wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

công nghê 6.ôn tâp hk 1

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Cấu tạo nhà ở bao gồm các phần chính sau:

a)

Móng nhà, sàn nhà, khung nhà, tường, mái nhà, cửa ra vào, cửa sổ.

b)

Sàn nhà, khung nhà, tường, mái nhà, cửa ra vào, cửa sổ

c)

Móng nhà, khung nhà, tường, mái nhà, cửa ra vào, cửa sổ

d)

Móng nhà, sàn nhà, tường, mái nhà, cửa ra vào, cửa sổ

2.

Nhà ở có đặc trưng về:

a)

Kiến trúc và màu sắc

b)

Cấu tạo và phân chia các khu vực chức năng

c)

Vật liệu xây dựng và cấu tạo

d)

Kiến truc và phân chia các khu vực chức năng

3.

Vì sao con người cần nhà ở?

a)

A. Nhà ở giúp bảo vệ con người trước những tác động xấu của thiên nhiên, xã hội.

b)

B. Nhà ở phục vụ nhu cầu sinh hoạt cá nhân hoặc hộ gia đình

c)

C. Nhà ở mang lại giá trị văn hóa, tinh thần cho các thành viên trong gia đình.

d)

D. Phương án A, B, C đều đúng.

4.

Kiến trúc nhà ở nông thôn truyền thống Đồng bằng Bắc Bộ có đặc điểm gì?

a)

A. Các khu vực chức năng trong nhà thường được xây dựng tách biệt.

b)

B. Tùy điều kiện của từng gia đình mà khu nhà chính có thể được xây dựng ba gian hay năm gian.

c)

C. Các gian nhà được phân chia bằng hệ thống tường hoặc cột nhà.

d)

D. Phương án A, B, C đều đúng.

5.

Nhà nổi thường có ở khu vực nào?

a)

A. Tây Bắc

b)

B. Tây Nguyên

c)

C. Đồng bằng Sông Cửu Long

d)

D. Trung du Bắc Bộ

6.

Kiểu nhà nào sau đây được xây dựng trên các cột phía trên mặt đất?

a)

A. Nhà chung cư

b)

B. Nhà Sàn

c)

C. Nhà nông thôn ở đồng bằng Bắc Bộ

d)

D. Nhà ở mặt phố

7.

An toàn thực phẩm là giữ cho thực phẩm khỏi bị

a)

nhiễm trùng.

b)

nhiễm độc.

c)

biến chất.

d)

nhiễm trùng, nhiễm độc và biến chất.

8.

Các loại ngũ cốc (lúa, khoai, sắn) là nguồn cung cấp…

a)

chất đạm là chủ yếu

b)

chất khoáng, vitamin là chủ yếu

c)

chất đường, bột là chủ yếu

d)

chất béo là chủ yếu

9.

Chất dinh dưỡng nào là nguồn chủ yếu cung cấp năng lượng cho mọi hoạt động của cơ thể?

a)

Chất đường bột.

b)

Chất đạm.

c)

Chất béo.

d)

Vitamin.

10.

Vitamin nào sau đây giúp ngừa bệnh quáng gà?

a)

Vitamin A

b)

Vitamin B

c)

Vitamin C

d)

Vitamin K

11.

Vi khuẩn sinh sôi và nảy nở mạnh nhất ở nhiệt độ nào ?

a)

-10 độ C đến -25 độ C

b)

50 độ C đến 60 độ C

c)

0 độ C đến 37 độ C

d)

Tất cả đều đúng

12.

Các biện pháp nào được sử dụng để phòng tránh nhiễm độc thực phẩm?

a)

Không ăn những thức ăn nhiễm vi sinh vật và độc tố

b)

Không dùng thức ăn bản thân có sẵn chất độc

c)

Không sử dụng đồ hộp hết hạn sử dụng

d)

Đáp án A, B C đúng

13.

