wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ENGLISH 8 UNIT 4+ 5

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

"Tradition" means ............

/trəˈdɪʃn/

a)

(n) xã hội

b)

(n.) phong tục

c)

(n.) truyền thống

2.

"Follow the custom of doing sth" mean ...................

/ˈfɒləʊ ðəˈkʌstəm əv ˈduːɪŋ ˈsʌmθɪŋ/

a)

theo truyền thống phổ biến

b)

(v. phr.) làm theo phong tục

c)

duy trì truyền thống

3.

"Sounds amazing!" means ..............

a)

Chính xác!

b)

Nghe hay đấy!

c)

Bạn đang đùa đấy à!

4.

"That's reasonable enough." means ................

a)

Như thế còn hợp lý.

b)

Tớ nghiêm túc đấy.

c)

Bạn đang đùa đấy à!

5.

I have to ............... "ao dai" on Monday at school.

a)

wears

b)

wear

c)

wearing

6.

Khi dùng not sau must, viết tắt là mustn’t diễn đạt làm điều gì đó là ....................

a)

không cần thiết

b)

không nên

c)

không được phép

7.

In Japan, you .............. eat your noodles noisily because it means you love what you’re eating.

a)

have to

b)

must

c)

should

8.

You ................... chew gum in class.

a)

mustn't/ must not

b)

don't have to

c)

shouldn't

9.

You .................. follow your school and class's rules.

a)

must/ have to

b)

mustn't

c)

don't have to

10.

a)

CUSTOME

b)

CUSTOMER

c)

COSTUME

d)

COSTUMES

11.

oriental night show

a)

Màn biểu diễn

b)

Lễ hội hóa trang

c)

Đêm phương đông

12.

Nhã nhạc cung đình

a)

carnival

b)

royal court music

c)

procession

13.

regret

a)

tuân theo

b)

tổ chức

c)

hối tiếc

14.

swing (choose more than one answer)

a)

cái đu

b)

biểu diễn

c)

đung đưa

d)

hóa trang

15.

lễ hội hóa trang

a)

carnival

b)

anniversary

c)

ceremony

16.

wrestling

a)

cờ người

b)

đấu vật

c)

đua thuyền

17.

đám rước

a)

reunion

b)

performance

c)

procession

18.

performance /pəˈfɔː.məns/(n)

a)

buổi biểu diễn

b)

biểu diễn

c)

nghi lễ

d)

kỉ niệm

19.

Ancestor(n)

a)

ông bà

b)

tổ tiên

c)

kỉ niệm

d)

thờ cúng

20.

generation (n)

a)

thế hệ

b)

giới trẻ

c)

thanh thiếu niên

d)

tình nguyện viên

21.

reunion

a)

đoàn tụ

b)

gặp gỡ

c)

thân thiện

d)

gặp nhau