wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THỬ THÁCH TUẦN 13

Total questions: 10

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào chỉ sự vật?

a)

vui vẻ

b)

cái bảng

c)

đen láy

2.

Từ ngữ nào dưới đây chỉ đặc điểm?

a)

đôi mắt

b)

mái tóc

c)

mượt mà

3.

8 + 6 + 4 =?

a)

18

b)

17

c)

16

4.
a)

Trốn tìm

b)

bịt mắt bắt dê

c)

ô ăn quan

5.

Từ ngữ nào dưới đây chỉ hoạt động?

a)

bác sĩ

b)

trắng muốt

c)

nhảy dây

6.

Điền dấu >, < , =?

4 + 9 ... 7 + 5

a)

>

b)

<

c)

=

7.

100 - 50 + 50 = ?

a)

50

b)

60

c)

100

8.

Lan có 30 cái kẹo, Hùng có 20 cái kẹo. Lan hơn Hùng ... cái kẹo?

(a)  

9.

Hãy tìm đúng câu nêu đặc điểm của bức tranh dưới đây.

a)

Con rùa đang bò.

b)

Con rùa rất chậm chạp.

c)

Đây là chú rùa con.

10.

Kết quả phép tính bên là?

(a)