wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ chỉ đặc điểm

Total questions: 47

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

cây táo

b)

sấm sét

c)

hiền lành

d)

leo trèo

2.

Trong câu: "Bạn Hoa chăm chỉ tập viết." có từ nào là từ chỉ đặc điểm?

a)

Bạn Hoa

b)

tập viết

c)

chăm chỉ

3.

Từ "thon thả" là từ chỉ đặc điểm về gì?

a)

màu sắc

b)

tính cách

c)

hình dáng

d)

tính chất

4.

Câu nào là câu nêu đặc điểm của sự vật trong các câu sau:

a)

Bạn Bin là học sinh lớp 2A.

b)

Chú hươu cao cổ gặm lá.

c)

Mẹ nấu cơm tối cho cả gia đình.

d)

Mái tóc của Hoa dài, mượt mà và đen nhánh.

5.

a)

dài - ngắn

b)

nhỏ - ngắn

c)

ngắn - cao

6.

Tìm các từ ngữ chỉ đặc điểm trong các từ sau: nhanh nhẹn, trắng muốt, bàn tay, múa?

a)

nhanh nhẹn

b)

trắng muốt

c)

bàn tay

d)

múa

7.

Trong các từ sau, đâu là từ ngữ chỉ sự vật?

a)

mái tóc

b)

chạy

c)

uống nước

d)

cao vút

8.

Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm trong câu:

"Bàn tay của em bé mũm mĩm."

a)

Bàn tay

b)

em bé

c)

mũm mĩm

9.

Chọn câu nêu đặc điểm trong những câu sau:

a)

Bộ lông của nó thật mềm mượt.

b)

Chú chó đang nằm ngủ.

c)

Con chó nhà em tên là Nicky.

d)

Chú chơi đùa với em mỗi ngày.

10.

Tìm những từ ngữ chỉ đặc điểm trong câu sau:

Bà em có khuôn mặt tròn, phúc hậu.

a)

Bà em

b)

khuôn mặt

c)

tròn

d)

phúc hậu

11.

Từ ” trắng ngần" là từ chỉ:

a)

hoạt động

b)

đặc điểm về màu sắc

c)

sự vật

12.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

học hát

b)

con mèo

c)

hiền dịu

13.

Từ nào dưới đây chỉ đặc điểm của người?

a)

xanh biếc

b)

tận tụy

c)

mát mẻ

14.

Tìm từ chỉ đặc điểm, trạng thái trong câu sau:

Chúng thật hiền lành.

a)

Chúng

b)

Chúng thật

c)

thật hiền lành

15.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

cây táo

b)

sấm sét

c)

hiền lành

d)

leo trèo

16.

Trong câu: "Bạn Hoa chăm chỉ tập viết." có từ nào là từ chỉ đặc điểm?

a)

Bạn Hoa

b)

tập viết

c)

chăm chỉ

17.

Câu nào dưới đây là câu giới thiệu:

a)

Tôi là học sinh lớp 2G.

b)

Em giúp mẹ quét nhà.

c)

Bạn Lan đang học bài.

d)

Mẹ em đang nấu cơm.

18.

Điền từ còn thiếu để câu sau trở thành câu giới thiệu

" Hoa hồng ..... thơm ngát"

a)

là loài hoa

b)

nở

19.

Tìm từ ngữ chỉ hoạt đông:

a)

chạy

b)

đà điểu

c)

thước kẻ

d)

rau cải

20.

Tìm từ ngữ chỉ hoạt động của bạn nhỏ trong tranh

a)

người làm vườn

b)

cậu bé

c)

tưới cây

d)

đun nước

21.

Dựa vào tranh trên, chọn câu giới thiệu cho phù hợp:

a)

Cô Mai là giáo viên.

b)

Cô Mai là bác sĩ.

c)

Cô Mai là vận động viên.

d)

Cô Mai là ca sĩ.

22.

Tìm những từ chỉ sự vật dưới đây:

a)

bạn Lan

b)

ngủ

c)

quyển sách

d)

tủ lạnh

23.

Từ chỉ hoạt động nào đúng với bức tranh?

a)

nằm

b)

leo trèo

c)

ăn

d)

chạy nhảy

24.

Từ nào là từ chỉ hoạt động của sự vật trong câu sau: “ Hoạ Mi hót rất hay.”

a)

Họa Mi

b)

hót

c)

rất

d)

hay

25.

