wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

prent perfect and past simple

Total questions: 60

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Last year, we (go)...................to the wonderful festival

a)

went

b)

have gone

c)

gone

d)

goed

2.

Từ nào dưới đây KHÔNG phải là dấu hiệu nhận biết của thì Qúa Khứ Đơn

a)

ago

b)

last

c)

so far

d)

in the past

3.

Từ nào dưới đây KHÔNG phải là dấu hiệu nhận biết của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH

a)

recently

b)

often

c)

so far

d)

just

4.

Điền vào chỗ trống:

see--> saw-->......................

a)

seed

b)

saw

c)

seen

d)

see

5.

Điền vào chỗ trống:

have--> had--> (a)  

6.

Điền vào chỗ trống:

swim--> (a)   ---> swum

7.

They (establish) (a)   this fund for street children in 2020

8.

Tìm nghĩa tiếng Việt tương ứng:

donate blood (v)

a)

hiến máu

b)

quyên góp tiền

c)

lợi ích

d)

tổ chức

9.

Đâu là dấu hiệu của thì quá khứ đơn

a)

for, since, already, so far, ever, never

b)

yesterday, ago, last, in 2000

10.

Câu sau đây viết đúng hay sai ngữ pháp:

How long did you live here ?

a)

True

Đúng

b)

False

Sai

c)

Have you lived

11.

I last saw her on Monday.

Đồng nghĩa với câu nào dưới đây:

a)

I haven't seen her since Monday.

b)

I haven't seen for Monday.

c)

Gợi ý không chọn:

Since+ mốc thời gian (since 2000/last summer)

d)

Gợi ý không chọn

For+ khoảng thời gian (for 2 days/for 10 years)

12.

Câu sau đây viết đúng hay sai ngữ pháp:

I didn't eat pizza since the last summer.

a)

True

b)

False

c)

Gợi ý không chọn

since: thì gi?

d)

Gợi ý không chọn:

I didn't eat pizza last summer/yesterday

13.

Fill in the blank: Điền vào chỗ trống: For hoặc since

I haven't met my dear friend (a)   a week.

14.

My favourite hobby is ......................

a)

swimming

b)

fishing

c)

cooking

d)

painting

15.

Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành:

a)

yesterday, ago, last week, in 1999

b)

since

for

already

ever

never

so far

16.

I ------- a new bike yesterday

a)

buy

b)

bought

c)

buys

d)

buying

17.

Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn ________________

a)

yesterday, ago, last

b)

next, tomorrow

c)

at the present

d)

everyday, always

18.

Chủ từ số nhiều trong quá khứ đơn đi với động từ to be được chia với__________

a)

be

b)

are

c)

was

d)

were

19.

Trong các động từ sau đây động từ nào là dạng đúng của động từ - WATCH - trong thì quá khứ đơn

a)

WATECH

b)

WOTCH

c)

WATCHEN

d)

WATCHED

20.

He __________ his phone number on that paper last night

a)

write

b)

did not wrote

c)

written

d)

wrote

21.

What did she do yesterday?

a)

She is jumping

b)

She sleeps in the hotel

c)

She swam on the beach

d)

She will enjoy diving

22.

We............in this restaurant two days ago.

a)

Ate

b)

Eaten

c)

Eating

d)

Eats

23.

______ you _______ the dishes by yourself last night?

a)

Did ... wash

b)

Did ... washed

c)

Do ... wash

d)

Do ... washed

24.

Mary didn't.......pizza last week.

a)

ate

b)

eaten

c)

eat

d)

has eaten

25.

Where......go last Saturday night?

a)

does

b)

do

c)

didn't

d)

did

26.

I ------- a new bike yesterday

a)

buy

b)

bought

c)

buys

d)

buying

27.

Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn ________________

a)

yesterday, ago, last

b)

next, tomorrow

c)

at the present

d)

everyday, always

28.

Chủ từ số nhiều trong quá khứ đơn đi với động từ to be được chia với__________

a)

be

b)

are

c)

was

d)

were

29.

