wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Decimal number

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

2,07 : 10 = ?

a)

0,207

b)

207

c)

2070

d)

20,7

2.

2,23 : 100 = ?

a)

0,0223

b)

0,223

c)

2230

d)

22,3

3.

13,96 : 1000 = ?

a)

0,1396

b)

0,01396

c)

1,396

d)

1396

4.

Tìm số dư trong phép chia trên:

a)

A. 5

b)

B. 0,005

c)

C. 0,5

d)

0,05

5.

12,88 : 0,25 = ?

a)

51,54

b)

51,52

c)

56,1

d)

53,2

6.

Kết quả phép chia 987,5 : 100 là:

a)

9,875

b)

98,75

c)

9875

d)

98750

7.

Tính nhẩm: 22,7 : 0,01 = ?

a)

2270

b)

0,227

c)

227

d)

2,27

8.

58,8 : 7 = ?

a)

8,4

b)

8,04

c)

8,444

d)

8,84

9.

Tính nhanh: 9,8 : 0,01

a)

980

b)

0,098

c)

98

d)

0,98

10.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

56m = .... km

a)

56 000

b)

0,56

c)

0,056

d)

560

11.

18,1 : 100 + 21,9 x 0,01 = ?

a)

0,4

b)

4

c)

0,5

d)

0,6

12.

Số 12,058 chia cho số nào để được 1205,8?

a)

A. 0,1

b)

B. 0,01

c)

C. 0,001

d)

D. 100

13.

Phép chia nào dưới đây có kết quả bằng với phép chia:

 15 : 415\ :\ 4   

a)

 (15×10):(4×100)\left(15\times10\right):\left(4\times100\right) 

b)

 (15×2):(4×3)\left(15\times2\right):\left(4\times3\right)

c)

 (15×100):(4×100)\left(15\times100\right):\left(4\times100\right) 

d)

 4 : 154\ :\ 15 

14.

Kết quả của phép tính 15,2 x 0,01 là:

a)

152

b)

1520

c)

1,52

d)

0,152

15.

25,8 : 1000 .... 25,8 x 0,001

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

>

b)

<

c)

=

16.

Tính nhẩm rồi so sánh kết quả:

25,7 × 0,1 và 25,7 : 10

a)

=

b)

>

c)

<

d)

17.

Tính nhẩm rồi so sánh kết quả:

25,7 : 0,5 và 25,7 x 2

a)

=

b)

>

c)

<

d)

18.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

17,3 : 0,2 = 17,3 x ....

a)

2

b)

0,2

c)

5

d)

0,5

19.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

9,9 × 4,25 = … × 9,9

(a)  

20.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

1,25 x 3 + 1,25 x 7 = ... x (3 + 7)

(a)