Các biện pháp nào được sử dụng để phòng tránh nhiễm trùng thực phẩm?

a)

Rửa tay sạch trước khi ăn

b)

Vệ sinh nhà bếp

c)

Nấu chín thực phẩm

d)

Tất cả đều đúng

14.

Dấu hiệu nào sau đây thường xảy ra khi bị ngộ độc thực phẩm?

a)

Buồn nôn, đau bụng, đi ngoài.

b)

Khó thở, suy hô hấp.

c)

Sốt cao, co giật.

d)

Sổ mũi, ho.

15.

Các bữa ăn cách nhau khoảng thời gian bao lâu để đảm bảo cho việc tiêu hóa thức ăn và cung cấp năng lượng cho các hoạt động , giúp cơ thể có sức khỏe tốt

a)

4-5h

b)

30 phút

c)

45 phút

d)

7h

16.

Ngôi nhà thông minh có các đặc điểm:

a)

An ninh, an toàn

b)

Tiết kiệm năng lượng

c)

Tiêu hao năng lượng

d)

Tiện ích

17.

Loại thực phẩm giàu chất béo là:

a)

Thịt bò

b)

Mỡ lợn

c)

Gạo

d)

Rau bắp cải

18.

Các loại thực phẩm như: Trứng, cà rốt, dầu cá cung cấp chủ yếu vitamin là:

a)

Vitamin A

b)

Vitamin C

c)

Vitamin E

d)

Vitamin B

19.

Muốn cơ thể phát triển một cách cân đối và khỏe mạnh, chúng ta cần:

a)

Ăn nhiều bữa, ăn đủ chất dinh dưỡng.

b)

Ăn nhiều thức ăn giàu chất đạm, ăn đúng giờ

c)

Ăn đúng bữa, ăn đúng cách, đảm bảo an toàn thực phẩm.

20.

Các loại thực phẩm như: Dầu thực vật, hạt họ đậu nảy mầm cung cấp chủ yếu vitamin là:

a)

Vitamin A

b)

Vitamin F

c)

Vitamin E

d)

Vitamin B

21.

Bữa ăn hợp lí là bữa ăn:

a)

Có sự phối hợp đa dạng các loại thực phẩm cần thiết, tạo ra nhiều món ăn hấp dẫn, không cung cấp đủ nhu cầu của cơ thể về dinh dưỡng

b)

Có sự kết hợp đa dạng các loại thực phẩm cần thiết, theo tỉ lệ thích hợp để cung cấp vừa đủ cho nhu cầu của cơ thể về năng lượng và chất dinh dưỡng

c)

Không có sự đa dạng các loại thực phẩm mà chỉ tập trung vào một loại thực phẩm mà người dùng yêu thích, cung cấp vừa đủ nhu cầu của cơ thể về năng lượng

d)

Có nhiều món ăn được tạo ra từ các loại thực phẩm, không chú trọng nhu cầu dinh dưỡng và năng lượng của cơ thể

22.

Câu 1: Mỗi ngày em nên ăn bao nhiêu bữa ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Nhóm thức ăn lương thực như ngô, khoai, sắn, gạo, lúa mì ... chứa nhiều loại chất dinh dưỡng nào?

a)

Chất đạm (protein)

b)

Chất đường bột

c)

Chất béo (lipit)

d)

Chất xơ, vitamin, chất khoáng

24.

bữa ăn gồm trứng rán, thịt kho, canh cá nấu chua, cơm trắng là bữa ăn chưa hợp lí vì sao?

a)

thiếu tinh bột

b)

thừa đạm

c)

thiếu chất béo

d)

thiếu đạm

25.

Thói quen ăn uống khoa học là:

a)

Ăn no, đảm bảo vệ sinh thực phẩm

b)

ăn đúng bữa, đúng cách, đảm bảo vệ sinh thực phẩm

c)

Ăn nhiều bữa, vừa ăn vừa xem tivi

d)

Ăn đúng cách và ăn nhiều đồ ăn vặt