Trong các động từ sau đây động từ nào là dạng đúng của động từ - WATCH - trong thì quá khứ đơn

a)

WATECH

b)

WOTCH

c)

WATCHEN

d)

WATCHED

30.

He __________ his phone number on that paper last night

a)

write

b)

did not wrote

c)

written

d)

wrote

31.

What did she do yesterday?

a)

She is jumping

b)

She sleeps in the hotel

c)

She swam on the beach

d)

She will enjoy diving

32.

We............in this restaurant two days ago.

a)

Ate

b)

Eaten

c)

Eating

d)

Eats

33.

______ you _______ the dishes by yourself last night?

a)

Did ... wash

b)

Did ... washed

c)

Do ... wash

d)

Do ... washed

34.

Mary didn't.......pizza last week.

a)

ate

b)

eaten

c)

eat

d)

has eaten

35.

Where......go last Saturday night?

a)

does

b)

do

c)

didn't

d)

did

36.
What is the past form of "swim"?
a)
swimmed
b)
swimed
c)
swam
d)
swimming
37.
What is the past form of "see"?
a)
seen
b)
saw
c)
seed
d)
sew
38.
What is the past form of "think"?
a)
though
b)
thought
c)
thinks
d)
thinked
39.
What is the past form of "come"?
a)
comes
b)
comed
c)
camed
d)
came
40.
What is the past form of "read"?
a)
read
b)
reads
c)
reat
d)
red
41.

Dạng quá khứ đơn - V(ed) của từ "come" là?

(a)  

42.

Dạng quá khứ phân từ - V(P2) của từ "come" là?

(a)  

43.

Dạng quá khứ đơn - V(ed) quá khứ phân từ - V(P2) của từ "lie" (nói dối) đều là "lied". Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Dạng quá khứ đơn - V(ed) của từ "lie" (nằm) là?

(a)  

45.

Trạng từ chỉ thời gian nào sau đây đi cùng với thì hiện tại hoàn thành? Chọn tất cả những đáp án đúng.

a)

up to now

b)

so far

c)

yesterday

d)

recently

46.

Câu sau viết đúng hay sai ngữ pháp: How long did you work here as a waitress?

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Điền từ còn thiếu để hoàn thành câu sau: John was so tired of trying to fix the stove that he decided to give (a)   and phone an electrician.

48.

Câu: "I last saw her on Monday." đồng nghĩa với câu nào dưới đây?

a)

I haven’t seen her since Monday.

b)

I haven’t seen her for Monday.

c)

I see her since Monday.

d)

I saw her for Monday.

49.

Trong tiếng Anh từ nào mang nghĩa là "giải thưởng" (Gợi ý: bắt đầu bằng chữ "a")?

(a)  

50.

Với những từ như begin, start, give up thì DÙNG ĐƯỢC CẢ ở thì quá khứ đơn và thì hiện tại hoàn thành. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Câu: When did you start working as an accountant? đồng nghĩa với câu nào dưới đây?

a)

How long has you worked as an accountant?

b)

How long did you work as an accountant?

c)

How long have you worked as an accountant?

d)

When have you worked as an accountant?

52.

"translate" là động từ có nghĩa là "dịch". Vậy, biên dịch viên trong tiếng Anh là từ nào?

(a)  

53.

Câu sau viết đúng hay sai ngữ pháp: I didn't eat sushi since the last summer.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: It has been ages _____ we last met each other.

a)

for

b)

since

55.

Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: I haven’t watered this tree ______ a week.

a)

for

b)

since

56.

Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: I haven’t eaten sushi _____ the last spring.

a)

for

b)

since

57.

Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: I haven’t done my homework _____. I’ll do it after watching TV.

a)

already

b)

yet

c)

just

d)

still

58.

Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: Don't worry. I have _____ locked the door.

a)

already

b)

yet

c)

just

d)

still

59.

Dạng quá khứ phân từ - V(P2) của từ "lie" (nằm) là?

(a)  

60.

Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: Have you heard the news ____? (Chọn tất cả các đáp án phù hợp)

a)

already

b)

yet

c)

just

d)

still