Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phương trình hóa học (tm)

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Cho sơ đồ phản ứng:

H2 + O2 to--> H2O.

Tỉ lệ hệ số cân bằng giữa các chất lần lượt là:

a)

2 : 1 : 2

b)

1 : 1 : 2

c)

4 : 2 : 4

d)

1 : 1 : 1

2.

Cho sơ đồ phản ứng:

P + O2 to --> P2O5.

Tỉ lệ hệ số cân bằng giữa các chất lần lượt là:

a)

1 : 1 : 1

b)

4 : 5 : 2

c)

8 : 10 : 4

d)

2 : 5 : 1

3.

Cho sơ đồ phản ứng:

Fe + O2 --> Fe3O4.

Tỉ lệ hệ số cân bằng giữa các chất lần lượt là:

a)

1 : 2 : 1

b)

1 : 1 : 1

c)

3 : 2 : 1

d)

6 : 4 : 2

4.

Cho sơ đồ phản ứng:

KClO3 to--> KCl + O2 .

Tỉ lệ hệ số cân bằng giữa các chất lần lượt là:

a)

1 : 1 : 1

b)

2 : 1 : 3

c)

4 : 4 : 6

d)

2 : 2 : 3

5.

Cho sơ đồ phản ứng:

KMnO4 to--> K2MnO4 + MnO2 + O2 .

Tỉ lệ hệ số cân bằng giữa các chất lần lượt là:

a)

1 : 1 : 1 : 1

b)

2 : 1 : 1: 1

c)

4 : 2 : 2 : 2

d)

2 : 1 : 1 : 2

6.

Cho sơ đồ phản ứng:

Fe + HCl --> FeCl2 + H2 .

Tỉ lệ hệ số cân bằng giữa các chất lần lượt là:

a)

1 : 2 : 1 : 1

b)

2 : 1 : 1: 1

c)

4 : 2 : 2 : 2

d)

2 : 1 : 1 : 2

7.

Cho sơ đồ phản ứng:

Al + HCl --> AlCl3 + H2 .

Tỉ lệ hệ số cân bằng giữa các chất lần lượt là:

a)

2 : 6 : 2 : 3

b)

2 : 1 : 1: 1

c)

4 : 2 : 2 : 2

d)

2 : 1 : 1 : 2

8.

Cho sơ đồ phản ứng:

Al + H2SO4 --> Al2(SO4)3 + H2 .

Tỉ lệ hệ số cân bằng giữa các chất lần lượt là:

a)

2 : 6 : 2 : 3

b)

2 : 3 : 1: 3

c)

4 : 2 : 2 : 2

d)

2 : 1 : 1 : 2

9.

Cho sơ đồ phản ứng:

K + H2O --> KOH + H2 .

Tỉ lệ hệ số cân bằng giữa các chất lần lượt là:

a)

1 : 1 : 1 : 1

b)

2 : 3 : 1: 3

c)

2 : 2 : 2 : 1

d)

2 : 1 : 1 : 2

10.

Cho sơ đồ phản ứng:

P2O5 + H2O --> H3PO4 .

Tỉ lệ hệ số cân bằng giữa các chất lần lượt là:

a)

1 : 3 : 2

b)

2 : 3 : 1:

c)

2 : 2 : 2

d)

2 : 1 : 1 :

11.

P + O2 −−−> P2O3P\ +\ O_2\ --->\ P_2O_3
Cho sơ đồ phản ứng trên. Phương trình hóa học nào sau đây viết đúng?

a)

P + O2 → P2O3P\ +\ O_2\ \rightarrow\ P_2O_3  

b)

4P +3O2 → 2P2O34P\ +3O_2\ \rightarrow\ 2P_2O_3  

c)

P2 +O3 →P2O3P_2\ +O_3\ \rightarrow P_2O_3  

d)

6P +2O2 →3P2O36P\ +2O_2\ \rightarrow3P_2O_3  

12.

SO2 + O2 −−−> SO3SO_2\ +\ O_2\ --->\ SO_3  
Cân bằng phường trình hóa học trên

a)

SO+O2→SO3SO+O_2\rightarrow SO_3  

b)

2SO2+O2 → 2SO32SO_2+O_2\ \rightarrow\ 2SO_3  

c)

2SO2 +3O2→2SO32SO_2\ +3O_2\rightarrow2SO_3  

d)

2SO2 + 2O2 → 2SO32SO_2\ +\ 2O_2\ \rightarrow\ 2SO_3  

13.

