Font size
Worksheetsphep chia so thap phan
Total questions: 44
Worksheet time: 22mins
Câu 3: Tính 4,36 × 32
A. 12,942
B. 13,952
C. 129,42
D. 139,52
Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
17,3 x 5 = (a)
Câu 4: Tính:
38,75 × 8 : 5
A.61
B. 62
C. 63
D. 64
Câu 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
2,047 x 100 = …
(a)
Câu 7: Tính nhẩm:
6,4 × 1000
A. 64
B. 640
C. 6400
D. 64000
Câu 8: Tính
372,6 × 100 : 9
A. 41,4
B. 414
C. 4140
D. 41400
Câu 10: Số 12,058 nhân với số nào để được 1205,8?
A. 10
B. 100
C. 1000
D. 10000
Câu 15: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
9,9 × 4,25 = … × 9,9
(a)
12,88 : 0,25 = ?
51,54
51,52
56,1
53,2
Biết 4,5l dầu cân nặng 3,42kg. Hỏi 8l dầu cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
0,71 kg
0,73 kg
0,76 kg
0,78 kg
May một bộ quần áo hết 2,8m vải. Hỏi 429,5m vải thì may được nhiều nhất bao nhiêu bộ quần áo như thế và còn thừa mấy mét vải?
54 bộ quần áo; dư 1,1m vải.
52 bộ quần áo; dư 1,1m vải.
51 bộ quần áo; dư 1,1m vải.
53 bộ quần áo; dư 1,1m vải.
5,12 - 0,68 =
4,44
5,8
44,4
15 - 7,85 =
7,15
22,85
7,51
15,12 + 10,08 =
25,20
25,02
20,25
7,8 + 9,6 =
17,4
14,7
14,6
4,29 - 1,84 =
2,45
24,5
4,25
18,34 - 12,6 =
5,74
57,4
574
Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: 96,4 ......... 96,38
>
=
<
Điền dấu thích hợp vào ô trống: 48,97 ........ 51,02
>
<
=
Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: 0,7 ..... 0,65
>
=
<
Chuyển phân số 1009 thành số thập phân.
9
0,9
0,09
0,009
Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:
58,9................58,789
<
>
=
Dãy số sau đã được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn chưa:
2,57; 2,69; 4,13; 4,004; 5,1.
Đúng
Sai
0,36 : 9 =
0,04
0,4
4
3,5 : 10 =
0,35
3,5
0,035
30 : 120 =
0,25
0,5
0,2
Một mảnh vườn hình chữ nhật có diện tích 57m2 , chiều dài 10m. Hỏi chiều rộng của mảnh vườn là bao nhiêu mét?
5,7m
47m
7,5m
Cứ 100 lít sữa cân nặng 90,8 kg. Hỏi 1 lít sữa cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
0,908
0,809
9,08
Chữ số 3 trong số 24,39 có giá trị là:
3
30
103
1003
Số gồm: " Năm đơn vị, năm phần trăm" được viết là:
5,5
5,05
50,5
50,05
Cho số 82,61. Chữ số 8 thuộc hàng nào?
Hàng phần trăm
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng đơn vị
Tìm x là số tự nhiên thỏa mãn:
6,3 < x < 6,7
6,4
6,5
6,6
không có
Tìm x, y là hai số tự nhiên liên tiếp thỏa mãn:
x < 19,3 < y
x = 19,4 ; y = 19,5
x = 19 ; y = 20
x = 18 ; y = 9
x = 18 ; y = 20
Cho x < 56,67 (với x là số tròn chục).
Tìm được bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn?
Vô số
4
5
6
So sánh:
99,99 .... 100,1
<
>
=
Sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn:
22,86 ; 23,01 ; 22,68 ; 21,99
22,86 ; 23,01 ; 22,68 ; 21,99
21,99 ; 22,86 ; 22,68 ; 23,01
22,68 ; 22,86 ; 23,01 ; 21,99
21,99 ; 22,68 ; 22,86 ; 23,01
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
7km 12m = .... km
712
7120
7,12
7,012
Viết số thập phân có: Hai mươi bốn đơn vị và mười tám phần trăm.
24,18
24,018
241,8
Viết số thập phân có: Sáu đơn vị, tám phần mười
6,8
8,6
6,08
Viết số thập phân sau thành phân số thập phân:
0,05 =....
105
1005
10005
Chuyển phân số sau thành số thập phân:
10834 = ....
83,4
8,34
8,034
2,23 : 100 = ?
0,0223
0,223
2230
22,3
2,07 : 10 = ?
0,207
207
2070
20,7
13,96 : 1000 = ?
0,1396
0,01396
1,396
1396
