Font size
WorksheetsÔn tập Unit 3, tiếng Anh lớp 4
Total questions: 18
Worksheet time: 13mins
Điền từ vào chỗ trống:
thứ hai: m_nd_y
(a)
Điền từ vào chỗ trống:
chủ nhật: S_ _ d_y
(a)
Điền từ vào chỗ trống:
thứ năm: Th_r_da_
thursday
thursdai
thorsday
Dịch từ sau sang tiếng anh:
Thứ sáu
(a)
Dịch từ sau sang tiếng anh:
thứ ba
(a)
Chọn đáp án thích hợp:
thứ bảy
sunday
saturday
wednesday
tuesday
Chọn từ thích hợp:
thứ sáu
monday
friday
sunday
wednesday
Chọn từ khác loại
wednesday
tuesday
played the piano
saturday
Chọn từ khác loại
watch TV
visit my grandparents
go to the zoo
played the guitar
Sắp xếp lại câu:
do/ what/ you/ do/ on/ Saturday/?
Do you what do on saturday?
What do you do on saturday?
What do you on saturday?
Sắp xếp lại câu:
do/ what/ you/ do/ on/ monday/?
(a)
Trả lời câu hỏi sau:
Nguyệt: What do you do on Wednesday?
Trung: __________________________________
I'm Vietnamese
I help my parents at home.
I'm from VIetnam.
Trả lời câu hỏi:
Vương: What do you do on Tuesday, Thuận?
Thuận: ________________________________
I visit my frends.
He visits his friends.
She visits her friends.
Trả lời câu hỏi:
Lâm: What does Trung do on Friday?
Nguyệt: ____________________________
She plays badminton with his sister.
He plays badminton with his sister.
I play badminton with his sister.
Sắp xếp câu sau:
goes/ school/ to/ Vy/ Monday/ on
(a)
Sắp xếp lại câu sau:
day/ what/ today/ is/ it/ ?
What day is it today?
What today day is it?
What day it is today?
Trả lời câu hỏi:
Thuận: What day is it today?
Vy: _______________________
It's my brother.
i watch TV.
It's Wednesday.
Sắp xếp câu:
saturday/ is/ today/.
(a)
