wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chuyển động ném ngang

Total questions: 20

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Dạng quỹ đạo của vật chuyển động ném ngang là

a)

đường thẳng nằm ngang

b)

đường thẳng dốc xuống

c)

đường cong parabol

d)

đường cong bất kì

2.

Ở độ cao h so với mặt đất, một vật được ném theo phương ngang, bỏ qua sức cản không khí. Thời gian từ khi ném đến khi vật chạm đất là

a)

 t=2hgt=\sqrt{\frac{2h}{g}} 

b)

 t=hgt=\frac{h}{g} 

c)

 t=2hgt=\frac{2h}{g} 

d)

 t=2hgt=\frac{2\sqrt{h}}{g} 

3.

Ở độ cao h so với mặt đất, một vật được ném theo phương ngang với vận tốc v (m/s), bỏ qua sức cản không khí. Khoảng cách từ vị trí ném đến vị trí vật chạm đất (tính theo phương ngang) hay còn gọi là tầm bay xa (L) của vật, được xác định bởi

a)

 L=v.2hgL=v.\sqrt{\frac{2h}{g}} 

b)

 L=v2.hgL=\frac{v}{2}.\sqrt{\frac{h}{g}} 

c)

 L=2hvgL=\frac{2hv}{g} 

d)

 L=2vhgL=\frac{2v\sqrt{h}}{g} 

4.

Một máy bay ngang với tốc độ 150 m/s, ở độ cao 490m thì thả một gói hàng xuống đất. Lấy g = 9,8m/s2 . Tầm bay xa của gói hàng là :

a)

1000m.

b)

1500m.

c)

15000m.

d)

7500m.

5.

Một vật được ném ngang từ độ cao 5m, tầm xa vật đạt được là 2m. Vận tốc ban đầu của vật là: (Lấy g =10 m/s2)

a)

10 m/s.

b)

2,5 m/s.

c)

5 m/s.

d)

2 m/s.

6.

Khi vật được ném theo phương ngang thì trên phương Ox

a)

vật chuyển động thẳng đều

b)

vật chuyển động nhanh dần đều

c)

vật có gia tốc a = g

d)

phương trình chuyển động x = v0t + 12at2\frac{1}{2}at^2

2


1

​at2

7.

Vật ném từ độ cao 20m với vận tốc 20 m/s. Bỏ qua mọi lực cản. Lấy g = 10 m/s2. Vận tốc vật khi chạm đất là:

a)

14,1 m/s

b)

20 m/s

c)

28,28m/s

d)

40m/s

8.

Trong bài toán chuyển động ném ngang thì: Hãy chọn câu đúng.

a)

Thời gian ném ngang đúng bằng thời gian vật đó rơi tự do ở cùng độ cao

b)

Thời gian ném ngang đúng bằng thời gian vật đó chuyển động thẳng đều.

c)

Quỹ đạo của nó là một parabol

d)

Tầm ném xa không phụ thuộc vào vận tốc đầu

9.

Một vật được ném ngang ở độ cao 45m. Bỏ qua sức cản của không khí và lấy g = 10 m/s2 . Thời gian vật rơi tới khi chạm đất là

a)

3,5 s

b)

3 s

c)

4,5 s

d)

9 s

10.

Chọn đáp án đúng.Trong chuyển động ném ngang, chuyển động của chất điểm là :

a)

Chuyển động thẳng đều.

b)

Chuyển động thẳng biến đổi đều.

c)

Chuyển động rơi tự do.

d)

Chuyển động thẳng đều theo chiều ngang, rơi tự do theo phương thẳng đứng.

11.

Một vật được ném ngang ở độ cao 80m với vận tốc ban đầu là 108km/h, Lấy g= 10m/s2 .Tầm bay xa của vật là:

a)

120cm.

b)

120m.

c)

432cm

d)

432m

12.

Tầm xa của một vật ném theo phương ngang là 27cm, thời gian rơi của vật là 3s. Vận tốc ban đầu của vật là

a)

81cm/s.

b)

9m/s.

c)

9cm/s.

d)

81m/s.

13.

Ném một vật nhỏ theo phương ngang với vận tốc ban đầu 5 m/s, tầm xa của vật là 15 m. Thời gian rơi của vật là

a)

3 s

b)

2 s

c)

4 s

d)

1 s

14.

Một vật được ném ngang từ độ cao h = 9m. Vận tốc ban đầu v0. Vật bay xa 18m. Tính v0, cho g = 10m/s2.

a)

13,4m/s.

b)

18,97m/s.

c)

5m/s.

d)

20m/s.

15.

Một vật được ném theo phương nằm ngang với vận tốc vo = 30m/s ở độ cao h=80m. Bỏ qua sức cản của không khí và lấy g = 10m/s2.

Chọn hệ xOy sao cho O trùng với vị trí ném, Ox nằm ngang theo chiều ném, Oy thẳng đứng từ trên xuống. Phương trình nào sau đây đúng với phương trình quỹ đạo của vật

a)

y = x2/90

b)

y = x2/180

c)

y = x2/120

d)

y = x2/900

16.

Một vật được ném theo phương nằm ngang với vận tốc vo = 30m/s ở độ cao h=80m. Bỏ qua sức cản của không khí và lấy g = 10m/s2.

Chọn hệ xOy sao cho O trùng với vị trí ném, Ox nằm ngang theo chiều ném, Oy thẳng đứng từ trên xuống. Tầm bay xa của vật (tính theo phương ngang) nhận giá trị nào sau đây:

a)

xmax = 80m

b)

xmax = 120m

c)

xmax = 100m

d)

xmax = 140m

17.

Một quả bóng được ném theo phương ngang với vận tốc ban đầu v0=25m/s và rơi xuống đất sau t=3s. Bỏ qua lực cản của không khí và lấy g=9,8m/s2. Hỏi quả bóng đã được ném từ độ cao nào ?

a)

49m

b)

50m

c)

45m

d)

44,1m

18.

Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống mặt đất. Công thức tính vận tốc v của vật rơi tự do là:

a)

A. v=2gh

b)

B. v = 2hg\sqrt{\frac{2h}{g}}

c)

C. v = 2gh\sqrt{2gh}

d)

D. gh\sqrt{gh}

19.

Viết phương trình quỹ đạo của một vật ném ngang với vận tốc ban đầu là 10m/s. Lấy g = 10m/s2.

a)

A. y = 10t + 5t2.

b)

B. y = 10t + 10t2.

c)

C. y = 0,05 x2.

d)

D. y = 0,1x2.

20.

Khi vật được ném theo phương ngang thì trên phương Ox

a)

vật chuyển động thẳng đều

b)

vật chuyển động nhanh dần đều

c)

vật có gia tốc a = g

d)

phương trình chuyển động x = v0t + 12at2\frac{1}{2}at^2

2


1

​at2