Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 17 Hán 2

Total questions: 20

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Nghe đoạn hội thoại và chọn đáp án chính xác

a)

看照片

b)

看电视

c)

看电影

d)

在照相

2.

Nghe đoạn hội thoại và chọn đáp án chính xác

a)

体育老师

b)

田芳

c)

田芳的朋友

d)

田芳的同学

3.

Nghe đoạn hội thoại và chọn đáp án chính xác

a)

在上课

b)

在找417房间

c)

在找411房间

d)

在找401房间

4.

Nghe đoạn hội thoại và chọn đáp án chính xác

a)

学习汉语

b)

学习英语

c)

教王丽英语

d)

教王丽英语

5.

Nghe đoạn hội thoại và chọn đáp án chính xác

a)

山田

b)

玛丽

c)

老师

d)

玛丽和山田

6.

Chọn câu có nội dụng phù hợp với hình vẽ

a)

我们给老师一朵花

b)

爸爸给妈妈一件礼物

c)

哥哥给我打电话

d)

妈妈给我买一本书

7.

Sắp xếp những câu sau thành đoạn văn

A. 她问我怎么去,我说,骑车去。

B. 我去找玛丽。

C. 我问她要不要跟我去书店买词典。

D. 今天星期六,我们不要上课。

E. 她说:“行,我们一起去吧。”

F. 我到她宿舍的时候,她正在听音乐。

a)

DBFCEA

b)

DBCFEA

c)

DBFCAE

d)

DBCFAE

8.

Tìm lỗi sai trong câu sau

路很远,我们坐马去吧。

a)

很

b)

坐

c)

去

d)

吧

9.

Chọn câu có nội dụng phù hợp với hình vẽ

a)

我问老师一个问题

b)

她问我今天星期几

c)

老师跟我一起去公园

d)

我去医院看病

10.

Dịch câu sau sang tiếng Hán

Trong ngày sinh nhật của tôi, bố tặng tôi một bộ quần áo.

4 lines
11.

Từ nào sau đây có nghĩa là “khẩu ngữ”

a)

综合

b)

口语

c)

听力

d)

阅读

12.

“音乐”có nghĩa là gì?

a)

Thể dục

b)

Văn hóa

c)

Âm nhạc

d)

Hiệu sách

13.

Đây là gì?

a)

录音笔

b)

书店

c)

医院

d)

学校

14.

Chọn cách phát âm đúng của từ “综合”

a)

zōnghé

b)

zònghé

c)

zǒnghé

d)

zónghé

15.

Từ nào sau đây là lượng từ

a)

在

b)

门

c)

正

d)

想

16.

Sắp xếp những từ dưới đây thành câu hoàn chỉnh

给 一本 我爸爸 我 词典

a)

我爸爸给我买一本词典

b)

我爸爸买一本词典给我

c)

我爸爸一本词典给我

d)

我爸爸词典给我一本

17.

Viết 3 từ có thể kết hợp với 教

Ví dụ: 教综合课。。。

4 lines
18.

Nhìn bức tranh và miêu tả

a)

她在看书

b)

她在吃饭

c)

她在听音乐

d)

她在喝茶

19.

Sắp xếp những từ sau thành câu hoàn chỉnh

教/阅读/林老师/和/我/听力

a)

我教林老师阅读和听力

b)

林老师教我阅读和听力

c)

林老师教阅读和听力我

d)

我和林老师教听力阅读

20.

Điền từ vào chỗ trống

她___听课文录音。

a)

正在

b)

综合

c)

一起

d)

时候