wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP THI GIỮA HKI TOÁN 8

Total questions: 22

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Kết quả của phép nhân xy.(2x2)xy.\left(2x-2\right)  là:

a)

A. 2x2y2xy2x^2y-2xy  

b)

B. x2y2x^2y-2  

c)

C. 00  

d)

D. 2x2yxy2x^2y-xy  

2.

Kết quả của phép nhân xy.(y8x2)xy.\left(y-8x^2\right)  là:

a)

A. xy+3x3xy+3x^3  

b)

B. xy28x3yxy^2-8x^3y  

c)

C. x2y8x3yx^2y-8x^3y  

d)

D. 164x21-64x^2  

3.

Tích của 2x.(xy)2x.\left(x-y\right)  là:

a)

A. x2+2xyx^2+2xy  

b)

B. x22xyx^2-2xy  

c)

C. 2x2+2xy2x^2+2xy  

d)

D. 2x22xy2x^2-2xy  

4.

Kết quả của phép nhân (2xy)(2x+y)\left(2x-y\right)\left(2x+y\right)  là:

a)

A. 4x2+y24x^2+y^2  

b)

B. 4x2y24x^2-y^2  

c)

C. 2x2y22x^2-y^2  

d)

D. 2x2+y22x^2+y^2  

5.

Giá trị của biểu thức A=x3+3x2+3x+1A=x^3+3x^2+3x+1  với x = 99 là:

a)

A. 1000000

b)

B. 100000

c)

C. 10000

d)

D. 100

6.

Gía trị của biểu thức (x2)(x2+2x+4) \left(x-2\right)\left(x^2+2x+4\right)\  tại x = -2 là:

a)

A. -14

b)

B. 0

c)

C. -16

d)

D. 2

7.

Đa thức x2+6x+9x^2+6x+9  được phân tích thành nhân tử là:

a)

A. (x3)2\left(x-3\right)^2  

b)

B. 4(x2xy+y2)4\left(x^2-xy+y^2\right)  

c)

C. (x4y)2\left(x-4y\right)^2  

d)

D. (x+3)2\left(x+3\right)^2  

8.

Phân tích đa thức x2x12x^2-x-12  thành nhân tử ta được két quả:

a)

A. (x3)(x+4)\left(x-3\right)\left(x+4\right)  

b)

B. (x+3)(x4)\left(x+3\right)\left(x-4\right)  

c)

C. (x12)(x+1)\left(x-12\right)\left(x+1\right)  

d)

D. x(x1)12x\left(x-1\right)-12  

9.

Phân tích đa thức 9x2y2+2xy9-x^2-y^2+2xy  ta được:

a)

A. (9x+y)(9+xy)\left(9-x+y\right)\left(9+x-y\right)  

b)

B. (3+xy)(3xy)\left(3+x-y\right)\left(3-x-y\right)  

c)

C. (3+xy)(3x+y)\left(3+x-y\right)\left(3-x+y\right)  

d)

D. 9(xy)29-\left(x-y\right)^2  

10.

Tính giá trị của biểu thức x(xy)+y(x+y)x\left(x-y\right)+y\left(x+y\right)  tại x = -6 và y = 8

a)

A. 4

b)

B. 28

c)

C. 100

d)

D. 0

11.

Đẳng thức nào sau đây là Sai:

a)

A. (xy)3=x33x2y+3xy2y3\left(x-y\right)^3=x^3-3x^2y+3xy^2-y^3  

b)

B. x3y3=(xy)(x2xy+y2)x^3-y^3=\left(x-y\right)\left(x^2-xy+y^2\right)  

c)

C. (xy)2=x22xy+y2\left(x-y\right)^2=x^2-2xy+y^2  

d)

D. (x1)(x+1)=x21\left(x-1\right)\left(x+1\right)=x^2-1  

12.

Giá trị của biểu thức x39x2+27x27x^3-9x^2+27x-27  tại x = 13 là:

a)

A. 10

b)

B. 100

c)

C. 1000

d)

D. 10000

13.

Hình thang cân là hình thang có:

a)

A. Hai cạnh bên bằng nhau

b)

B. Hai cạnh đáy bằng nhau

c)

C. Hai góc đối bằng nhau

d)

D. Hai đường chéo bằng nhau

14.

Hình bình hành là tứ giác có:

a)

A. Hai đường chéo bằng nhau

b)

B. Các cạnh đối bằng nhau

c)

C. Hai góc bằng nhau

d)

D. Hai cạnh đối bằng nhau

15.

Tam giác ABC vuông tại A, hai cạnh góc vuông có độ dài là 5cm và 12cm. Trung tuyến AM (MBC)\left(M\in BC\right)  bằng giá trị nào sau đây:

a)

A. 6,5cm

b)

B. 13cm

c)

C. 169cm

d)

D. 17cm

16.

Độ dài đáy lớn của một hình thang bằng 16cm, đáy nhỏ 14cm. Độ dài đường trung bình của hình thang đó là:

a)

A. 14cm

b)

B. 16cm

c)

C. 15cm

d)

D. 20cm

17.

Độ dài đường trung tuyến ứng với cạnh huyền của tam giác vuông có các cạnh góc vuông bằng 6cm, 8cm là:

a)

A. 10cm

b)

B. 5cm

c)

C. 9cm

d)

D. 8cm

18.

Chọn câu đúng trong các câu sau:

Hình chữ nhật là:

a)

A. Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau

b)

B. Hình bình hành có hai cạnh kề bằng nhau

c)

C. Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau

d)

D. Hình bình hành có một góc vuông

19.

Đường trung bình của hình thang thì:

a)

A. Song song với cạnh bên

b)

B. Song song với hai đáy và bằng nửa tổng hai đáy

c)

C. Song song với hai đáy và bằng nửa hai đáy

d)

D. Bằng nửa cạnh đáy

20.

Chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

A. Mỗi đoạn thẳng có vô số tâm đối xứng

b)

B. Hình thang cân có tâm đối xứng là giao điểm hai đường chéo

c)

C. Hình bình hành có tâm đối xứng là giao điểm hai đường chéo

d)

D. Tam giác vuông có tâm đối xứng là trung điểm cạnh huyền

21.

Hình nào sau đây không có trục đối xứng:

a)

A. Hình thang cân

b)

B. Hình bình hành

c)

C. Tam giác cân

d)

D. Hình chữ nhật

22.

Chữ cái nào sau đây có tâm đối xứng:

a)

A. R

b)

B. Q

c)

C. H

d)

D. M