Fe +HCl −−−> FeCl2 +H2Fe\ +HCl\ --->\ FeCl_2\ +H_2
Cho sơ đồ phản ứng trên. Phương trình hóa học nào sau đây viết đúng?

a)

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2Fe\ +\ 2HCl\ \rightarrow\ FeCl_2\ +\ H_2  

b)

3Fe + 6HCl → 3FeCl2 + H23Fe\ +\ 6HCl\ \rightarrow\ 3FeCl_2\ +\ H_2  

c)

Fe +3HCl → FeCl2 + 3H2Fe\ +3HCl\ \rightarrow\ FeCl_2\ +\ 3H_2  

d)

Fe + H2Cl3 → FeCl3 + H2Fe\ +\ H_2Cl_3\ \rightarrow\ FeCl_3\ +\ H_2  

14.

Al +O2 −−>Al2O3Al\ +O_2\ -->Al_2O_3  
Cân bằng phương trình hóa học trên

a)

4Al +3O2 → 2Al2O34Al\ +3O_2\ \rightarrow\ 2Al_2O_3  

b)

2Al +3O2 → Al2O32Al\ +3O_2\ \rightarrow\ Al_2O_3  

c)

4Al +3O2 → Al2O34Al\ +3O_2\ \rightarrow\ Al_2O_3  

d)

3Al +2O2 →2Al2O33Al\ +2O_2\ \rightarrow2Al_2O_3  

15.

Câu nào sau đây diễn đạt đúng bản chất chủa phản ứng hóa học?

a)

Trong phản ứng hóa học chỉ có liên kết giữa các nguyên tử thay đổi

b)

Trong phản ứng hóa học số nguyên tử của mỗi nguyên tố trước và sau phản ứng thay đổi.

c)

Trong phản ứng hóa học liên kết giữa các nguyên tử trước và sau phản ứng không thay đổi

d)

Trong phản ứng hóa học nguyên tử này sẽ biến đổi thành nguyên tử khác

16.

aN2 +bH2 → cNH3aN_2\ +bH_2\ \rightarrow\ cNH_3  
Chọn hệ số a,b,c thích hợp để điền vào phương trình trên:

a)

1,3,2

b)

1,2,3

c)

2,3,2

d)

1,3,1

17.

Câu 2: CaCO3 + X → CaCl2 + CO2 + H2O. X là?

a)

A. HCl

b)

B. Cl2

c)

C. H2

d)

D. HO

18.

Câu 3: Phương trình đúng của photpho cháy trong không khí, biết sản phẩm tạo thành là P2O5

a)

A. P + O2 → P2O5

b)

B. 4P + 5O2 → 2P2O5

c)

C. P + 2O2 → P2O5

d)

D. P + O2 → P2O3

19.

Câu 4: Hoàn thành PTHH và cho biết tỉ lệ hệ số tương ứng của chất tham gia và chất tạo thành của phương trình sau: Fe + HCl ---> FeCl2 + H2

a)

A. 1:2:1:2

b)

B. 1:2:2:1

c)

C. 2:1:1:1

d)

D. 1:2:1:1

20.

Câu 5: Hoàn thành phương trình hóa học sau và cho biết tỉ số giữa các chất tham gia phản ứng

NaOH + CuSO4 ---> Cu(OH)2 + Na2SO4

a)

A. 1:1

b)

B. 1:2

c)

C. 2:1

d)

D. 2:3

21.

Câu 6: Hiđro và oxi tác dụng với nhau tạo thành nước. Phương trình hoá học ở phương án nào dưới đây đã viết đúng?

a)

A. 2H + O -> H2O

b)

B. H2  + O -> H2O

c)

C. H2  + O2 -> 2H2O

d)

D. 2H2  + O2 -> 2H2O

22.

Câu 10: Có sơ đồ phản ứng hóa học:

Al + AgNO3 ---> Al(NO3)3 + Ag. Hệ số thích hợp trong phản ứng là

a)

A. 1 : 2 : 3 : 4.

b)

B. 2 : 3 : 2 : 5.

c)

C. 2 : 4 : 3 : 1.

d)

D.1 : 3 : 1 : 3.