây là vị trí sinh tổng hợp protein:

a)

Nhân

b)

Hạt nhân

c)

Lưới nội bào trơn

d)

Lưới nội bào có hạt

e)

 Bộ Golgi

28.

Câu nào sau đây đúng về màng tế bào:

a)

Bao gồm tòan bộ là các phân tử protein

b)

Không thấm đối với các chất hòa tan trong lipid

c)

Cho phép thấm qua O2 và CO2

d)

Cho thấm các chất điện giải một cách tự do, nhưng không thấm protein

e)

Có thành phần ổn định trong suốt đời sống của tế bào