Font size
Worksheetsprent perfect and past simple
Total questions: 60
Worksheet time: 31mins
Last year, we (go)...................to the wonderful festival
went
have gone
gone
goed
Từ nào dưới đây KHÔNG phải là dấu hiệu nhận biết của thì Qúa Khứ Đơn
ago
last
so far
in the past
Từ nào dưới đây KHÔNG phải là dấu hiệu nhận biết của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH
recently
often
so far
just
Điền vào chỗ trống:
see--> saw-->......................
seed
saw
seen
see
Điền vào chỗ trống:
have--> had--> (a)
Điền vào chỗ trống:
swim--> (a) ---> swum
They (establish) (a) this fund for street children in 2020
Tìm nghĩa tiếng Việt tương ứng:
donate blood (v)
hiến máu
quyên góp tiền
lợi ích
tổ chức
Đâu là dấu hiệu của thì quá khứ đơn
for, since, already, so far, ever, never
yesterday, ago, last, in 2000
Câu sau đây viết đúng hay sai ngữ pháp:
How long did you live here ?
True
Đúng
False
Sai
Have you lived
I last saw her on Monday.
Đồng nghĩa với câu nào dưới đây:
I haven't seen her since Monday.
I haven't seen for Monday.
Gợi ý không chọn:
Since+ mốc thời gian (since 2000/last summer)
Gợi ý không chọn
For+ khoảng thời gian (for 2 days/for 10 years)
Câu sau đây viết đúng hay sai ngữ pháp:
I didn't eat pizza since the last summer.
True
False
Gợi ý không chọn
since: thì gi?
Gợi ý không chọn:
I didn't eat pizza last summer/yesterday
Fill in the blank: Điền vào chỗ trống: For hoặc since
I haven't met my dear friend (a) a week.
My favourite hobby is ......................
swimming
fishing
cooking
painting
Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành:
yesterday, ago, last week, in 1999
since
for
already
ever
never
so far
I ------- a new bike yesterday
buy
bought
buys
buying
Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn ________________
yesterday, ago, last
next, tomorrow
at the present
everyday, always
Chủ từ số nhiều trong quá khứ đơn đi với động từ to be được chia với__________
be
are
was
were
Trong các động từ sau đây động từ nào là dạng đúng của động từ - WATCH - trong thì quá khứ đơn
WATECH
WOTCH
WATCHEN
WATCHED
He __________ his phone number on that paper last night
write
did not wrote
written
wrote
What did she do yesterday?
She is jumping
She sleeps in the hotel
She swam on the beach
She will enjoy diving
We............in this restaurant two days ago.
Ate
Eaten
Eating
Eats
______ you _______ the dishes by yourself last night?
Did ... wash
Did ... washed
Do ... wash
Do ... washed
Mary didn't.......pizza last week.
ate
eaten
eat
has eaten
Where......go last Saturday night?
does
do
didn't
did
I ------- a new bike yesterday
buy
bought
buys
buying
Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn ________________
yesterday, ago, last
next, tomorrow
at the present
everyday, always
Chủ từ số nhiều trong quá khứ đơn đi với động từ to be được chia với__________
be
are
was
were
Trong các động từ sau đây động từ nào là dạng đúng của động từ - WATCH - trong thì quá khứ đơn
WATECH
WOTCH
WATCHEN
WATCHED
He __________ his phone number on that paper last night
write
did not wrote
written
wrote
What did she do yesterday?
She is jumping
She sleeps in the hotel
She swam on the beach
She will enjoy diving
We............in this restaurant two days ago.
Ate
Eaten
Eating
Eats
______ you _______ the dishes by yourself last night?
Did ... wash
Did ... washed
Do ... wash
Do ... washed
Mary didn't.......pizza last week.
ate
eaten
eat
has eaten
Where......go last Saturday night?
does
do
didn't
did
Dạng quá khứ đơn - V(ed) của từ "come" là?
(a)
Dạng quá khứ phân từ - V(P2) của từ "come" là?
(a)
Dạng quá khứ đơn - V(ed) và quá khứ phân từ - V(P2) của từ "lie" (nói dối) đều là "lied". Đúng hay sai?
Đúng
Sai
Dạng quá khứ đơn - V(ed) của từ "lie" (nằm) là?
(a)
Trạng từ chỉ thời gian nào sau đây đi cùng với thì hiện tại hoàn thành? Chọn tất cả những đáp án đúng.
up to now
so far
yesterday
recently
Câu sau viết đúng hay sai ngữ pháp: How long did you work here as a waitress?
Đúng
Sai
Điền từ còn thiếu để hoàn thành câu sau: John was so tired of trying to fix the stove that he decided to give (a) and phone an electrician.
Câu: "I last saw her on Monday." đồng nghĩa với câu nào dưới đây?
I haven’t seen her since Monday.
I haven’t seen her for Monday.
I see her since Monday.
I saw her for Monday.
Trong tiếng Anh từ nào mang nghĩa là "giải thưởng" (Gợi ý: bắt đầu bằng chữ "a")?
(a)
Với những từ như begin, start, give up thì DÙNG ĐƯỢC CẢ ở thì quá khứ đơn và thì hiện tại hoàn thành. Nhận định này đúng hay sai?
Đúng
Sai
Câu: When did you start working as an accountant? đồng nghĩa với câu nào dưới đây?
How long has you worked as an accountant?
How long did you work as an accountant?
How long have you worked as an accountant?
When have you worked as an accountant?
"translate" là động từ có nghĩa là "dịch". Vậy, biên dịch viên trong tiếng Anh là từ nào?
(a)
Câu sau viết đúng hay sai ngữ pháp: I didn't eat sushi since the last summer.
Đúng
Sai
Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: It has been ages _____ we last met each other.
for
since
Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: I haven’t watered this tree ______ a week.
for
since
Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: I haven’t eaten sushi _____ the last spring.
for
since
Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: I haven’t done my homework _____. I’ll do it after watching TV.
already
yet
just
still
Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: Don't worry. I have _____ locked the door.
already
yet
just
still
Dạng quá khứ phân từ - V(P2) của từ "lie" (nằm) là?
(a)
Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: Have you heard the news ____? (Chọn tất cả các đáp án phù hợp)
already
yet
just
still