Tìm từ chỉ hoạt động trong câu sau:

"Con trâu ăn cỏ"

a)

Con trâu

b)

ăn

c)

cỏ

26.

Cho khổ thơ sau:

Tay em đánh răng

Răng trắng hoa nhài

Tay em chải tóc

Tóc ngời ánh mai.

Hãy tìm những từ chỉ hoạt động

a)

chải tóc

b)

đánh răng

c)

chải tóc, đánh răng

d)

ánh mai

27.

Quan sát tranh và nêu từ chỉ sự vật:

a)

Viết bài

b)

Bút máy

c)

Bút chì

d)

Học bài

28.

Tìm tất cả những từ chỉ hoạt động có trong câu sau:

Khi mẹ chuẩn bị nấu cơm, Mai giúp mẹ nhặt rau.

a)

Mẹ

b)

nấu cơm

c)

giúp

d)

nhặt rau

e)

chuẩn bị

29.

Hãy tìm hai từ chỉ người trong các từ dưới đây:

ông bà, con cá, học sinh, mèo con, bắt chuột

a)

ông bà

b)

con cá

c)

học sinh

d)

mèo con

e)

bắt chuột

30.

Em hãy tìm ba từ chỉ hoạt động trong các từ sau:

mèo con, bắt chuột, chạy nhảy, ăn cơm, học sinh

a)

mèo con

b)

bắt chuột

c)

chạy nhảy

d)

ăn cơm

e)

học sinh

31.

Trong những từ sau , từ nào là từ chỉ hoạt động?

a)

Dạy học

b)

Áo len

c)

Tươi tốt

d)

Cây hoa

32.

Tìm từ chỉ sự vật trong các từ dưới đây.

a)

gắn bó

b)

nhớ thương

c)

cây lúa

33.

Từ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

xuất sắc

b)

mặt chời

c)

buổi chiều

34.

Những từ nào sau đây là từ chỉ sự vật?

a)

quyển sách

b)

học sinh

c)

lễ phép

d)

cô giáo

35.

"Học sinh" là từ chỉ người hay vật?

a)

Từ chỉ người

b)

Từ chỉ vật

36.

Tìm từ chỉ sự vật trong câu sau:

Em đang học bài.

a)

Học bài

b)

Em

c)

Không có từ chỉ sự vật

d)

Em đang

37.

Đâu là từ chỉ sự vật:

a)

A. đọc sách

b)

B. ca hát

c)

C. chăm chỉ

d)

D. cầu vồng

38.

Trong những từ sau , từ nào là từ chỉ hoạt động?

a)

Dạy học

b)

Áo len

c)

Tươi tốt

d)

Cây hoa

39.

Từ nào sau đây là từ chỉ hoạt động?

a)

Quạt trần

b)

Quét dọn

c)

Quần áo

d)

Giường

40.

Tìm từ chỉ hoạt động phù hợp trong tranh sau

a)

Luộc rau

b)

Rửa rau

c)

Nhặt rau

d)

Thái rau

41.

Bạn ấy đang làm gì nhỉ?

a)

Quét dọn

b)

Cọ bàn

c)

Lau bàn

d)

Kê bàn

42.

Trong các từ ngữ "thảo luận", "ngủ", "ném", "hải cẩu" từ ngữ nào không phải là từ ngữ chỉ hoạt động?

a)

thảo luận

b)

ngủ

c)

ném

d)

hải cẩu

43.

Tìm từ ngữ chỉ hoạt động trong câu sau:

"Cháu mua một đồng tương, một đồng mắm nhé!"

a)

mua

b)

cháu

c)

tương

d)

mắm

44.

Tìm từ ngữ chỉ hoạt động thích hợp điền vào chỗ trống:

"Các bạn nam đang ________ bóng đá."

a)

đọc

b)

chơi

c)

chạy

d)

múa

45.

Trong các từ ngữ "tờ giấy", "hái", "chuột túi", "cây xoan" từ ngữ nào là từ ngữ chỉ hoạt động?

a)

tờ giấy

b)

hái

c)

chuột túi

d)

cây xoan

46.

Trong các từ ngữ "biển", "núi", "búp bê", "cắt dán" từ ngữ nào là từ ngữ chỉ hoạt động?

a)

biển

b)

núi

c)

búp bê

d)

cắt dán

47.

Từ nào chỉ hoạt động?

a)

viết bài

b)

cơm

c)

thịt

d)

bút